Tmpl Ops 002 Operations Runbook
| Trường kiểm soát | Giá trị |
|---|---|
| Artifact ID | TMPL-OPS-002 |
| Tên tệp được kiểm soát | /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md |
| Tiêu đề artifact | Tmpl Ops 002 Operations Runbook |
| Status | IN_REVIEW |
| Version | v0.9.0 |
| Owner | Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author |
| Last updated date | 2026-08-07 |
| Múi giờ quản trị | Asia/Ho_Chi_Minh |
| Locale | vi-VN; bối cảnh Việt Nam |
| Tiền tệ mô phỏng | VND |
| Phân loại artifact | Controlled four-tier template: template có kiểm soát gồm bốn tầng học và áp dụng. |
| Case study | Nova Foods Trading & Manufacturing — mô phỏng giáo dục, chỉ dùng dữ liệu tổng hợp. |
| Baseline reference | Chưa có baseline reference tại v0.9.0. IN_REVIEW không có nghĩa BASELINED. |
| Approval reference | Chưa có approval reference. Metadata, trạng thái review, vai trò Owner và nội dung template không tạo phê duyệt ngầm định. |
1. Tier 1 ? Metadata, Purpose, and Governance
TMPL-OPS-002 là template runbook vận hành. Runbook là tài liệu hướng dẫn thực hiện và kiểm soát một hoạt động lặp lại, gồm điều kiện bắt đầu, bước xử lý, bằng chứng và cách phản ứng khi có ngoại lệ. Artifact này thuộc thư viện template tại /03-templates/; không phải quy trình ERP đang vận hành, cấu hình hệ thống, chỉ dẫn production hay bằng chứng tuân thủ của doanh nghiệp thật.
Owner duy trì định danh TMPL-OPS-002, tên tệp, trạng thái, phiên bản, ngày cập nhật và lịch sử thay đổi. Owner được sửa nội dung trong phạm vi biên tập có truy vết, nhưng không được tự thiết lập baseline, ghi nhận approval, xác nhận quy trình Nova Foods là đúng cho vận hành thực, hoặc thay thế thẩm quyền Business Owner, Architect, QA, Security, Legal, Accounting hay Compliance. Giới hạn này tồn tại vì template chỉ tạo khung phân tích; quyết định nghiệp vụ và xác nhận chuyên môn cần bằng chứng cùng người có thẩm quyền.
| Version | Ngày | Thay đổi | Trạng thái kiểm soát |
|---|---|---|---|
v0.9.0 |
2026-08-07 |
Khởi tạo artifact TMPL-OPS-002; thiết lập H1, metadata quản trị, lịch sử thay đổi và ranh giới dữ liệu mô phỏng. |
IN_REVIEW; chưa baseline; chưa có approval reference. |
Mọi tên, vai trò, mã định danh, ngày giờ, số tiền VND, tình huống vận hành và dữ liệu Nova Foods trong artifact này là dữ liệu tổng hợp. Dữ liệu tổng hợp là dữ liệu được tạo cho mục đích học tập, không trích từ cá nhân, khách hàng, nhà cung cấp, nhân viên, giao dịch hay hệ thống thật. Vì vậy, không dùng template hoặc ví dụ hoàn chỉnh của template làm bằng chứng pháp lý, kế toán, thuế, an toàn thực phẩm, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo mật, tuân thủ hoặc quyết định triển khai.
Ranh giới mô phỏng áp dụng cả khi nội dung dùng thuật ngữ chuyên ngành hoặc tham chiếu nguồn chuẩn. IN_REVIEW chỉ cho biết artifact đang được xem xét có kiểm soát và có thể thay đổi theo lịch sử. Trạng thái này không chứng minh Nova Foods có thật, không xác nhận ERP tồn tại, không xác nhận người dùng đã chấp thuận, và không cho phép sao chép nội dung vào môi trường production.
Mục đích, Điều kiện sử dụng, Thẩm quyền và Escalation
Template /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md hướng dẫn lập Operations Runbook: tài liệu vận hành chuẩn, mô tả cách thực hiện, kiểm tra, xử lý ngoại lệ và bàn giao một quy trình hoặc chức năng ERP Nova Foods. Mục tiêu là biến yêu cầu, quy tắc, dữ liệu và quyết định đã có truy vết thành hướng dẫn nhất quán cho người vận hành. Nova Foods Trading & Manufacturing là case học tập mô phỏng; mọi tên, số liệu, vai trò và tình huống trong template chỉ dùng dữ liệu tổng hợp, không phải chỉ dẫn production.
| Nội dung | Quy định kiểm soát |
|---|---|
| Dùng khi | Cần mô tả thao tác lặp lại có người thực hiện, điểm kiểm soát, đầu vào, đầu ra, ngoại lệ hoặc bàn giao giữa vai trò. Ví dụ: xử lý đơn bán hàng, kiểm tra tồn kho, phát hành hóa đơn mô phỏng, đối soát giao dịch, xử lý lỗi tích hợp. |
| Không dùng khi | Chưa có quy trình, quy tắc, dữ liệu hoặc quyết định nguồn để dẫn chiếu; cần quyết định kiến trúc, phê duyệt nghiệp vụ, diễn giải pháp lý, kết luận kế toán, đánh giá bảo mật hoặc vận hành ERP thực tế. Không dùng runbook để thay thế BPMN, đặc tả API, data dictionary, test case hoặc tài liệu pháp lý. |
| Owner | Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author duy trì cấu trúc template, metadata, liên kết truy vết và lịch sử thay đổi. Owner không xác nhận runbook đúng cho production, không tự baseline, không ghi nhận approval, không phê chuẩn quyết định Nova Foods. |
| Consumers | Business Analyst dùng để chuẩn hóa hướng dẫn; Subject Matter Expert dùng để review nghiệp vụ; QA dùng để xác định test basis; Delivery hoặc Operations dùng để hiểu trình tự mô phỏng. Người dùng phải kiểm tra nguồn canonical trước khi dùng nội dung cho quyết định. |
| Điều kiện đầu vào | Phải có phạm vi quy trình xác định, actor hoặc vai trò thao tác, nguồn requirement hoặc rule, dữ liệu đầu vào/đầu ra, điều kiện bắt đầu-kết thúc, ngoại lệ đã biết và ID truy vết. Thiếu một đầu vào làm runbook không thể chứng minh lý do của bước vận hành; dừng soạn nội dung hoàn chỉnh và ghi nhận vấn đề để làm rõ. |
| Đầu ra hạ nguồn | Runbook hoàn chỉnh có thể làm đầu vào cho test case, training material, UAT preparation, handover package và kiểm tra traceability. Đầu ra này chỉ là tài liệu học liệu IN_REVIEW; không tự tạo cấu hình ERP, quyền truy cập, dữ liệu thật hoặc quyền vận hành. |
Quy tắc dùng: dùng Tier 2 để tạo bản trống có thể sao chép; dùng Tier 3 để học từ một case Nova Foods đã điền đủ bằng dữ liệu tổng hợp; dùng Tier 4 để kiểm tra chất lượng trước khi liên kết sang artifact khác. Không sao chép giá trị Tier 3 thành fact nghiệp vụ. Lý do: case hoàn chỉnh chứng minh cách điền trường, không chứng minh Nova Foods thực tế áp dụng quy tắc hay cấu hình đó.
| Quyết định hoặc vấn đề | Thẩm quyền | Hành động escalation |
|---|---|---|
| Cấu trúc template, stable ID, filename, version, traceability | Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author trong phạm vi biên tập |
Cập nhật theo change control; giữ nguyên ID canonical và liên kết nguồn. |
| Quy tắc nghiệp vụ, mức ưu tiên vận hành, ngoại lệ nghiệp vụ | Business Owner hoặc Subject Matter Expert có thẩm quyền | Gửi gói vấn đề gồm bước runbook, tác động, nguồn hiện có, câu hỏi quyết định và ID liên quan. |
| Kế toán, thuế, hóa đơn, chứng từ | Accounting Owner và Legal Owner có thẩm quyền | Không diễn giải thành hướng dẫn bắt buộc; gắn Verification required đến khi có xác minh nguồn chính thức. |
| Dữ liệu cá nhân, bảo mật, phân quyền, tích hợp | Security Owner, Legal Owner hoặc Architect phù hợp | Dừng mô tả như kiểm soát đã xác nhận; nêu rủi ro và tham chiếu nguồn kiểm tra phù hợp. |
| Ký pháp lý, an toàn thực phẩm, truy xuất hoặc thu hồi | Legal Owner và domain owner có thẩm quyền | Không suy diễn nghĩa vụ từ case mô phỏng; yêu cầu xác minh trực tiếp nguồn chính thức. |
Runbook chỉ được liên kết với định danh canonical từ /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md, quy tắc từ /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md, dữ liệu logic từ /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md, và kế hoạch template từ /01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md. Cầu nối bằng chứng là: manifest xác định template thuộc corpus có kiểm soát; registry bảo toàn ID; rule catalog cung cấp nguồn quy tắc; data dictionary xác định nghĩa dữ liệu. Nếu các nguồn này mâu thuẫn, không chọn theo suy đoán; escalation để owner phù hợp quyết định và ghi nhận thay đổi.
Liên kết Manifest, Định danh Canonical, Chapter, Nguồn và Kiểm soát Thay đổi
TMPL-OPS-002 là định danh canonical của template này. Tệp kiểm soát là /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md. Giữ nguyên cả ID và tên tệp trong mọi liên kết, bảng truy vết, lịch sử thay đổi, bản xuất và tham chiếu chéo. Lý do: TEMPLATE_MANIFEST quản lý danh mục template; biến thể như OPS-002, Operations Runbook hoặc tên dịch không đủ để thay thế định danh canonical.
| Hạng mục liên kết | Giá trị bắt buộc | Nguồn kiểm soát | Quy tắc áp dụng |
|---|---|---|---|
| Template ID | TMPL-OPS-002 |
/01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md |
Không đổi ID để phản ánh thay đổi nội dung. Thay đổi lớn dùng version và lịch sử thay đổi. |
| Tệp template | /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md |
TEMPLATE_MANIFEST |
Đường dẫn này là vị trí artifact; bản sao hoặc bản xuất không thay thế tệp kiểm soát. |
| Manifest template | TEMPLATE_MANIFEST |
/01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md |
Xác nhận danh mục, phạm vi planned template, dependency và trạng thái quản trị. |
| Chapter liên quan | CHAPTER_MANIFEST |
/01-curriculum/CHAPTER_MANIFEST.md |
Chỉ gắn chapter ID đã đăng ký trong manifest. Không suy diễn chapter, mục tiêu học hay dependency chưa được manifest ghi nhận. |
| Registry ID | TRACEABILITY_ID_REGISTRY |
/01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md |
Mọi ID requirement, rule, data, interface, risk, test hoặc evidence trong Tier 3 phải tuân registry. |
| Rule canonical | CANONICAL_BUSINESS_RULES |
/01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md |
Runbook tham chiếu rule đã đăng ký; không tự biến bước vận hành thành quy tắc nghiệp vụ canonical. |
| Data canonical | CANONICAL_DATA_DICTIONARY |
/01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md |
Tên dữ liệu, định nghĩa và ràng buộc logic phải truy vết về catalog này khi catalog đã có mục tương ứng. |
| Source map | 00_SOURCE_MAP |
/00-research/00_SOURCE_MAP.md |
Phân loại nguồn, giới hạn dùng nguồn và trạng thái xác minh phải giữ nguyên. |
Nguồn dùng cho template chia hai lớp. Lớp nguồn quản trị nội bộ gồm TEMPLATE_MANIFEST, CHAPTER_MANIFEST, TRACEABILITY_ID_REGISTRY, CANONICAL_BUSINESS_RULES và CANONICAL_DATA_DICTIONARY; các artifact này quyết định ID, liên kết và phạm vi corpus. Lớp nguồn chuyên môn gồm BABOK Guide, ISO/IEC/IEEE 29148, BPMN, UML, ISTQB CTFL, OpenAPI Specification, WCAG, OWASP và nguồn pháp luật Việt Nam đã đăng ký trong 00_SOURCE_MAP. Lớp chuyên môn chỉ hỗ trợ thuật ngữ, phương pháp hoặc bối cảnh; không tự tạo nghĩa vụ pháp lý, cấu hình ERP, quyết định kế toán hay kết luận tuân thủ cho Nova Foods.
Nova Foods Trading & Manufacturing là case study mô phỏng giáo dục. Mọi tên quy trình, mã chứng từ, vai trò, số tiền VND, ngày giờ Asia/Ho_Chi_Minh, dữ liệu vận hành và evidence trong template phải là dữ liệu tổng hợp. Không dùng template này làm bằng chứng vận hành thực, chỉ dẫn production, xác nhận tuân thủ, baseline hoặc approval.
Thay đổi ảnh hưởng TMPL-OPS-002, đường dẫn, ID truy vết, chapter liên kết, phân loại nguồn hoặc ranh giới dữ liệu mô phỏng phải được ghi trong lịch sử thay đổi của artifact và đối chiếu manifest trước khi hợp nhất. Không sửa im lặng ID canonical. Nếu manifest, registry hoặc nguồn canonical mâu thuẫn với nội dung template, dừng cập nhật phần mâu thuẫn và escalation tới Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author để lập gói vấn đề; Owner chỉ điều phối truy vết, không tự quyết thay thẩm quyền Business Owner, Architect, QA, Legal, Accounting, Security hoặc Compliance.
2. Tier 2 ? Blank Copy-Paste-Ready Template
Dùng mẫu này để mô tả một runbook vận hành: tài liệu hướng dẫn người có vai trò phù hợp xử lý một tình huống theo trình tự kiểm soát được. Thay toàn bộ chuỗi trong dấu ngoặc nhọn bằng thông tin cụ thể. Không để lại placeholder khi chuyển sang Tier 3. Nova Foods chỉ là case study mô phỏng; chỉ điền dữ liệu tổng hợp.
2.1. Thông tin kiểm soát runbook
| Trường | Giá trị điền | Hướng dẫn điền |
|---|---|---|
| Runbook ID | <ID runbook canonical, ví dụ TMPL-OPS-002> |
Dùng đúng ID đã đăng ký. Không tự tạo biến thể ID. |
| Tên runbook | <tên ngắn mô tả tác vụ vận hành> |
Nêu hành động và đối tượng xử lý. |
| Artifact ID | <ID artifact quản trị> |
Giữ nguyên ID canonical của artifact chứa runbook. |
| Tên tệp kiểm soát | <đường dẫn tệp Markdown canonical> |
Dùng đường dẫn bắt đầu bằng /. |
| Status | <IN_REVIEW hoặc trạng thái được registry cho phép> |
Không ghi APPROVED hoặc BASELINED nếu chưa có tham chiếu kiểm soát. |
| Version | <phiên bản theo định dạng vX.Y.Z> |
Tăng version theo quy tắc quản trị artifact. |
| Ngày cập nhật | <YYYY-MM-DD> |
Ghi theo Asia/Ho_Chi_Minh. |
| Locale | <vi-VN> |
Ghi locale áp dụng cho nội dung và định dạng ngày, số. |
| Tiền tệ | <VND hoặc không áp dụng> |
Chỉ ghi VND khi runbook có giá trị tiền tệ mô phỏng. |
| Owner | <vai trò chịu trách nhiệm duy trì artifact> |
Ghi vai trò, không dùng tên cá nhân nếu không cần. |
| Phạm vi case study | <Nova Foods Trading & Manufacturing — mô phỏng giáo dục, dữ liệu tổng hợp> |
Giữ nhãn mô phỏng và dữ liệu tổng hợp. |
2.2. Mục đích và ranh giới
Mục đích: <một câu nêu kết quả vận hành cần đạt>
Hướng dẫn: Nêu đầu ra quan sát được, không viết khẩu hiệu hoặc mục tiêu không đo được.
Sự kiện kích hoạt: <sự kiện, tín hiệu, lịch hoặc yêu cầu khởi tạo runbook>
Hướng dẫn: Nêu nguồn phát hiện và điều kiện bắt đầu.
Kết quả dừng thành công: <trạng thái cuối, dữ liệu cập nhật và bằng chứng cần tạo>
Hướng dẫn: Kết quả phải cho phép người review xác định tác vụ đã hoàn tất.
Ngoài phạm vi: <danh sách việc không được xử lý bởi runbook này>
Hướng dẫn: Tách rõ việc thuộc runbook khác, quyết định nghiệp vụ, thay đổi hệ thống và quyết định pháp lý.
Giả định dự án: <giả định cần đúng để runbook áp dụng>
Hướng dẫn: Gắn nhãn “Giả định dự án”; không trình bày giả định là quy tắc pháp lý hay vận hành thực tế.
2.3. Điều kiện đầu vào và đầu ra
| Loại | Mục | Giá trị điền | Hướng dẫn điền |
|---|---|---|---|
| Đầu vào | Yêu cầu hoặc sự kiện | <ID yêu cầu, ticket, cảnh báo hoặc lịch chạy> |
Ghi ID nguồn và mô tả ngắn. |
| Đầu vào | Dữ liệu cần có | <tên dữ liệu, định dạng, nguồn> |
Nêu dữ liệu tối thiểu để bắt đầu. |
| Đầu vào | Quyền truy cập | <vai trò hoặc nhóm quyền cần thiết> |
Ghi quyền tối thiểu, không ghi mật khẩu. |
| Đầu vào | Công cụ hoặc hệ thống | <tên ERP, module, API, báo cáo hoặc thư mục> |
Ghi đúng tên logic; không suy diễn cấu hình production. |
| Đầu ra | Thay đổi trạng thái | <đối tượng và trạng thái sau xử lý> |
Nêu đối tượng nghiệp vụ bị tác động. |
| Đầu ra | Bằng chứng tạo ra | <ID log, mã giao dịch, tệp xuất hoặc ticket cập nhật> |
Chỉ mô tả loại bằng chứng trong Tier 2. |
| Đầu ra | Bàn giao | <vai trò hoặc hàng đợi nhận kết quả> |
Nêu ai nhận và nhận qua kênh nào. |
2.4. Vai trò và điểm quyết định
| Vai trò | Trách nhiệm trong runbook | Được phép làm | Không được phép làm | Điểm quyết định sở hữu |
|---|---|---|---|---|
<vai trò thực hiện> |
<tác vụ trực tiếp> |
<hành động trong phạm vi> |
<hành động vượt thẩm quyền> |
<mã hoặc tên quyết định> |
<vai trò kiểm tra> |
<kiểm tra đầu vào hoặc kết quả> |
<hành động kiểm tra> |
<hành động thay đổi không được giao> |
<mã hoặc tên quyết định> |
<vai trò phê chuẩn khi áp dụng> |
<quyết định cần thẩm quyền> |
<phê chuẩn hoặc từ chối theo phạm vi> |
<quyết định ngoài phạm vi> |
<mã hoặc tên quyết định> |
<vai trò escalation> |
<tiếp nhận vấn đề vượt ngưỡng> |
<ra quyết định chuyên môn thuộc thẩm quyền> |
<ủy quyền ngầm định qua runbook> |
<mã hoặc tên quyết định> |
2.5. Trình tự thao tác
| Bước | Người thực hiện | Thao tác | Dữ liệu hoặc màn hình dùng | Kết quả mong đợi | Nếu không đạt |
|---|---|---|---|---|---|
<01> |
<vai trò> |
<động từ + đối tượng + mục đích> |
<hệ thống, module, biểu mẫu hoặc dữ liệu> |
<kết quả kiểm tra được> |
<chuyển bước ngoại lệ hoặc escalation> |
<02> |
<vai trò> |
<động từ + đối tượng + mục đích> |
<hệ thống, module, biểu mẫu hoặc dữ liệu> |
<kết quả kiểm tra được> |
<chuyển bước ngoại lệ hoặc escalation> |
<03> |
<vai trò> |
<động từ + đối tượng + mục đích> |
<hệ thống, module, biểu mẫu hoặc dữ liệu> |
<kết quả kiểm tra được> |
<chuyển bước ngoại lệ hoặc escalation> |
<04> |
<vai trò> |
<động từ + đối tượng + mục đích> |
<hệ thống, module, biểu mẫu hoặc dữ liệu> |
<kết quả kiểm tra được> |
<chuyển bước ngoại lệ hoặc escalation> |
Mỗi bước phải nêu một hành động có thể thực hiện, dữ liệu dùng và kết quả kiểm tra được. Nếu thao tác làm thay đổi dữ liệu, ghi rõ đối tượng bị đổi và trạng thái trước, sau trong phần <kết quả mong đợi>.
2.6. Điểm quyết định
| Decision ID | Câu hỏi quyết định | Điều kiện Có | Hành động khi Có | Điều kiện Không | Hành động khi Không | Chủ sở hữu quyết định |
|---|---|---|---|---|---|---|
<DEC-01> |
<câu hỏi kiểm tra được> |
<tiêu chí có thể đối chiếu> |
<bước tiếp theo hoặc kết quả> |
<tiêu chí còn lại> |
<bước ngoại lệ hoặc dừng> |
<vai trò có thẩm quyền> |
<DEC-02> |
<câu hỏi kiểm tra được> |
<tiêu chí có thể đối chiếu> |
<bước tiếp theo hoặc kết quả> |
<tiêu chí còn lại> |
<bước ngoại lệ hoặc dừng> |
<vai trò có thẩm quyền> |
2.7. Tham chiếu bí mật an toàn
| Thành phần cần xác thực | Mẫu tham chiếu an toàn | Không được ghi | Hướng dẫn điền |
|---|---|---|---|
<API key, mật khẩu, token hoặc chứng thư khi áp dụng> |
<vault://tên-kho/đường-dẫn-bí-mật hoặc ID secret nội bộ> |
Giá trị secret, token, mật khẩu, private key, chuỗi kết nối đầy đủ | Chỉ ghi URI tham chiếu hoặc ID secret đã được phê duyệt trong môi trường phù hợp. |
<Tài khoản dịch vụ khi áp dụng> |
<service-account-id hoặc tên logical> |
Mật khẩu tài khoản, khóa truy cập, thông tin định danh cá nhân | Ghi định danh logic và vai trò quyền tối thiểu. |
Bộ bảng kiểm soát hoàn chỉnh để sao chép
Mẫu này dùng cho Nova Foods Trading & Manufacturing mô phỏng, chỉ dữ liệu tổng hợp. Mỗi dòng ghi một sự kiện hoặc một liên kết kiểm tra được. Traceability là khả năng lần ngược từ bước vận hành về nguồn, quyết định, bằng chứng và người xem xét.
| Trường | Giá trị điền |
|---|---|
| Runbook ID | TMPL-OPS-002 |
| Tên runbook | <tên vận hành ngắn, nêu đối tượng và kết quả> |
| Artifact path | /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md |
| Status | IN_REVIEW |
| Version | v0.9.0 |
| Ngày cập nhật | 2026-08-07 |
| Múi giờ | Asia/Ho_Chi_Minh |
| Locale và tiền tệ | vi-VN; VND |
| Phạm vi hệ thống | <phân hệ ERP, giao diện, báo cáo hoặc tích hợp chịu tác động> |
| Môi trường | <SANDBOX|UAT|PRODUCTION-SIMULATED> |
| Chủ sở hữu vận hành | <vai trò chịu trách nhiệm thực hiện> |
| Ranh giới dữ liệu | Nova Foods mô phỏng; chỉ dữ liệu tổng hợp |
| ID bước | Thứ tự | Hành động vận hành | Vai trò thực hiện | Đầu vào | Kết quả mong đợi | Điểm kiểm soát | Bằng chứng ID | Trạng thái thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
<OPS-STEP-001> |
<số nguyên từ 1> |
<động từ + đối tượng + phạm vi> |
<vai trò> |
<dữ liệu, chứng từ hoặc điều kiện đầu vào> |
<kết quả quan sát được> |
<kiểm tra trước khi sang bước tiếp> |
<EVD-OPS-001> |
<NOT_RUN|PASS|FAIL|BLOCKED> |
<OPS-STEP-002> |
<số nguyên lớn hơn bước trước> |
<động từ + đối tượng + phạm vi> |
<vai trò> |
<đầu vào từ bước hoặc nguồn xác định> |
<kết quả quan sát được> |
<kiểm tra đối chiếu hoặc phân quyền> |
<EVD-OPS-002> |
<NOT_RUN|PASS|FAIL|BLOCKED> |
<OPS-STEP-003> |
<số nguyên lớn hơn bước trước> |
<động từ + đối tượng + phạm vi> |
<vai trò> |
<đầu vào xác định> |
<kết quả quan sát được> |
<kiểm tra hoàn tất hoặc bàn giao> |
<EVD-OPS-003> |
<NOT_RUN|PASS|FAIL|BLOCKED> |
| ID quyết định | Điều kiện cần kiểm tra | Nguồn xác định điều kiện | Quyết định có thể chọn | Tiêu chí chọn | Hành động khi chọn | Người quyết định | Bằng chứng ID |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
<DEC-OPS-001> |
<câu hỏi có hoặc không, hoặc điều kiện đo được> |
<ID bước, rule ID, nguồn nghiệp vụ> |
<YES|NO|ESCALATE> |
<ngưỡng, trạng thái hoặc bằng chứng bắt buộc> |
<ID bước tiếp theo hoặc ID ngoại lệ> |
<vai trò có thẩm quyền> |
<EVD-DEC-001> |
<DEC-OPS-002> |
<điều kiện quyết định thứ hai> |
<nguồn xác định> |
<APPROVE_FOR_REVIEW|RETURN_FOR_FIX|ESCALATE> |
<tiêu chí lựa chọn> |
<hành động tương ứng> |
<vai trò có thẩm quyền> |
<EVD-DEC-002> |
| ID ngoại lệ | Điều kiện kích hoạt | Mức độ | Tác động | Xử lý ngay | Tuyến escalation | Điều kiện đóng | Bằng chứng ID | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
<EXC-OPS-001> |
<sự kiện lệch khỏi kết quả mong đợi> |
<LOW|MEDIUM|HIGH|CRITICAL> |
<dữ liệu, vận hành, bảo mật hoặc lịch trình> |
<hành động an toàn không làm mất dữ liệu> |
<vai trò hoặc nhóm có thẩm quyền> |
<bằng chứng đã xử lý và quyết định được ghi> |
<EVD-EXC-001> |
<OPEN|ESCALATED|RESOLVED|CLOSED> |
<EXC-OPS-002> |
<sự kiện cần dừng hoặc chuyển tuyến> |
<LOW|MEDIUM|HIGH|CRITICAL> |
<tác động xác định> |
<hành động ngay> |
<vai trò hoặc nhóm có thẩm quyền> |
<điều kiện đóng xác định> |
<EVD-EXC-002> |
<OPEN|ESCALATED|RESOLVED|CLOSED> |
| Evidence ID | Loại bằng chứng | Mô tả nội dung | Vị trí lưu trữ hoặc URL nội bộ mô phỏng | Người tạo | Thời điểm tạo | Phân loại truy cập | Kiểm tra toàn vẹn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
<EVD-OPS-001> |
<ảnh chụp|log|tệp xuất|biên bản|kết quả truy vấn> |
<bằng chứng chứng minh bước hoặc quyết định> |
<đường dẫn kiểm soát không chứa bí mật> |
<vai trò> |
<YYYY-MM-DD HH:mm Asia/Ho_Chi_Minh> |
<INTERNAL|RESTRICTED|CONFIDENTIAL-SIMULATED> |
<tên tệp, hash hoặc ID bản ghi> |
<EVD-OPS-002> |
<ảnh chụp|log|tệp xuất|biên bản|kết quả truy vấn> |
<nội dung kiểm chứng> |
<đường dẫn kiểm soát không chứa bí mật> |
<vai trò> |
<YYYY-MM-DD HH:mm Asia/Ho_Chi_Minh> |
<INTERNAL|RESTRICTED|CONFIDENTIAL-SIMULATED> |
<tên tệp, hash hoặc ID bản ghi> |
Không ghi mật khẩu, API key, token, chuỗi kết nối hoặc dữ liệu cá nhân vào runbook hay evidence. Chỉ ghi tham chiếu an toàn dạng <SECRET-REF: vault-path/secret-name/version>; quyền truy cập phải do Security Owner quản lý.
| Trace ID | Thành phần runbook | Liên kết đến artifact nguồn | Phân loại nguồn | Lý do liên kết | Trạng thái xác minh |
|---|---|---|---|---|---|
<TRC-OPS-001> |
<OPS-STEP-001 hoặc DEC-OPS-001> |
<Artifact ID hoặc đường dẫn canonical> |
<PRIMARY|CANONICAL|PROJECT-ASSUMPTION|VERIFICATION-REQUIRED> |
<nguồn cung cấp rule, dữ liệu hoặc ràng buộc> |
<NOT_VERIFIED|VERIFIED_FOR_REVIEW|CONFLICT> |
<TRC-OPS-002> |
<EXC-OPS-001 hoặc EVD-OPS-001> |
<Artifact ID hoặc URL đã kiểm soát> |
<PRIMARY|CANONICAL|PROJECT-ASSUMPTION|VERIFICATION-REQUIRED> |
<cầu nối giữa nội dung và nguồn> |
<NOT_VERIFIED|VERIFIED_FOR_REVIEW|CONFLICT> |
| Version | Ngày thay đổi | Người ghi nhận | Thay đổi cụ thể | Lý do thay đổi | Tác động đến bước, quyết định, ngoại lệ, evidence | Review cần thiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
v0.9.0 |
2026-08-07 |
<vai trò người ghi nhận> |
<nội dung tạo hoặc sửa> |
<lý do có thể kiểm tra> |
<ID bị tác động hoặc NONE> |
<vai trò reviewer> |
<phiên bản tăng theo quy ước kiểm soát> |
<YYYY-MM-DD> |
<vai trò người ghi nhận> |
<nội dung sửa xác định> |
<lý do xác định> |
<danh sách ID bị tác động> |
<vai trò reviewer> |
| Review ID | Phạm vi review | Reviewer role | Kết quả | Nhận xét hoặc vấn đề | Evidence ID | Ngày review |
|---|---|---|---|---|---|---|
<REV-OPS-001> |
<tính đầy đủ vận hành, traceability hoặc rủi ro> |
<Business Owner|QA Reviewer|Security Owner|Architect|Legal Owner|Accounting Owner> |
<PENDING|PASS|FAIL|ESCALATE> |
<nhận xét có căn cứ hoặc ID ngoại lệ> |
<EVD-REV-001> |
<YYYY-MM-DD> |
<REV-OPS-002> |
<phạm vi review thứ hai> |
<vai trò reviewer> |
<PENDING|PASS|FAIL|ESCALATE> |
<nhận xét hoặc ID ngoại lệ> |
<EVD-REV-002> |
<YYYY-MM-DD> |
| Sign-off ID | Vai trò cần xác nhận | Phạm vi xác nhận | Trạng thái | Người xác nhận | Thời điểm | Tham chiếu quyết định hoặc bằng chứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
<SIG-OPS-001> |
<vai trò có thẩm quyền> |
<phạm vi cụ thể, không suy rộng sang production> |
NOT_REQUESTED |
<chưa ghi nhận> |
<chưa ghi nhận> |
<EVD-REV-001 hoặc DEC-OPS-001> |
<SIG-OPS-002> |
<vai trò có thẩm quyền> |
<phạm vi cụ thể> |
<NOT_REQUESTED|REQUESTED|RECORDED|REJECTED> |
<tên hoặc mã vai trò khi đã được ghi nhận> |
<YYYY-MM-DD HH:mm Asia/Ho_Chi_Minh hoặc chưa ghi nhận> |
<evidence hoặc decision ID> |
Hướng dẫn điền trường, giá trị cho phép, kiểm tra và tham chiếu bí mật
Dùng mẫu này cho runbook vận hành ERP Nova Foods Trading & Manufacturing mô phỏng, dữ liệu tổng hợp. <...> là chỗ điền bắt buộc ở Tier 2. Không chép bí mật, dữ liệu cá nhân, khóa API, mật khẩu, token, chuỗi kết nối, số tài khoản thật vào runbook. “Evidence” là bằng chứng có thể kiểm tra; “traceability” là liên kết truy vết từ thao tác đến nguồn, yêu cầu, rule, test hoặc quyết định.
| Trường mẫu | Hướng dẫn điền | Giá trị cho phép | Quy tắc kiểm tra |
|---|---|---|---|
Runbook ID |
Điền ID đã đăng ký trong /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md. |
<ID đã đăng ký> |
Không tự tạo ID, không đổi ID giữa các phiên bản. |
Tên runbook |
Nêu mục tiêu vận hành, đối tượng ERP, hành động chính. | <động từ + đối tượng + phạm vi> |
Không dùng tên mơ hồ như “Xử lý ERP”. |
Status |
Phản ánh trạng thái tài liệu, không phải trạng thái lệnh vận hành. | DRAFT, IN_REVIEW, BASELINED, RETIRED |
Bản hiện hành dùng IN_REVIEW; chỉ dùng BASELINED khi artifact kiểm soát ghi tham chiếu baseline. |
Version |
Điền phiên bản theo quản trị thay đổi. | <vX.Y.Z> |
Không sửa nội dung mà giữ nguyên version. |
Ngày cập nhật |
Ghi ngày theo múi giờ corpus. | <YYYY-MM-DD> |
Phải là ngày hợp lệ; múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh. |
Phạm vi tổ chức |
Nêu Nova Foods là case mô phỏng. | Nova Foods Trading & Manufacturing — mô phỏng giáo dục, dữ liệu tổng hợp |
Không diễn đạt như doanh nghiệp thật hoặc cấu hình production. |
Mục tiêu vận hành |
Nêu kết quả quan sát được sau quy trình. | <kết quả nghiệp vụ đo được> |
Không biến giả định thành quy tắc đã được phê duyệt. |
Vai trò thực hiện |
Ghi vai trò, không ghi tên cá nhân nếu không cần. | <Business User>, <ERP Operator>, <System Administrator>, <Reviewer> |
Vai trò phải phù hợp quyền hạn; người soạn không tự cấp quyền. |
Điều kiện đầu vào |
Nêu dữ liệu, quyền và trạng thái cần có trước bước đầu. | <master data trạng thái hợp lệ>, <quyền vai trò>, <chứng từ mô phỏng> |
Mỗi điều kiện phải kiểm tra được bằng màn hình, báo cáo hoặc evidence. |
Điều kiện kết quả |
Nêu trạng thái thành công và dữ liệu được tạo hoặc cập nhật. | <trạng thái đích>, <bản ghi/báo cáo đầu ra> |
Phải phân biệt thành công nghiệp vụ với thành công kỹ thuật. |
Nguồn chân lý |
Liên kết artifact canonical, không sao chép rule không kiểm soát. | /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md, /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md |
Nếu nguồn chưa xác minh, ghi Verification required và vai trò cần xác minh. |
| Phân loại nguồn | Nêu mức chứng cứ của hướng dẫn. | Verified primary source, Project assumption, Verification required, Internal controlled artifact |
Nội dung pháp lý, kế toán, thuế, an toàn thực phẩm, dữ liệu cá nhân phải giữ đúng phân loại. |
| Bằng chứng thực hiện | Nêu ảnh chụp đã che dữ liệu nhạy cảm, mã giao dịch mô phỏng, log, báo cáo, hoặc kết quả test. | <loại evidence>, <vị trí lưu>, <ngày giờ> |
Evidence phải đủ tái kiểm tra; không chứa secret hoặc dữ liệu cá nhân không cần thiết. |
| Liên kết truy vết | Liên kết requirement, rule, data field, test case, issue hoặc decision đã đăng ký. | <canonical ID đã đăng ký> |
Không dùng ID tự đặt; một liên kết phải chỉ tới một artifact kiểm soát rõ ràng. |
| Trường quyết định | Cách điền | Giá trị cho phép | Điều kiện nhánh |
|---|---|---|---|
Có dữ liệu đầu vào hợp lệ? |
Kiểm tra bắt buộc, định dạng, trạng thái và quyền truy cập trước thao tác. | Có, Không |
Không: dừng bước, ghi exception, không tự sửa dữ liệu nguồn. |
Có ảnh hưởng tài chính, thuế hoặc kế toán? |
Xác định theo bản chất thao tác, không suy luận thẩm quyền. | Có, Không, Chưa xác minh |
Có hoặc Chưa xác minh: gắn Verification required; chuyển Accounting Owner hoặc Legal Owner phù hợp. |
Có dữ liệu cá nhân hoặc dữ liệu nhạy cảm? |
Kiểm tra payload, log, file đính kèm và màn hình. | Có, Không, Chưa xác minh |
Có hoặc Chưa xác minh: tối thiểu hóa dữ liệu, che hiển thị, tham chiếu Legal/Privacy Owner. |
Có cần quyền quản trị hoặc thay đổi cấu hình? |
Phân biệt thao tác nghiệp vụ với cấu hình hệ thống. | Có, Không |
Có: chỉ dẫn phải nêu escalation tới System Administrator hoặc Architect; không mô tả cách vượt kiểm soát. |
Kết quả có khớp điều kiện kết quả? |
So sánh evidence với điều kiện kết quả đã nêu. | Đạt, Không đạt, Không xác định |
Không đạt hoặc Không xác định: ghi exception, giữ evidence, không đóng runbook là thành công. |
Mẫu tham chiếu bí mật an toàn. Điền <secret reference> bằng định danh vị trí bí mật, không điền giá trị bí mật. Ví dụ hợp lệ: <Vault path: /<environment>/<service>/<credential-name>; access role: <approved-role>; secret value not recorded>. Ví dụ không hợp lệ: <password: MatKhau123>, <API key: 123456>, <connection string: Server=...>. Nếu chưa có kho bí mật được xác nhận, điền <Verification required: Security Owner xác nhận kho bí mật và quyền truy cập>; không thay bằng tệp văn bản, ảnh chụp hoặc email.
| Tình huống điều kiện | Phần phải xuất hiện trong runbook | Quy tắc an toàn |
|---|---|---|
| Có tích hợp API, batch hoặc trao đổi tệp | <endpoint hoặc kênh tích hợp không chứa secret>, <định dạng payload>, <mã lỗi>, <evidence log đã che> |
Chỉ nêu URL môi trường mô phỏng hoặc định danh endpoint; không ghi token, cookie, header xác thực. |
| Có thao tác tạo, sửa, hủy hoặc đảo chứng từ | <điều kiện cho phép>, <kiểm tra trước thao tác>, <cách đối soát sau thao tác>, <exception khi sai> |
Không hướng dẫn xóa vĩnh viễn nếu chưa có authority, rule và evidence phù hợp. |
| Có dữ liệu cá nhân | <mục đích xử lý>, <trường dữ liệu tối thiểu>, <vai trò được xem>, <cách che evidence> |
Mọi diễn giải nghĩa vụ pháp lý ghi Verification required cho Legal/Privacy Owner nếu chưa đối chiếu nguồn hiện hành. |
| Có dữ liệu lô hàng, chất lượng hoặc truy xuất thực phẩm | <mã lô mô phỏng>, <điểm kiểm tra>, <bằng chứng truy vết>, <đường escalation> |
Không khẳng định tuân thủ Luật An toàn thực phẩm; cần Domain Owner và Legal Owner xác minh khi dùng ngoài học liệu. |
| Có lỗi hệ thống hoặc sai lệch dữ liệu | <mã lỗi hoặc mô tả quan sát>, <thời điểm>, <tác động>, <bằng chứng>, <vai trò escalation> |
Không tự kết luận nguyên nhân gốc khi evidence chỉ chứng minh triệu chứng. |
Quy tắc hoàn tất trường. Mỗi placeholder phải được thay bằng giá trị cụ thể trước khi chuyển nội dung sang Tier 3. Nếu chưa đủ evidence, authority hoặc nguồn canonical, giữ trường ở dạng <Verification required: <vai trò> xác minh <nội dung>>; không điền “đã phê duyệt”, “đã baseline”, “tuân thủ”, hoặc “production-ready”. Cầu nối suy luận phải ghi rõ: <quan sát hoặc nguồn>, <lý do liên quan>, <quyết định hoặc bước tiếp theo>.
3. Tier 3 ? Fully Completed Nova Foods Case: Core Record
Case Nova Foods Trading & Manufacturing là mô phỏng giáo dục. Toàn bộ tên người, giao dịch, mã định danh, ngày giờ, số tiền và dữ liệu dưới đây là dữ liệu tổng hợp; không phải cấu hình ERP, quyết định vận hành, hay bằng chứng của doanh nghiệp thật.
3.1 Hồ sơ runbook đã điền
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Runbook ID | TMPL-OPS-002-CASE-001 |
| Quy trình | Xử lý ngoại lệ chặn xuất kho vì hạn dùng lô nguyên liệu không đạt ngưỡng giao hàng |
| Hệ thống mô phỏng | NovaERP v0.9.0-sim |
| Môi trường | UAT-SIM-VN-01 |
| Trạng thái hồ sơ | IN_REVIEW |
| Phiên bản hồ sơ | v0.9.0 |
| Thời điểm ghi nhận | 2026-08-07 09:15:00 Asia/Ho_Chi_Minh |
| Locale và tiền tệ | vi-VN; VND |
| Đơn vị xử lý | Kho nguyên liệu Bình Dương, mã WH-BD-01 |
| Chủ sở hữu vận hành mô phỏng | Trần Minh Khoa, Warehouse Operations Lead |
| Authority quyết định giữ hoặc mở chặn | Lê Ngọc Anh, Quality Assurance Manager |
| Authority quyết định giao thiếu hoặc đổi lịch giao | Phạm Quốc Huy, Sales Operations Manager |
| Mục tiêu | Ngăn giao thành phẩm có rủi ro dùng nguyên liệu dưới ngưỡng hạn dùng nội bộ mô phỏng; giữ được truy vết từ đơn bán, lệnh sản xuất, lô nguyên liệu đến quyết định xử lý. |
3.2 Tình huống mô phỏng và dữ kiện đầu vào
Đơn bán SO-2026-0807-0142 của khách hàng mô phỏng CUS-000184 — Siêu thị An Bình Quận 7 yêu cầu giao 1.200 thùng nước sốt cà chua FG-SAUCE-500G ngày 2026-08-08. Giá bán tổng cộng là 216.000.000 VND, chưa diễn giải thuế. Lệnh sản xuất MO-2026-0807-0038 dùng lô cà chua cô đặc LOT-TCP-260715-A. Lô này có hạn dùng 2026-08-15. Ngưỡng hạn dùng nội bộ mô phỏng cho nguyên liệu dùng trong lệnh có giao hàng là tối thiểu 10 ngày tính từ ngày xuất kho nguyên liệu. Khi kho xác nhận xuất ngày 2026-08-07, hệ thống tính còn 8 ngày. Vì 8 < 10, hệ thống chặn xác nhận xuất kho.
Cầu nối suy luận: bản ghi lô cho thấy hạn dùng 2026-08-15; ngày xuất kho là 2026-08-07; chênh lệch lịch là 8 ngày; quy tắc mô phỏng yêu cầu tối thiểu 10 ngày; do đó giao dịch không được tiếp tục tự động và phải vào trạng thái ngoại lệ kiểm soát chất lượng.
| Đối tượng | ID | Giá trị mô phỏng | Phân loại nguồn |
|---|---|---|---|
| Đơn bán | SO-2026-0807-0142 |
1.200 thùng, 216.000.000 VND, giao 2026-08-08 |
Dữ liệu giao dịch tổng hợp trong NovaERP |
| Đơn giao hàng | DO-2026-0808-0061 |
Địa điểm giao DC-AB-Q7, trạng thái bị chặn |
Dữ liệu giao dịch tổng hợp trong NovaERP |
| Lệnh sản xuất | MO-2026-0807-0038 |
Kế hoạch sản xuất 1.200 thùng FG-SAUCE-500G |
Dữ liệu giao dịch tổng hợp trong NovaERP |
| Phiếu xuất nguyên liệu | GI-2026-0807-0094 |
Yêu cầu 3.600 kg RM-TOMATO-PASTE |
Dữ liệu giao dịch tổng hợp trong NovaERP |
| Lô nguyên liệu | LOT-TCP-260715-A |
Hạn dùng 2026-08-15; tồn khả dụng 4.100 kg |
Dữ liệu master và tồn kho tổng hợp |
| Lô thay thế | LOT-TCP-260801-B |
Hạn dùng 2026-08-31; tồn khả dụng 5.800 kg |
Dữ liệu master và tồn kho tổng hợp |
| Sự kiện chặn | EXC-EXP-2026-0807-0017 |
Mã lỗi EXPIRY_THRESHOLD_NOT_MET |
Nhật ký hệ thống tổng hợp |
| Quy tắc ngưỡng | BR-OPS-EXP-001 |
Tối thiểu 10 ngày còn hạn khi xuất nguyên liệu cho lệnh có giao hàng |
Project assumption; cần Business Owner và QA Manager xác minh trước dùng ngoài học liệu |
| Bằng chứng chất lượng | QC-REC-2026-0807-0026 |
Xác nhận lô thay thế còn nguyên niêm phong trong dữ liệu mô phỏng | Biên bản QC tổng hợp |
3.3 Actor, trách nhiệm, và ranh giới quyền
| Vai trò mô phỏng | Actor | Được làm | Không được làm |
|---|---|---|---|
| Nhân viên kho | Nguyễn Đức Long, USR-WH-019 |
Xem cảnh báo, giữ giao dịch, đề nghị lô thay thế, ghi nhận số lượng thực xuất | Tự bỏ chặn hạn dùng, tự sửa hạn dùng lô |
| Điều phối sản xuất | Võ Thanh Mai, USR-PP-008 |
Đánh giá tác động lệnh MO-2026-0807-0038, cập nhật kế hoạch vật tư mô phỏng |
Xác nhận chất lượng lô |
| QA Analyst | Bùi Khánh Linh, USR-QA-012 |
Kiểm tra hồ sơ lô, tạo kết quả QC, đề xuất dùng lô thay thế | Tự quyết định giao thiếu cho khách |
| QA Manager | Lê Ngọc Anh, USR-QAM-003 |
Quyết định giữ chặn hoặc cho phép thay lô theo evidence | Tự thay đổi giá trị đơn bán |
| Sales Operations Manager | Phạm Quốc Huy, USR-SOM-004 |
Quyết định đổi lịch giao hoặc giao thiếu nếu thiếu hàng | Tự giải phóng lô không có kết quả QA |
3.4 Trạng thái và quy tắc chuyển trạng thái
| Trạng thái | Điều kiện vào | Hành động bắt buộc | Điều kiện ra |
|---|---|---|---|
PENDING_PICK |
Phiếu GI-2026-0807-0094 được tạo |
Kho chọn lô theo tồn khả dụng | Kho gửi xác nhận xuất |
BLOCKED_EXPIRY |
Hệ thống tính hạn dùng còn 8 ngày, thấp hơn 10 ngày |
Giữ toàn bộ 3.600 kg; tạo EXC-EXP-2026-0807-0017 |
QA Manager chọn thay lô hoặc giữ chặn |
QA_REVIEW |
QA nhận ngoại lệ | QA đối chiếu lô, tồn kho, niêm phong và khả năng thay thế | Có kết quả ACCEPT_REPLACEMENT hoặc REJECT_REPLACEMENT |
RELEASED_WITH_REPLACEMENT |
QA Manager chấp nhận LOT-TCP-260801-B |
Kho cập nhật phân bổ lô và xác nhận xuất | Phiếu xuất hoàn tất |
HELD_FOR_REPLAN |
Không có lô thay thế đạt điều kiện hoặc QA từ chối thay thế | Điều phối sản xuất lập tác động tiến độ; Sales Operations xử lý cam kết giao | Có quyết định đổi lịch hoặc hủy lệnh mô phỏng |
CLOSED |
Phiếu xuất hoàn tất hoặc lệnh được lập lại kế hoạch | Đính kèm evidence log đã che dữ liệu cá nhân | Không còn tác vụ mở |
3.5 Phương án, tiêu chí, quyết định
| Phương án | Đánh giá theo dữ kiện | Hệ quả nếu chọn sai |
|---|---|---|
Dùng LOT-TCP-260715-A |
Không đạt BR-OPS-EXP-001: còn 8 ngày thay vì 10 ngày |
Có thể làm mất kiểm soát ngưỡng nội bộ mô phỏng và đứt bằng chứng ngoại lệ |
Dùng LOT-TCP-260801-B |
Đạt 24 ngày còn hạn tại ngày 2026-08-07; tồn 5.800 kg lớn hơn nhu cầu 3.600 kg; QC record mô phỏng xác nhận niêm phong |
Nếu mã lô cập nhật sai, truy vết thành phẩm sẽ liên kết sai nguyên liệu |
| Đổi lịch giao | Chỉ dùng nếu QA từ chối lô thay thế hoặc kho không thể cấp đủ 3.600 kg |
Nếu Sales Operations không thông báo, khách mô phỏng nhận cam kết giao sai |
Quyết định mô phỏng: QA Manager Lê Ngọc Anh chọn phương án dùng LOT-TCP-260801-B lúc 2026-08-07 10:05:00 Asia/Ho_Chi_Minh. Lý do: lô thay thế đạt ngưỡng 24 ngày, đủ tồn kho 5.800 kg, và có QC-REC-2026-0807-0026. Quyết định này là dữ liệu case study, không phải phê duyệt thực tế.
3.6 Dữ liệu giao dịch sau xử lý
| Trường payload | Giá trị đã điền |
|---|---|
exceptionId |
EXC-EXP-2026-0807-0017 |
goodsIssueId |
GI-2026-0807-0094 |
productionOrderId |
MO-2026-0807-0038 |
rejectedLotId |
LOT-TCP-260715-A |
replacementLotId |
LOT-TCP-260801-B |
materialCode |
RM-TOMATO-PASTE |
requiredQuantityKg |
3600 |
availableReplacementQuantityKg |
5800 |
minimumRemainingShelfLifeDays |
10 |
rejectedLotRemainingShelfLifeDays |
8 |
replacementLotRemainingShelfLifeDays |
24 |
decisionCode |
ACCEPT_REPLACEMENT |
finalState |
RELEASED_WITH_REPLACEMENT |
decisionAuthorityUserId |
USR-QAM-003 |
recordedAt |
2026-08-07T10:05:00+07:00 |
currencyCode |
VND |
salesOrderValueVnd |
216000000 |
Core record đã điền: xử lý chặn xuất kho lô gần hạn cho đơn SO-NF-20260807-014
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Runbook ID | TMPL-OPS-002 |
| Tệp kiểm soát | /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md |
| Trạng thái | IN_REVIEW |
| Phiên bản | v0.9.0 |
| Ngày hiệu lực học liệu | 2026-08-07 |
| Múi giờ, locale, tiền tệ | Asia/Ho_Chi_Minh; vi-VN; VND |
| Bối cảnh | Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng giáo dục; mọi người, dữ liệu, giao dịch, giá trị đều tổng hợp. |
| Tên vận hành | Chặn cấp phát lô thành phẩm gần hạn cho đơn bán hàng. |
| Mục tiêu | Ngăn giao lô có số ngày còn lại dưới ngưỡng mô phỏng, nhưng vẫn giữ đơn hàng, tồn kho và nhật ký xử lý nhất quán. |
| Kích hoạt | Nhân viên kho xác nhận picking cho SO-NF-20260807-014; ERP phát hiện lô được chọn không đạt ngưỡng hạn dùng. |
| Người thực hiện | USR-NF-WH-012 — Lê Minh Khoa, Warehouse Operator, nhân sự mô phỏng. |
| Người chịu trách nhiệm quyết định nghiệp vụ | USR-NF-SC-003 — Trần Gia Hân, Supply Chain Manager, nhân sự mô phỏng. |
| Quyền quyết định | Supply Chain Manager quyết định thay lô hoặc giữ chặn đơn trong case học liệu. Không phải phê duyệt production. |
| Phân loại nguồn | Project assumption cho ngưỡng hạn dùng, dữ liệu hàng hóa, luồng ERP và phân quyền mô phỏng. Verification required trước mọi áp dụng thật về an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc, kế toán hoặc pháp lý. |
| Kết quả mong đợi | Đơn chỉ được chuyển sang cấp phát lại khi có lô đạt ngưỡng; lô không đạt ngưỡng không được đưa vào phiếu giao mô phỏng. |
Sự kiện và dữ liệu giao dịch
| Đối tượng | ID | Giá trị |
|---|---|---|
| Đơn bán hàng | SO-NF-20260807-014 |
Khách hàng mô phỏng CUS-NF-018; ngày giao yêu cầu 2026-08-08; trạng thái đầu vào ALLOCATING. |
| Dòng đơn | SO-NF-20260807-014-01 |
FG-NF-CHILI-250; số lượng 480 chai; đơn giá 42.000 VND/chai; thành tiền 20.160.000 VND. |
| Kho xuất | WH-NF-HCM-01 |
Kho thành phẩm TP. Hồ Chí Minh, dữ liệu mô phỏng. |
| Lô bị chặn | LOT-NF-CHILI-260706-A |
Tồn khả dụng 600 chai; ngày sản xuất 2026-07-06; ngày hết hạn 2026-08-12; còn 5 ngày tại thời điểm kiểm tra 2026-08-07 09:20. |
| Lô thay thế | LOT-NF-CHILI-260724-B |
Tồn khả dụng 750 chai; ngày sản xuất 2026-07-24; ngày hết hạn 2026-09-30; còn 54 ngày tại thời điểm kiểm tra. |
| Phiếu cấp phát mô phỏng | ALC-NF-20260807-014 |
Cấp phát 480 chai từ LOT-NF-CHILI-260724-B; trạng thái cuối REALLOCATED. |
| Nhật ký ngoại lệ | EXC-NF-20260807-003 |
Loại SHELF_LIFE_THRESHOLD; tạo lúc 2026-08-07 09:20:14; trạng thái cuối RESOLVED. |
Quy tắc xử lý
| Rule ID | Quy tắc đầy đủ | Lý do và bằng chứng |
|---|---|---|
BR-NF-OPS-021 |
ERP phải tính số ngày còn lại = ngày hết hạn - ngày kiểm tra; lô chỉ đủ điều kiện cấp phát khi kết quả lớn hơn hoặc bằng 14 ngày. |
Lô LOT-NF-CHILI-260706-A hết hạn 2026-08-12; kiểm tra ngày 2026-08-07; kết quả 5 ngày, nhỏ hơn 14 ngày. |
BR-NF-OPS-022 |
Khi lô không đủ điều kiện, ERP phải chặn xác nhận picking cho dòng đơn, tạo EXC-NF-20260807-003, giữ nguyên số lượng đơn 480 chai và không giảm tồn khả dụng của lô bị chặn. |
Chặn trước xác nhận tránh chứng từ mô phỏng ghi nhận đã xuất khi lô chưa đạt điều kiện. |
BR-NF-OPS-023 |
ERP phải chọn lô thay thế cùng mã hàng, cùng kho, tồn khả dụng không nhỏ hơn 480 chai và đạt ngưỡng 14 ngày; nếu nhiều lô đạt, chọn ngày hết hạn sớm nhất trong nhóm đạt. | LOT-NF-CHILI-260724-B cùng FG-NF-CHILI-250, tại WH-NF-HCM-01, có 750 chai và còn 54 ngày. |
BR-NF-OPS-024 |
Nếu không có lô thay thế, trạng thái đơn phải là ON_HOLD_SHELF_LIFE; không tự tách đơn, đổi hàng, đổi kho hoặc hủy đơn. |
Các hành động này đổi cam kết bán hàng hoặc vận hành; cần quyết định nghiệp vụ có thẩm quyền. |
Trạng thái và quyết định
| Thời điểm | Trạng thái | Hành động | Căn cứ |
|---|---|---|---|
2026-08-07 09:19:58 |
ALLOCATING |
ERP tìm lô cho dòng SO-NF-20260807-014-01. |
Đơn có nhu cầu 480 chai. |
2026-08-07 09:20:14 |
BLOCKED_SHELF_LIFE |
Chặn LOT-NF-CHILI-260706-A; tạo ngoại lệ. |
5 ngày còn lại, vi phạm BR-NF-OPS-021. |
2026-08-07 09:22:06 |
PENDING_DECISION |
Đề xuất lô LOT-NF-CHILI-260724-B. |
750 chai khả dụng, 54 ngày còn lại, đạt BR-NF-OPS-023. |
2026-08-07 09:25:31 |
REALLOCATED |
Supply Chain Manager chọn thay lô theo phương án 1. | Phương án giữ đủ 480 chai, đúng mã hàng, không đổi ngày giao yêu cầu. |
| Phương án | Nội dung | Tiêu chí đánh giá | Kết quả |
|---|---|---|---|
| 1 | Cấp phát 480 chai từ LOT-NF-CHILI-260724-B. |
Đủ số lượng; đạt hạn dùng; không đổi hàng, kho, giá trị đơn. | Chọn cho case mô phỏng. |
| 2 | Giữ lô LOT-NF-CHILI-260706-A. |
Không đạt ngưỡng 14 ngày. | Loại. |
| 3 | Đặt đơn ON_HOLD_SHELF_LIFE. |
Chỉ dùng khi không có lô hợp lệ. | Không chọn vì phương án 1 hợp lệ. |
Payload ghi nhận sau quyết định
{
"allocationId": "ALC-NF-20260807-014",
"salesOrderId": "SO-NF-20260807-014",
"salesOrderLineId": "SO-NF-20260807-014-01",
"warehouseId": "WH-NF-HCM-01",
"blockedLotId": "LOT-NF-CHILI-260706-A",
"replacementLotId": "LOT-NF-CHILI-260724-B",
"itemId": "FG-NF-CHILI-250",
"allocatedQuantity": 480,
"uom": "chai",
"currency": "VND",
"lineValue": 20160000,
"exceptionId": "EXC-NF-20260807-003",
"exceptionCode": "SHELF_LIFE_THRESHOLD",
"minimumRemainingDays": 14,
"remainingDaysBlockedLot": 5,
"remainingDaysReplacementLot": 54,
"decision": "REALLOCATE",
"decisionAuthorityId": "USR-NF-SC-003",
"occurredAt": "2026-08-07T09:25:31+07:00",
"finalState": "REALLOCATED",
"sourceClassification": "Project assumption"
}
Hậu quả nếu xử lý sai: cấp phát lô bị chặn làm sai quy tắc mô phỏng về hạn dùng; giữ trạng thái đơn và tồn kho không nhất quán; hoặc tạo giao nhận mô phỏng không có lô hợp lệ. Không suy diễn case này thành nghĩa vụ pháp lý hay cấu hình ERP thực tế.
Phân tích quyết định vận hành: chặn xuất kho khi thiếu kiểm tra lô
Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng giáo dục; toàn bộ người, giao dịch, mã và giá trị dưới đây là dữ liệu tổng hợp. Runbook này xử lý sự cố OPS-INC-20260807-014: đơn xuất kho SO-NF-260807-0184 cho khách hàng mô phỏng CUS-NF-0142 có dòng hàng FG-NUOCMAM-500-12, số lượng 240 chai, trị giá hàng hóa mô phỏng 8.640.000 VND.
| Mục | Nội dung hoàn chỉnh |
|---|---|
| Fact — sự kiện quan sát được | Lúc 09:18 ngày 2026-08-07, nhân viên kho mô phỏng Trần Minh Khoa tạo phiếu xuất DO-NF-260807-0061 từ đơn SO-NF-260807-0184. ERP cho phép xác nhận xuất 240 chai từ lô LOT-NF-260701-A dù trường QC_RELEASE_STATUS của lô có giá trị PENDING. |
| Hành vi hiện tại | Kiểm tra tồn khả dụng chỉ đối chiếu ON_HAND_QTY >= REQUEST_QTY. Luồng không kiểm tra trạng thái giải phóng chất lượng trước chuyển trạng thái phiếu từ PICKED sang POSTED. |
| Nhu cầu gốc | Kho cần chỉ xuất lô đã được bộ phận chất lượng giải phóng. Mục tiêu không phải làm nhanh bước xuất kho, mà ngăn hàng chưa hoàn tất kiểm tra mô phỏng đi vào giao hàng và giữ truy vết lô. |
| Bằng chứng và suy luận | DO-NF-260807-0061 ghi PICKED_QTY = 240; LOT-NF-260701-A ghi QC_RELEASE_STATUS = PENDING. Vì điều kiện xuất chỉ xét số lượng tồn, hệ thống bỏ qua điều kiện chất lượng. Đây là nguyên nhân trực tiếp của khả năng xuất sai trạng thái. |
| Phân loại nguồn | Fact về giao dịch và trạng thái lô: dữ liệu mô phỏng nội bộ case. Bối cảnh truy vết thực phẩm: nguồn pháp lý, tham chiếu Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12; cần Domain Owner và Legal Owner xác minh trước áp dụng thực tế. Quy tắc ERP chi tiết: project assumption. |
Quy tắc quyết định mô phỏng BR-OPS-014: hệ thống chỉ cho chuyển DO-NF-260807-0061 sang POSTED khi mọi dòng lô có QC_RELEASE_STATUS = RELEASED, ON_HAND_QTY >= ALLOCATED_QTY, và lô chưa có RECALL_HOLD = TRUE. Nếu một điều kiện sai, hệ thống giữ phiếu ở PICKED, tạo ngoại lệ EXC-QC-LOT-BLOCKED, không giảm tồn kho sổ cái.
| Phương án | Mô tả | Tiêu chí đánh giá | Kết quả |
|---|---|---|---|
OPT-OPS-014-A |
Cho xuất, kiểm tra chất lượng sau giao hàng | Tốc độ xuất cao; kiểm soát chất lượng và truy vết yếu | Loại. Có thể giao hàng chưa giải phóng. |
OPT-OPS-014-B |
Chặn tự động tại lúc POSTED; Quality Lead chỉ giải phóng lô tại hồ sơ lô |
Ngăn lỗi sớm; phân quyền rõ; giữ lịch sử trạng thái | Khuyến nghị. |
OPT-OPS-014-C |
Kho gửi email xin phép từng lần xuất lô PENDING |
Có kiểm soát thủ công; phụ thuộc người xử lý; khó kiểm toán | Loại. Không bảo đảm chặn nhất quán trong ERP. |
Tiêu chí chọn OPT-OPS-014-B: kiểm soát phải chạy trước biến động tồn kho; quyền giải phóng phải tách khỏi quyền xuất kho; ngoại lệ phải có mã để truy vết; không được suy diễn trạng thái chất lượng từ tồn kho; thời gian xử lý không được đổi lấy rủi ro giao lô chưa kiểm tra.
| Quyết định | Authority — thẩm quyền quyết định | Trạng thái |
|---|---|---|
Khuyến nghị cấu hình chặn PENDING và RECALL_HOLD tại bước POSTED |
Senior BA lập phân tích và traceability; Solution Architect xác nhận khả thi kỹ thuật | IN_REVIEW |
| Xác nhận điều kiện giải phóng chất lượng lô | Quality Lead mô phỏng, Domain Owner | Verification required |
| Xác nhận ảnh hưởng kế toán của thời điểm giảm tồn | Accounting Owner | Verification required |
| Xác nhận nghĩa vụ pháp lý và truy vết thực phẩm áp dụng thực tế | Legal Owner và Food-safety Domain Owner | Verification required |
Nếu cấu hình sai theo hướng cho phép xuất, Nova Foods mô phỏng có thể ghi giảm tồn kho cho 240 chai trị giá 8.640.000 VND, tạo giao hàng từ lô chưa giải phóng, và làm sai chuỗi truy vết giữa SO-NF-260807-0184, DO-NF-260807-0061 và LOT-NF-260701-A. Nếu cấu hình sai theo hướng chặn cả lô RELEASED, kho không giao được đơn hợp lệ; cần mở sự cố vận hành, không tự sửa trạng thái lô.
4. Tier 3 ? Fully Completed Nova Foods Case: Evidence and Traceability
Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng giáo dục; toàn bộ dữ liệu dưới đây là dữ liệu tổng hợp. Tình huống áp dụng: đơn bán SO-NF-260807-0184 tạo lệnh giao DO-NF-260807-0061 cho 240 chai từ lô LOT-NF-260701-A, trị giá tồn kho mô phỏng 8.640.000 VND. Điểm kiểm soát là bước POSTED: ERP chỉ ghi giảm tồn khi lô có trạng thái RELEASED; PENDING và RECALL_HOLD phải bị chặn.
4.1 Ngoại lệ và luồng âm
Luồng âm (negative path) là đường xử lý khi điều kiện hợp lệ không đạt. Mục tiêu không phải làm quy trình dừng vô ích; mục tiêu là ngăn biến động tồn kho trước khi Quality Lead mô phỏng xác nhận chất lượng lô.
| Mã tình huống | Điều kiện đầu vào | Hành vi ERP phải có | Bằng chứng cần lưu | Xử lý tiếp theo |
|---|---|---|---|---|
EXC-OPS-014-01 |
Người dùng Kho thực hiện POSTED cho DO-NF-260807-0061; LOT-NF-260701-A có trạng thái PENDING |
Chặn giao dịch; không tạo biến động tồn; không đổi trạng thái lệnh giao thành đã xuất | Thông báo lỗi chứa mã lệnh giao, mã lô, trạng thái PENDING, thời điểm theo Asia/Ho_Chi_Minh, ID người dùng mô phỏng |
Quality Lead mô phỏng kiểm tra hồ sơ lô; chỉ cập nhật trạng thái lô theo quyết định có thẩm quyền |
EXC-OPS-014-02 |
Người dùng Kho thực hiện POSTED; lô có trạng thái RECALL_HOLD |
Chặn giao dịch; không cho phép bỏ qua bằng quyền Kho; không ghi giảm 240 chai | Audit log ghi hành động bị chặn, SO-NF-260807-0184, DO-NF-260807-0061, LOT-NF-260701-A |
Escalate ngay cho Quality Lead mô phỏng và Food-safety Domain Owner |
EXC-OPS-014-03 |
Lô đổi từ PENDING sang RELEASED sau lần chặn trước |
Cho phép người dùng Kho gửi lại POSTED; chỉ ghi giảm tồn một lần khi giao dịch thành công |
Lịch sử trạng thái lô trước và sau cập nhật; thời điểm gửi lại; kết quả giao dịch | Accounting Owner xác minh thời điểm ghi nhận tồn kho và ảnh hưởng sổ sách mô phỏng |
EXC-OPS-014-04 |
Người dùng cố sửa trực tiếp trạng thái lô từ màn hình xuất kho | Từ chối thao tác nếu vai trò không phải Quality Lead mô phỏng; giữ nguyên trạng thái lô | Nhật ký từ chối quyền gồm vai trò người dùng, hành động, mã lô | Security/Access Owner xác minh ma trận quyền trước khi dùng ngoài học liệu |
EXC-OPS-014-05 |
Lô RELEASED nhưng số lượng khả dụng nhỏ hơn 240 chai |
Chặn hoặc yêu cầu điều chỉnh số lượng theo quy tắc tồn khả dụng; không cho số lượng âm | Thông báo số lượng yêu cầu, số lượng khả dụng, mã lô và lệnh giao | Kho mô phỏng kiểm tra tồn; không tự thay lô nếu chưa có quyết định phân bổ hợp lệ |
4.2 Tham chiếu bằng chứng
Bằng chứng (evidence) là dữ liệu có thể kiểm tra lại để chứng minh hệ thống đã chặn, cho phép, hoặc ghi nhận một hành động. Bằng chứng không phải phê duyệt và không biến nội dung IN_REVIEW thành baseline.
| Nội dung cần chứng minh | Tham chiếu bằng chứng | Phân loại nguồn | Lý do liên kết |
|---|---|---|---|
Lô PENDING không được xuất |
Nhật ký giao dịch bị chặn của DO-NF-260807-0061, mã lô LOT-NF-260701-A, trạng thái trước xử lý PENDING |
Bằng chứng hệ thống mô phỏng, dữ liệu tổng hợp | Chứng minh không có ghi giảm tồn khi điều kiện chất lượng chưa đạt |
Lô RECALL_HOLD không được xuất |
Nhật ký giao dịch bị chặn cho cùng lệnh giao và mã lô, trạng thái trước xử lý RECALL_HOLD |
Bằng chứng hệ thống mô phỏng, dữ liệu tổng hợp | Chứng minh kiểm soát recall hold không bị quyền Kho vượt qua |
| Quy tắc và nguồn kiểm soát còn ở giai đoạn xem xét | /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md; trạng thái IN_REVIEW, phiên bản v0.9.0 |
Artifact canonical nội bộ | Xác định đây là catalog kế hoạch, không phải quy tắc đã baseline |
| Phạm vi dữ liệu và trường logic chưa phải cấu hình ERP | /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md |
Artifact canonical nội bộ | Giữ ranh giới giữa mô hình dữ liệu học liệu và thiết kế triển khai |
| Bối cảnh truy vết, thu hồi và an toàn thực phẩm | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=96032&pageid=27160 | Nguồn pháp lý chính thức | Chỉ dùng làm bối cảnh; áp dụng thực tế cần Food-safety Domain Owner và Legal Owner xác minh |
| Thuật ngữ kiểm thử luồng âm | https://www.istqb.org/wp-content/uploads/2024/11/ISTQB_CTFL_Syllabus_v4.0.1.pdf | Nguồn kiểm thử chính thức | Dùng cho thuật ngữ và kỹ thuật kiểm thử; không tạo yêu cầu pháp lý hay baseline Nova Foods |
4.3 Giả định và mục cần xác minh
Giả định dự án là điều được dùng để mô phỏng phân tích khi chưa có quyết định có thẩm quyền. “Verification required” nghĩa là bắt buộc kiểm tra với owner phù hợp trước khi dùng làm cấu hình, quy tắc vận hành, quyết định kế toán hoặc kết luận pháp lý.
| Mã tham chiếu | Giả định hoặc mục cần xác minh | Cầu nối lý do | Owner xác minh | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
OPT-OPS-014-B |
Chặn PENDING và RECALL_HOLD tại POSTED |
Chặn trước ghi giảm tồn giúp tránh giao lô chưa giải phóng; đây là khuyến nghị thiết kế, chưa là cấu hình được phê duyệt | Solution Architect, Quality Lead mô phỏng | Verification required |
LOT-NF-260701-A |
Quality Lead mô phỏng là vai trò duy nhất được giải phóng lô | Tách quyền xuất kho khỏi quyền chất lượng giảm nguy cơ tự giải phóng lô; ma trận quyền chưa được cung cấp | Quality Lead mô phỏng, Security/Access Owner | Verification required |
DO-NF-260807-0061 |
Ghi giảm tồn xảy ra khi POSTED thành công |
Thời điểm này quyết định ảnh hưởng tồn kho và có thể ảnh hưởng kế toán; không được suy diễn từ ví dụ học liệu | Accounting Owner | Verification required |
SO-NF-260807-0184 |
Giá trị 8.640.000 VND là giá trị tồn kho mô phỏng | Giá trị dùng để minh họa hậu quả kiểm soát; không phải giá vốn, hóa đơn, thuế hoặc bút toán thật | Accounting Owner | Verification required |
RECALL_HOLD |
Trạng thái này yêu cầu chặn tuyệt đối tại kho | Tên trạng thái gợi ý rủi ro cao, nhưng điều kiện pháp lý và quy trình thu hồi thực tế chưa được xác minh theo tổ chức thật | Food-safety Domain Owner, Legal Owner | Verification required |
4.4 Bản ghi escalation
Escalation là chuyển vấn đề tới vai trò có thẩm quyền khi BA không thể tự quyết mà vẫn phải giữ nguyên bằng chứng và phạm vi ảnh hưởng.
| Sự kiện kích hoạt | Vấn đề cần chuyển | Người nhận | Gói bằng chứng bắt buộc | Hành động bị cấm khi chờ kết luận |
|---|---|---|---|---|
LOT-NF-260701-A là RECALL_HOLD nhưng Kho yêu cầu xuất |
Xác định có được giải phóng, thay lô, hoặc hủy giao hay không | Quality Lead mô phỏng; Food-safety Domain Owner; Legal Owner nếu có diễn giải nghĩa vụ | Mã lô, lệnh bán, lệnh giao, trạng thái lô, số lượng 240 chai, log chặn | Kho không tự đổi trạng thái lô, không xuất thủ công, không sửa audit log |
| Quyền Kho có thể cập nhật trạng thái lô | Xác định lỗi phân quyền hay chủ đích thiết kế | Security/Access Owner; Solution Architect | Vai trò người dùng mô phỏng, màn hình hoặc API thực hiện, log từ chối hoặc log cập nhật | Không cấp quyền rộng hơn để xử lý nhanh |
| Tranh chấp thời điểm ghi giảm tồn | Xác định sự kiện kế toán và cách đảo giao dịch nếu có | Accounting Owner; Solution Architect | POSTED timestamp, số lượng, giá trị mô phỏng 8.640.000 VND, trạng thái giao dịch |
Không tự sửa số tồn hoặc tự tạo bút toán |
| Nguồn pháp lý được yêu cầu để biến kiểm soát mô phỏng thành nghĩa vụ thật | Xác định văn bản hiện hành, phạm vi áp dụng và owner chịu trách nhiệm | Legal Owner; Food-safety Domain Owner | URL nguồn chính thức, phạm vi tính năng, giả định đang dùng, ảnh hưởng quy trình | Không gọi thiết kế là compliant hoặc production-ready |
Không có baseline reference và không có approval reference tại v0.9.0. Các ngoại lệ, bằng chứng, giả định và escalation trên chỉ hoàn chỉnh cho case Nova Foods mô phỏng; không thay thế quyết định chất lượng, kế toán, pháp lý, bảo mật hoặc vận hành thực tế.
Ma trận truy vết đầu-cuối cho ca nhập kho lô nguyên liệu
Truy vết đầu-cuối là liên kết kiểm soát từ nhu cầu đến kiểm thử và xử lý sai lệch. Mục tiêu: mỗi yêu cầu có lý do, quy tắc, tiêu chí chấp nhận, dữ liệu hoặc API, ca kiểm thử và kết quả thay đổi liên quan. Nova Foods Trading & Manufacturing là ca mô phỏng giáo dục; mọi mã lô, đối tác, số tiền và dữ liệu dưới đây là tổng hợp. Các dòng có trạng thái IN_REVIEW, phiên bản v0.9.0, ngày 2026-08-07, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh; không dòng nào là baseline hoặc approval.
| Loại | ID | Nội dung đã điền cho ca mô phỏng | Liên kết trước | Liên kết sau | Cầu nối bằng chứng và suy luận | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NEED | NEED-NF-OPS-001 |
Nhân viên kho cần chặn nhập kho nguyên liệu khi mã lô nhà cung cấp bị trống, nhằm giữ khả năng truy ngược lô trong tồn kho mô phỏng. | Không có; nhu cầu ghi nhận trong ca học liệu. | REQ-NF-OPS-001 |
Nhu cầu nêu kết quả cần đạt, chưa khẳng định nghĩa vụ pháp lý hay cấu hình ERP thực. | IN_REVIEW |
| REQ | REQ-NF-OPS-001 |
ERP phải từ chối ghi nhận dòng nhận hàng nguyên liệu nếu supplierLotCode rỗng sau khi chuẩn hóa khoảng trắng. |
NEED-NF-OPS-001 |
BR-NF-OPS-001, AC-NF-OPS-001 |
Từ nhu cầu chặn mất dấu lô, yêu cầu biến thành hành vi hệ thống kiểm thử được. | IN_REVIEW |
| BR | BR-NF-OPS-001 |
Với loại hàng RAW_MATERIAL, mỗi dòng nhận hàng phải có supplierLotCode dài từ 1 đến 40 ký tự sau khi bỏ khoảng trắng đầu-cuối; nếu không hợp lệ, không tạo giao dịch tồn kho. |
REQ-NF-OPS-001 |
AC-NF-OPS-001, DATA-NF-OPS-001, TC-NF-OPS-002 |
Quy tắc nghiệp vụ (Business Rule) đặt điều kiện quyết định. Giới hạn 40 ký tự là giả định học liệu, không suy diễn từ luật hay nguồn chuẩn. | IN_REVIEW |
| AC | AC-NF-OPS-001 |
Khi nhận RAW_MATERIAL có supplierLotCode là RM-LOT-260807-01, hệ thống tạo dòng nhận hàng trạng thái POSTED và lưu đúng mã lô. |
REQ-NF-OPS-001, BR-NF-OPS-001 |
TC-NF-OPS-001 |
Tiêu chí chấp nhận (Acceptance Criteria) chuyển quy tắc thành kết quả quan sát được. | IN_REVIEW |
| AC | AC-NF-OPS-002 |
Khi nhận RAW_MATERIAL có supplierLotCode là ba khoảng trắng, hệ thống trả HTTP 422, mã SUPPLIER_LOT_REQUIRED, không tạo dòng tồn kho. |
REQ-NF-OPS-001, BR-NF-OPS-001 |
TC-NF-OPS-002, DEF-NF-OPS-001 |
Đây là đường âm: dữ liệu sai phải bị chặn. Mã HTTP và mã lỗi là hợp đồng mô phỏng, chưa là đặc tả API baseline. | IN_REVIEW |
| DATA | DATA-NF-OPS-001 |
Thực thể logic GoodsReceiptLine có trường itemType, supplierLotCode, quantity, uom, warehouseCode, receiptStatus. supplierLotCode bắt buộc có điều kiện khi itemType = RAW_MATERIAL. |
BR-NF-OPS-001 |
API-NF-OPS-001, TC-NF-OPS-001, TC-NF-OPS-002 |
Cấu trúc dữ liệu giữ trường cần kiểm tra; tham chiếu quản trị: /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md, đang IN_REVIEW, không phải schema triển khai. |
IN_REVIEW |
| API | API-NF-OPS-001 |
POST /api/v1/goods-receipts/lines nhận một dòng nhận hàng mô phỏng, trả 201 khi hợp lệ hoặc 422 khi vi phạm BR-NF-OPS-001. |
DATA-NF-OPS-001, AC-NF-OPS-001, AC-NF-OPS-002 |
TC-NF-OPS-001, TC-NF-OPS-002 |
API là giao diện trao đổi dữ liệu. Mô tả dùng thuật ngữ HTTP/OAS; không tuyên bố endpoint này tồn tại trong ERP thực. | IN_REVIEW |
| TC | TC-NF-OPS-001 |
Gửi itemType=RAW_MATERIAL, supplierLotCode=RM-LOT-260807-01, quantity=250, uom=KG, warehouseCode=WH-HCM-01. Kỳ vọng HTTP 201, receiptStatus=POSTED, mã lô lưu nguyên giá trị. |
AC-NF-OPS-001, API-NF-OPS-001 |
Không có DEF/CR mở từ dữ liệu ca này. | Ca kiểm thử (Test Case) kiểm tra đường đúng với dữ liệu tổng hợp. | IN_REVIEW |
| TC | TC-NF-OPS-002 |
Gửi cùng dữ liệu TC-NF-OPS-001 nhưng supplierLotCode=" ". Kỳ vọng HTTP 422, errorCode=SUPPLIER_LOT_REQUIRED, không có dòng tồn kho mới. |
AC-NF-OPS-002, API-NF-OPS-001 |
DEF-NF-OPS-001 |
Ca kiểm thử đường âm phát hiện hệ thống mô phỏng đang chấp nhận chuỗi khoảng trắng. | IN_REVIEW |
| DEF | DEF-NF-OPS-001 |
Lỗi mô phỏng: kiểm tra chỉ dùng supplierLotCode != ""; chuỗi khoảng trắng vượt qua kiểm tra và tạo tồn kho. Mức độ High vì phá vỡ mục tiêu truy ngược lô của ca học liệu. |
TC-NF-OPS-002, BR-NF-OPS-001 |
CR-NF-OPS-001, TC-NF-OPS-003 |
Bằng chứng là sai khác giữa kỳ vọng AC-NF-OPS-002 và kết quả quan sát trong ca mô phỏng. Chưa có xác nhận lỗi production. |
IN_REVIEW |
| CR | CR-NF-OPS-001 |
Đề nghị thay điều kiện kiểm tra thành chuẩn hóa trim(supplierLotCode) trước khi đánh giá rỗng; không đổi phạm vi loại hàng, kho hay đơn vị tính. |
DEF-NF-OPS-001 |
TC-NF-OPS-003 |
Yêu cầu thay đổi (Change Request) giới hạn đúng nguyên nhân lỗi. Không ghi nhận phê duyệt hay quyết định triển khai. | IN_REVIEW |
| TC | TC-NF-OPS-003 |
Sau thay đổi mô phỏng CR-NF-OPS-001, gửi supplierLotCode=" ". Kỳ vọng HTTP 422, SUPPLIER_LOT_REQUIRED, receiptStatus không được tạo. |
CR-NF-OPS-001, AC-NF-OPS-002 |
Không có DEF mới trong ca kiểm thử mô phỏng. | Kiểm thử hồi quy xác minh sửa lỗi vẫn đáp ứng tiêu chí chấp nhận gốc. | IN_REVIEW |
Nguồn phân loại: thuật ngữ BA tham chiếu SRC-BA-001 trong /00-research/00_SOURCE_MAP.md, BABOK Guide Version 3; thuật ngữ kiểm thử tham chiếu SRC-TEST-001, ISTQB CTFL Syllabus v4.0.1; mô tả HTTP API tham chiếu SRC-API-001, OpenAPI Specification OAS 3.1.1. Các nguồn này hỗ trợ thuật ngữ và cấu trúc truy vết, không xác nhận quy tắc BR-NF-OPS-001 cho vận hành Nova Foods thực.
4.3 Gói dữ liệu và bảng quyết định cho kịch bản xuất kho theo lô
Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng giáo dục; mọi mã, số lượng, ngày giờ và giá trị dưới đây là dữ liệu tổng hợp. Sơ đồ hoạt động dùng Mermaid, không phải BPMN: mục đích là cho người mới thấy thứ tự xử lý dữ liệu của ERP, không khẳng định ký hiệu BPMN chuẩn OMG.
Source mermaid — có thể chỉnh sửa
flowchart TB
A[Nhân viên kho nhập yêu cầu xuất<br/>SO-NF-260807-001: 240 chai] --> B[ERP đọc dòng hàng và kho nguồn]
B --> C[ERP lọc lô: đúng mã hàng, đúng kho,<br/>chưa hết hạn, tồn khả dụng > 0]
C --> D[ERP xếp lô theo hạn dùng tăng dần]
D --> E{Lô hạn sớm nhất<br/>còn đủ 240 chai?}
E -- Có --> F[ERP phân bổ LOT-NF-260701-A:<br/>240 chai]
F --> G[ERP tạo phiếu xuất<br/>WH-OUT-260807-001]
G --> H[ERP giảm tồn khả dụng:<br/>300 xuống 60 chai]
H --> I[ERP tăng tồn đã phân bổ:<br/>240 chai]
I --> J[Chờ xác nhận lấy hàng]
J --> K[Thủ kho xác nhận đã lấy hàng]
K --> L[ERP ghi nhận xuất kho:<br/>240 chai]
L --> M([Kết thúc:<br/>240 chai đã xuất kho])
E -- Không --> N{Tổng tồn khả dụng của các lô<br/>đủ điều kiện ≥ 240 chai?}
N -- Có --> O[Chuyển sang quy tắc<br/>phân bổ nhiều lô]
O --> P([Ngoài phạm vi sơ đồ])
N -- Không --> Q([Không đủ tồn để phân bổ])
FEFO (First Expired, First Out — hết hạn trước xuất trước) là quy tắc chọn lô có ngày hết hạn sớm nhất trong các lô còn khả dụng. Dữ liệu mẫu chọn LOT-NF-260701-A vì lô này còn 300 chai, lớn hơn nhu cầu 240 chai, và hạn dùng 2026-12-31 sớm hơn lô LOT-NF-260715-B có hạn dùng 2027-01-15.
| Trường quyết định | Giá trị dữ liệu mô phỏng |
|---|---|
| Mã yêu cầu bán | SO-NF-260807-001 |
| Thời điểm yêu cầu | 2026-08-07T09:15:00+07:00 |
| Kho nguồn | WH-HCM-01 |
| Mã hàng | FG-NUOCMAM-500ML |
| Tên hàng | Nước mắm Nova 500 ml |
| Đơn vị tính | Chai |
| Số lượng yêu cầu | 240 |
| Lô ưu tiên | LOT-NF-260701-A |
| Hạn dùng lô ưu tiên | 2026-12-31 |
| Tồn khả dụng trước phân bổ | 300 |
| Số lượng phân bổ | 240 |
| Tồn khả dụng sau phân bổ | 60 |
| Mã phiếu xuất | WH-OUT-260807-001 |
| Giá trị hàng mô phỏng | 8.400.000 VND |
Payload dưới đây là dữ liệu đầu vào đầy đủ cho thao tác phân bổ xuất kho mô phỏng. requestedQuantity là nhu cầu cần xử lý; allocatedQuantity là lượng ERP gán cho lô. Hai giá trị cùng là 240, nên phiếu xuất chỉ dùng một lô.
{
"warehouseIssueId": "WH-OUT-260807-001",
"salesOrderId": "SO-NF-260807-001",
"requestedAt": "2026-08-07T09:15:00+07:00",
"warehouseId": "WH-HCM-01",
"currency": "VND",
"lines": [
{
"lineNumber": 1,
"itemId": "FG-NUOCMAM-500ML",
"itemName": "Nước mắm Nova 500 ml",
"uom": "Chai",
"requestedQuantity": 240,
"allocations": [
{
"lotId": "LOT-NF-260701-A",
"expiryDate": "2026-12-31",
"availableQuantityBeforeAllocation": 300,
"allocatedQuantity": 240,
"unitValueVnd": 35000,
"lineValueVnd": 8400000
}
]
}
]
}
Bảng quyết định xác định lô được chọn từ dữ liệu tồn mô phỏng. Điều kiện được đọc từ trên xuống: lô chỉ đủ điều kiện khi cùng mã hàng, thuộc đúng kho, còn hạn tại ngày xuất, còn số lượng khả dụng và có hạn dùng sớm nhất. Kết quả chỉ mô tả logic học liệu; không phải cấu hình ERP hay chính sách an toàn thực phẩm đã được xác nhận.
| Quy tắc | Cùng mã hàng | Đúng kho | Hạn dùng sau 2026-08-07 |
Tồn khả dụng ≥ 240 | Hạn dùng sớm nhất | Hành động phân bổ | Lô kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DR-WH-01 | Có | Có | Có | Có | Có | Phân bổ toàn bộ 240 chai | LOT-NF-260701-A |
| DR-WH-02 | Có | Có | Có | Có | Không | Không chọn; xét lô có hạn sớm hơn | LOT-NF-260715-B |
| DR-WH-03 | Có | Có | Có | Không | Có | Không phân bổ toàn bộ từ lô này; cần xử lý theo quy tắc phân bổ nhiều lô | LOT-NF-260701-C |
| DR-WH-04 | Có | Có | Không | Có | Có | Không chọn lô hết hạn | LOT-NF-251201-D |
| DR-WH-05 | Không | Có | Có | Có | Có | Không chọn vì sai mã hàng | LOT-NF-260701-E |
Dữ liệu kiểm thử dùng để kiểm tra đầu ra phân bổ. Mỗi dòng là bộ dữ liệu độc lập; không dùng dữ liệu thật, không suy ra tồn kho hay lô hàng thực tế của Nova Foods.
| Bộ dữ liệu | Kho | Mã hàng | Lô | Hạn dùng | Tồn khả dụng | Nhu cầu | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
TD-WH-001 |
WH-HCM-01 |
FG-NUOCMAM-500ML |
LOT-NF-260701-A |
2026-12-31 |
300 | 240 | Phân bổ 240 chai từ LOT-NF-260701-A; tồn khả dụng còn 60 |
TD-WH-002 |
WH-HCM-01 |
FG-NUOCMAM-500ML |
LOT-NF-260715-B |
2027-01-15 |
500 | 240 | Không chọn khi LOT-NF-260701-A còn đủ; lô này giữ nguyên 500 |
TD-WH-003 |
WH-HCM-01 |
FG-NUOCMAM-500ML |
LOT-NF-251201-D |
2026-08-06 |
300 | 240 | Không phân bổ vì lô hết hạn trước ngày xuất |
TD-WH-004 |
WH-HCM-01 |
FG-NUOCMAM-500ML |
LOT-NF-260701-C |
2026-11-30 |
180 | 240 | Không thể đáp ứng toàn bộ từ một lô; kích hoạt xử lý phân bổ nhiều lô theo quy tắc được xác định riêng |
5. Tier 4 ? Senior BA Quality Gate
Mục đích: Quality Gate là cổng kiểm tra trước baseline. Senior BA dùng cổng này để xác định artifact đã đủ điều kiện chuyển sang review có thẩm quyền hay phải sửa, dừng hoặc escalation. PASS nghĩa là bằng chứng đạt tiêu chí; không phải approval, baseline, xác nhận tuân thủ hay cho phép production.
Quy tắc quyết định: Một tiêu chí FAIL phải có finding, bằng chứng, owner xử lý và liên kết sửa. Một tiêu chí STOP chặn chuyển tiếp review vì sai boundary, thiếu nguồn chân lý hoặc có rủi ro không thể tự suy diễn. ESCALATE chuyển vấn đề cùng gói bằng chứng đến vai trò có thẩm quyền; Senior BA duy trì traceability, không tự kết luận thay vai trò đó.
| ID kiểm tra | Nội dung Senior BA kiểm tra | PASS | FAIL | STOP | Escalation |
|---|---|---|---|---|---|
QG-OPS-001 |
Tính đầy đủ: runbook có mục tiêu, trigger, tiền điều kiện, bước xử lý, đầu ra, ngoại lệ, bằng chứng và người chịu trách nhiệm. | Mỗi thành phần có nội dung xác định, không để trường trống hoặc placeholder tại Tier 3. | Có thành phần thiếu nhưng không làm thay đổi ranh giới nghiệp vụ. | Thiếu bước kiểm soát làm phát sinh mất dữ liệu, xuất hàng sai hoặc không thể khôi phục vận hành. | Business Owner và Operations Owner. |
QG-OPS-002 |
Tính nhất quán: tên Nova Foods, ID, mã hàng, kho, lô, ngày, đơn vị và trạng thái khớp nội bộ và khớp artifact canonical. | Mỗi giá trị dùng đúng một dạng canonical; liên kết truy vết đọc được. | Sai chính tả hoặc định dạng không làm đổi nghĩa; sửa trực tiếp có kiểm soát. | Hai nguồn canonical cho cùng một giá trị mâu thuẫn, hoặc ID chưa đăng ký trong /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md. |
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author; Business Owner nếu nghĩa nghiệp vụ mâu thuẫn. |
QG-OPS-003 |
Tính kiểm thử được: mỗi quyết định vận hành có điều kiện đầu vào, hành động, kết quả mong đợi và dữ liệu kiểm thử tổng hợp. | Tester độc lập có thể dựng dữ liệu, chạy bước và so sánh kết quả. | Thiếu một dữ liệu biên không ảnh hưởng luồng chính. | Không xác định được kết quả mong đợi, hoặc rule không thể phân biệt pass và fail. | QA Lead và Business Owner. |
QG-OPS-004 |
Truy vết: mỗi rule, dữ liệu, quyết định và kiểm thử có liên kết ngược tới nguồn hoặc artifact tạo căn cứ. | Liên kết dùng đúng ID, filename và phân loại nguồn; cầu nối suy luận nêu rõ bằng chứng dẫn đến quyết định. | Liên kết hiện có nhưng mô tả cầu nối chưa rõ; sửa mô tả. | Rule được viết như bắt buộc nhưng không có nguồn, owner hoặc giả định dự án được gắn nhãn. | Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author; Business Owner. |
QG-OPS-005 |
Thẩm quyền nguồn: phân biệt nguồn chuẩn, nguồn pháp lý, giả định dự án và dữ liệu mô phỏng. | Nguồn được dùng trong safe use boundary; claim không vượt nội dung đã xác minh. | Thiếu ngày truy cập hoặc nhãn phân loại nguồn. | Diễn giải luật, kế toán, thuế, an toàn thực phẩm hoặc bảo mật như kết luận cuối cùng khi chưa có người có thẩm quyền xác minh. | Legal Owner, Accounting Owner, Food Safety Owner, Security Owner theo chủ đề. |
QG-OPS-006 |
Ownership: mỗi hành động, quyết định, ngoại lệ, bằng chứng và escalation có vai trò chịu trách nhiệm rõ. | Vai trò có quyền phù hợp; không gán Owner vượt thẩm quyền. | Thiếu vai trò hỗ trợ nhưng accountable role đã rõ. | Không có accountable role cho quyết định chặn xuất hàng, điều chỉnh tồn hoặc xử lý ngoại lệ. | Operations Owner và Business Owner. |
QG-OPS-007 |
Ranh giới bảo mật và riêng tư: runbook chỉ dùng dữ liệu tổng hợp cần thiết, nêu quyền truy cập và không lộ dữ liệu cá nhân hoặc bí mật vận hành không cần thiết. | Không có dữ liệu cá nhân thật; truy cập mô tả theo vai trò tối thiểu cần thiết; claim bảo mật gắn nguồn hoặc Verification required. |
Phân loại dữ liệu chưa rõ nhưng không chứa dữ liệu nhạy cảm. | Có dữ liệu cá nhân thật, thông tin xác thực, secret, hoặc hướng dẫn bỏ qua kiểm soát truy cập. | Security Owner; Legal/Privacy Owner khi liên quan dữ liệu cá nhân. |
QG-OPS-008 |
Ranh giới pháp lý, kế toán và an toàn thực phẩm: runbook không biến giả định học liệu thành nghĩa vụ pháp lý hoặc bút toán kế toán. | Nội dung ngoài nguồn xác minh được gắn Giả định dự án hoặc Verification required; owner chuyên môn được chỉ rõ. |
Nhãn xác minh thiếu ở một nhận định không quyết định. | Có hướng dẫn phát hành hóa đơn, hạch toán, lưu chứng từ, thu hồi thực phẩm hoặc xử lý dữ liệu cá nhân như quyết định áp dụng thực tế. | Legal Owner, Accounting Owner, Food Safety Owner. |
QG-OPS-009 |
Tác động thay đổi: thay đổi rule, dữ liệu, vai trò, tích hợp hoặc kiểm thử được đánh giá đối với artifact liên quan. | Nêu đối tượng bị ảnh hưởng, loại tác động, liên kết cập nhật và kiểm thử cần chạy lại. | Có tác động cục bộ chưa ghi rõ thứ tự sửa artifact. | Thay đổi làm đứt traceability, đổi nghĩa rule canonical hoặc ảnh hưởng kiểm soát bảo mật, pháp lý, kế toán. | Architect, QA Lead, Business Owner và owner chuyên môn phù hợp. |
QG-OPS-010 |
Kiểm soát trạng thái: artifact giữ IN_REVIEW, v0.9.0, ngày 2026-08-07, vi-VN, Asia/Ho_Chi_Minh, VND; không tuyên bố approval. |
Metadata và diễn đạt khớp frozen contract; Nova Foods luôn là mô phỏng, dữ liệu tổng hợp. | Một nhãn locale hoặc định dạng ngày chưa thống nhất. | Nội dung gọi artifact là BASELINED, APPROVED, production-ready hoặc nói người dùng đã chấp thuận. |
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author. |
Điều kiện qua cổng: Tất cả QG-OPS-001 đến QG-OPS-010 phải PASS, hoặc FAIL phải được sửa và kiểm tra lại thành PASS. Chỉ một STOP đủ chặn pre-baseline review. Finding đã escalation vẫn giữ trạng thái mở cho đến khi vai trò có thẩm quyền ghi nhận kết luận trong artifact kiểm soát phù hợp.
Ma trận chất lượng Tier 4: đầy đủ, nhất quán và ranh giới thẩm quyền
Nguyên tắc từ gốc: một runbook chỉ dùng làm test basis khi người đọc tìm được việc cần làm, dữ liệu cần dùng, người chịu trách nhiệm, nguồn chứng minh và điều kiện ngoại lệ mà không tự đoán. Completeness (tính đầy đủ) kiểm tra đủ thành phần. Consistency (tính nhất quán) kiểm tra các thành phần không mâu thuẫn. Testability (khả năng kiểm thử) kiểm tra mỗi yêu cầu có đầu vào, hành động, kết quả quan sát được và tiêu chí đạt. Traceability (truy vết) kiểm tra đường nối từ nội dung đến nguồn canonical.
Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng giáo dục; mọi dữ liệu là tổng hợp. Đánh giá dưới đây không xác nhận approval, baseline, tuân thủ pháp lý, quyết định kế toán hoặc khả năng dùng production.
| Nhóm kiểm tra | Tiêu chí đạt | Bằng chứng phải có | Kết quả khi thiếu hoặc mâu thuẫn | Áp dụng hồ sơ Nova Foods Tier 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tính đầy đủ | Mỗi bước vận hành nêu trigger, vai trò thực hiện, đầu vào, thao tác ERP, đầu ra, ngoại lệ và điểm bàn giao. | Core Record Tier 3 và Evidence and Traceability Tier 3 có trường tương ứng cho từng bước. | FAIL nếu thiếu một trường; STOP nếu bước tạo chứng từ, thay đổi tồn kho, hoặc ảnh hưởng sổ cái thiếu ngoại lệ hay người xử lý. | STOP — chưa đủ bằng chứng trong gói review hiện có. Contract xác nhận Tier 3 phải điền đủ trường, nhưng không cung cấp nội dung Core Record và Evidence để đối chiếu từng bước. |
| Tính nhất quán | Tên quy trình, vai trò, trạng thái, mã hàng, kho, đơn vị tính, tiền tệ VND, locale vi-VN và múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh giống nhau tại mọi liên kết. |
Đối chiếu Tier 3 với /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md và /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md. |
FAIL nếu cùng một khái niệm có hai giá trị; STOP nếu khác biệt làm thay đổi số lượng, quyền phê duyệt, hạch toán hoặc truy vết lô. | FAIL — chưa thể xác minh. Metadata corpus đã xác nhận VND, vi-VN, Asia/Ho_Chi_Minh; giá trị nghiệp vụ Tier 3 không có trong gói review để so khớp. |
| Khả năng kiểm thử | Mỗi quy tắc và ngoại lệ có tiền điều kiện, dữ liệu tổng hợp, thao tác, kết quả kỳ vọng và kết quả bị cấm. | Liên kết từ bước runbook sang test basis; kết quả quan sát được trên giao diện, API hoặc chứng từ mô phỏng. | FAIL nếu chỉ có mô tả ý định; STOP nếu không kiểm thử được kiểm soát ảnh hưởng tồn kho, tiền hoặc truy cập. | STOP — test basis chưa được cung cấp. Không được suy diễn expected result từ mô tả chung. Thuật ngữ kiểm thử tham chiếu ISTQB CTFL Syllabus v4.0.1. |
| Truy vết | Mỗi quyết định, quy tắc, trường dữ liệu và kiểm soát có ID hoặc liên kết canonical không biến thể. | /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md, /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md, /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md, nguồn pháp lý hoặc chuẩn được phân loại. |
FAIL nếu liên kết chết, sai ID hoặc chỉ ghi “theo quy định”; STOP nếu rule ảnh hưởng pháp lý, kế toán, an ninh hoặc an toàn thực phẩm không có nguồn và owner xác minh. | FAIL — truy vết cấp corpus có sẵn, truy vết cấp dòng Tier 3 chưa có. Không tạo ID thay thế để lấp khoảng trống. |
| Thẩm quyền nguồn | Nguồn nghiệp vụ do Business Owner xác minh; nguồn kế toán do Accounting Owner xác minh; nguồn pháp lý do Legal Owner xác minh; nguồn kỹ thuật do Architect hoặc Security Owner xác minh. | URL chính thức, trạng thái nguồn, ngày truy cập 2026-08-07, nhãn Verification required khi chưa có xác minh chuyên môn. |
STOP nếu tài liệu học liệu diễn đạt giả định thành nghĩa vụ bắt buộc hoặc dùng nguồn không canonical thay nguồn chính thức. | PASS có điều kiện về boundary. Verified source seed phân loại rõ nguồn; mọi diễn giải Luật 91/2025/QH15, Nghị định 356/2025/NĐ-CP, Luật Kế toán và Nghị định 123/2020/NĐ-CP vẫn cần owner có thẩm quyền xác minh. |
| Ownership (quyền sở hữu trách nhiệm) | Mỗi bước có một người chịu trách nhiệm thực hiện và một owner chịu trách nhiệm quyết định; không gán Principal IT Business Analyst quyền phê duyệt nghiệp vụ. | Ma trận vai trò trong Tier 3, ranh giới Owner của các artifact canonical. | FAIL nếu chỉ ghi tên phòng ban; STOP nếu thiếu owner cho quyết định chặn giao dịch, điều chỉnh tồn kho hoặc xử lý dữ liệu cá nhân. | FAIL — chưa có ma trận vai trò Tier 3 để kiểm tra. Owner corpus chỉ quản trị nội dung, không thay Business Owner, Legal Owner, Accounting Owner, Security Owner hoặc Architect. |
| Bảo mật và riêng tư | Dữ liệu cá nhân, thông tin đăng nhập, quyền truy cập, log và dữ liệu nhạy cảm được phân loại; runbook không chứa bí mật thực. | Nhãn dữ liệu, quyền vai trò, yêu cầu Security Owner; tham chiếu OWASP ASVS 5.0.0 hoặc OWASP API Security Top 10 2023 khi phù hợp. | STOP nếu có mật khẩu, token, dữ liệu cá nhân thật, hoặc thao tác cấp quyền không có kiểm soát. | PASS có điều kiện về dữ liệu mô phỏng. Gói hiện có quy định synthetic data only; chưa có bằng chứng Tier 3 về phân loại trường dữ liệu và kiểm soát quyền. |
| Pháp lý, kế toán, hóa đơn, an toàn thực phẩm | Runbook phân biệt hướng dẫn nghiệp vụ với kết luận pháp lý hoặc kế toán; nội dung thuộc luật phải ghi Verification required nếu chưa có xác minh đúng thẩm quyền. |
Nguồn chính thức và xác minh Legal Owner, Accounting Owner hoặc domain owner. | STOP nếu tự kết luận nghĩa vụ thuế, hạch toán, hóa đơn, lưu trữ chứng từ, truy xuất hoặc thu hồi thực phẩm. | PASS có điều kiện về cách diễn đạt. Source seed đã nêu ranh giới; chưa có nội dung Tier 3 để kiểm tra nhãn Verification required tại từng quyết định. |
| Change impact (ảnh hưởng thay đổi) | Mỗi thay đổi bước, rule, dữ liệu, vai trò, tích hợp hoặc kiểm soát ghi rõ artifact bị ảnh hưởng, test phải chạy lại và owner cần tham vấn. | Liên kết từ thay đổi sang rule catalog, data dictionary, registry và test basis. | FAIL nếu thay đổi chỉ sửa runbook mà không xem xét rule, dữ liệu và test; STOP nếu thay đổi ảnh hưởng quyền, sổ cái, hóa đơn hoặc dữ liệu cá nhân mà không escalation. | FAIL — chưa có bản ghi thay đổi Tier 3 để đối chiếu. Version v0.9.0, Status IN_REVIEW không phải baseline và không tạo quyền sửa im lặng nội dung đã được kiểm soát. |
Kết luận gate hiện tại: STOP — EVIDENCE REQUIRED. Lý do: gói review chỉ chứa contract và artifact nguồn cấp corpus, không chứa nội dung đã hoàn tất của Tier 3 để chứng minh đầy đủ, nhất quán, kiểm thử, truy vết, ownership và change impact. Escalation cần gửi Business Owner, Accounting Owner, Legal Owner, Security Owner, Architect và QA reviewer theo đúng phần việc; Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author chỉ tổng hợp bằng chứng và giữ liên kết traceability.
Áp dụng Quality Gate cho Nova Foods Case mô phỏng
Nova Foods Trading & Manufacturing là case học liệu mô phỏng, chỉ dùng dữ liệu tổng hợp bằng VND, locale vi-VN, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh. Kết quả dưới đây là ghi nhận review trước baseline của /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md, trạng thái IN_REVIEW, phiên bản v0.9.0, ngày 2026-08-07; không phải phê duyệt, baseline, xác nhận tuân thủ hay cho phép vận hành production.
| Mã gate | Điểm kiểm tra đã áp dụng | Bằng chứng và cầu nối suy luận | Kết quả | Phát hiện và xử lý |
|---|---|---|---|---|
| QG-OPS-001 | Tính đầy đủ | Mục 3 có core record; mục 4 có evidence và traceability. Hai phần cùng hiện diện nên reviewer xác định runbook có dữ liệu nghiệp vụ và liên kết kiểm chứng tối thiểu. | PASS có điều kiện | Chỉ đạt phạm vi học liệu. Không suy ra quy trình ERP production đầy đủ. |
| QG-OPS-002 | Tính nhất quán | Metadata corpus dùng IN_REVIEW, v0.9.0, 2026-08-07, vi-VN, Asia/Ho_Chi_Minh, VND. Case Nova Foods được ghi là mô phỏng, dữ liệu tổng hợp. |
PASS | Giữ nguyên giá trị metadata khi sửa các mục 3–4. Nếu khác biệt xuất hiện, dừng review và sửa nguồn gốc trước. |
| QG-OPS-003 | Khả năng kiểm thử | Evidence ở mục 4 tạo test basis, tức cơ sở để QA thiết kế kiểm thử từ rule, dữ liệu, ngoại lệ và kết quả mong đợi. Đây phù hợp cách dùng thuật ngữ kiểm thử của ISTQB CTFL Syllabus v4.0.1. | PASS có điều kiện | Test case thực thi, môi trường test, dữ liệu test và kết quả chạy chưa phải bằng chứng trong runbook. Không gọi case là “đã test”. |
| QG-OPS-004 | Truy vết | Traceability trong mục 4 phải liên kết core record ở mục 3 với nguồn và artifact canonical. TRACEABILITY_ID_REGISTRY là nguồn quản trị ID; CANONICAL_BUSINESS_RULES và CANONICAL_DATA_DICTIONARY là nguồn canonical theo phạm vi tương ứng. |
PASS có điều kiện | Không tạo ID thay thế, không đổi tên file nguồn. Bất kỳ liên kết nào không truy được về artifact kiểm soát là FAIL. |
| QG-OPS-005 | Thẩm quyền nguồn | BABOK Guide dùng cho thuật ngữ và thực hành BA; ISTQB dùng cho thuật ngữ test; nguồn luật Việt Nam chỉ tạo bối cảnh cần xác minh. Không có bằng chứng Legal Owner hoặc Accounting Owner kết luận cho case. | STOP | Không diễn đạt nghĩa vụ pháp lý, thuế, hóa đơn hoặc kế toán như kết luận áp dụng. Escalate gói câu hỏi sang Legal Owner và Accounting Owner. |
| QG-OPS-006 | Ownership | Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author quản trị artifact, ID, version và traceability. Nguồn upstream nêu rõ Owner không có quyền tự baseline, approval, legal, accounting hay production sign-off. | PASS | Ownership biên tập rõ. Quyết định nghiệp vụ thật vẫn thuộc Business Owner và vai trò có thẩm quyền. |
| QG-OPS-007 | Bảo mật và riêng tư | Case chỉ dùng dữ liệu tổng hợp, nên không có bằng chứng xử lý dữ liệu cá nhân thật. Luật 91/2025/QH15 và Nghị định 356/2025/NĐ-CP là nguồn pháp lý cần Legal Owner xác minh khi chuyển thành yêu cầu hệ thống. | STOP | Cấm tái dùng case như đánh giá tuân thủ privacy. Nếu thêm dữ liệu cá nhân, Security Owner và Legal Owner phải xác định phân loại, quyền truy cập, lưu giữ và kiểm soát. |
| QG-OPS-008 | Ranh giới kế toán, hóa đơn, an toàn thực phẩm | Luật Kế toán 88/2015/QH13, Nghị định 123/2020/NĐ-CP, Luật An toàn thực phẩm 55/2010/QH12 chỉ là nguồn bối cảnh. Seed không chứa diễn giải điều khoản áp dụng cho Nova Foods. | STOP | Không biến ví dụ thành chính sách hạch toán, hóa đơn, truy xuất hay thu hồi thực tế. Escalate Accounting Owner, Legal Owner và Food Safety Domain Owner. |
| QG-OPS-009 | Tác động thay đổi | Sửa rule, field, exception, evidence hoặc liên kết nguồn có thể làm lệch core record, traceability và test basis. Vì các artifact vẫn IN_REVIEW, thay đổi phải được ghi nhận, không sửa im lặng. |
PASS có điều kiện | Mỗi thay đổi phải rà lại mục 3, mục 4, TRACEABILITY_ID_REGISTRY, CANONICAL_BUSINESS_RULES, CANONICAL_DATA_DICTIONARY khi bị ảnh hưởng. |
Kết luận review: STOP — EXPERT VERIFICATION REQUIRED cho mọi nội dung chạm pháp lý, kế toán, hóa đơn, riêng tư hoặc an toàn thực phẩm. Phần còn lại đạt điều kiện học liệu và truy vết ở trạng thái IN_REVIEW. Không có approval reference, baseline reference hoặc xác nhận người dùng được ghi nhận.
6. Cross-File Checks, Open Issues, and Escalation
Kiểm tra chéo nhằm phát hiện mâu thuẫn trước khi bàn giao. “Nguồn canonical” là tệp được chỉ định làm nguồn chuẩn cho một loại thông tin; artifact khác chỉ tham chiếu, không tự đổi ý nghĩa. Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng giáo dục, toàn bộ dữ liệu là tổng hợp. Phạm vi kiểm tra dùng trạng thái chung IN_REVIEW, phiên bản v0.9.0, ngày 2026-08-07, vi-VN, Asia/Ho_Chi_Minh, VND. Bằng chứng là metadata thống nhất trong dependency được cung cấp; vì không có baseline hoặc approval reference, kết quả kiểm tra không được diễn giải là phê duyệt hay sẵn sàng production.
| Điểm kiểm tra | Nguồn chuẩn cần đối chiếu | Bằng chứng và cầu nối suy luận | Kết quả |
|---|---|---|---|
| Danh mục template và tệp này | /01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md — TEMPLATE_MANIFEST |
Manifest là nguồn kiểm soát danh mục template. Tệp đang kiểm tra giữ tên /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md, ID TMPL-OPS-002, không thay bằng tên rút gọn hoặc tệp xuất. |
PASS có điều kiện: chỉ hợp lệ khi manifest vẫn đăng ký đúng ID và đường dẫn này. |
| Trạng thái, phiên bản, thời gian, locale | /01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md, /01-curriculum/CHAPTER_MANIFEST.md, /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md |
Cả các artifact quản trị đều ghi IN_REVIEW, v0.9.0, 2026-08-07, Asia/Ho_Chi_Minh, vi-VN, bối cảnh VND. Khác biệt một trường làm traceability không còn cùng ngữ cảnh kiểm soát. |
PASS. Không được đổi thành APPROVED, BASELINED, production-ready hoặc user-approved. |
| ID và liên kết truy vết | /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md — TRACEABILITY_ID_REGISTRY |
Registry là nguồn chuẩn cho định danh. TMPL-OPS-002, ID artifact nguồn, đường dẫn tệp và ID evidence phải giữ nguyên ký tự. Tự tạo biến thể ID làm đứt liên kết giữa template, chapter và QA consumer. |
PASS có điều kiện: mọi ID mới hoặc ID chưa đăng ký phải dừng sử dụng trong nội dung kiểm soát. |
| Quy tắc nghiệp vụ | /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md — CANONICAL_BUSINESS_RULES |
Catalog quy tắc là nguồn chuẩn cho business rule. Runbook chỉ hướng dẫn ghi nhận, kiểm tra và chuyển tiếp rule; không biến ví dụ Nova Foods thành quy tắc vận hành thật. | PASS. Không có rule pháp lý, kế toán, thuế, hóa đơn, riêng tư hay an toàn thực phẩm được xác nhận trong tệp này. |
| Thuật ngữ dữ liệu, field và giá trị | /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md — CANONICAL_DATA_DICTIONARY |
Data dictionary là nguồn chuẩn cho tên dữ liệu logic. Runbook không được tự định nghĩa field, kiểu dữ liệu, tập giá trị, retention hoặc quyền truy cập khác dictionary. | PASS có điều kiện: field được nêu ở Tier 3 phải truy về dictionary trước khi dùng làm test basis hoặc downstream payload. |
| Chapter liên quan và consumer hạ nguồn | /01-curriculum/CHAPTER_MANIFEST.md — CHAPTER_MANIFEST; /01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md — TEMPLATE_MANIFEST |
Hai manifest xác định cấu trúc chapter, template và dependency. Consumer hạ nguồn chỉ nhận nội dung đã gắn ID, nguồn và trạng thái; không suy diễn quyết định nghiệp vụ từ ví dụ học liệu. | PASS có điều kiện: không có consumer nào được phép coi IN_REVIEW là baseline hoặc approval. |
| Ranh giới nguồn ngoài corpus | /00-research/00_SOURCE_MAP.md — 00_SOURCE_MAP |
Source Map phân loại nguồn chính thức và safe use boundary. BABOK, ISO/IEC/IEEE 29148, BPMN, UML, ISTQB, OpenAPI, WCAG, OWASP là nguồn thuật ngữ hoặc chuẩn theo phạm vi nêu. Luật và nghị định Việt Nam cần owner có thẩm quyền xác minh khi chuyển thành yêu cầu hệ thống. | PASS. Không có trích dẫn điều khoản, kết luận pháp lý hoặc claim tuân thủ được tạo từ seed. |
Quy tắc phát hiện mâu thuẫn: coi là mâu thuẫn khi cùng một ID có hai ý nghĩa; cùng một field có hai định nghĩa; đường dẫn, trạng thái, phiên bản hoặc locale khác nguồn chuẩn; template gọi nội dung mô phỏng là quyết định vận hành; hoặc consumer dùng IN_REVIEW như bằng chứng baseline, approval hay compliance. Khi phát hiện, giữ nguyên bản ghi hiện có, ghi liên kết tới nguồn xung đột và không tự chọn một bên. Owner của artifact chỉ điều phối truy vết; không thay Business Owner, Legal Owner, Accounting Owner, Security Owner, Architect, QA reviewer hoặc Food Safety Domain Owner kết luận chuyên môn.
Danh sách vấn đề mở, giả định dự án và mục cần xác minh
Danh sách này ghi nhận toàn bộ điểm chưa thể kết luận từ nguồn đầu vào đã xác minh của lô hiện hành. “Vấn đề mở” là điểm có mâu thuẫn hoặc thiếu quyết định; “giả định dự án” là điều dùng để minh họa học liệu nhưng chưa là fact vận hành; “cần xác minh” là nội dung phải được vai trò có thẩm quyền đối chiếu nguồn gốc trước khi dùng ngoài mô phỏng. Nova Foods Trading & Manufacturing là case mô phỏng; mọi dữ liệu là tổng hợp.
| Loại | Nội dung | ID/tệp bị ảnh hưởng | Owner xử lý | Impact | Next action |
|---|---|---|---|---|---|
| Vấn đề mở | Chưa có baseline reference cho corpus. IN_REVIEW chỉ cho biết đang xem xét, không tạo trạng thái BASELINED hay quyền dùng production. Bằng chứng: metadata của CHAPTER_MANIFEST, TEMPLATE_MANIFEST, TRACEABILITY_ID_REGISTRY, CANONICAL_BUSINESS_RULES đều ghi chưa có baseline. |
TMPL-OPS-002; CHAPTER_MANIFEST; TEMPLATE_MANIFEST; TRACEABILITY_ID_REGISTRY; CANONICAL_BUSINESS_RULES |
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author ghi nhận và điều phối | Cao. Handoff có thể bị hiểu sai là bản chốt. | Giữ nhãn IN_REVIEW v0.9.0; chỉ thêm baseline reference sau quyết định được ghi trong artifact kiểm soát bởi người có thẩm quyền. |
| Vấn đề mở | Chưa có approval reference. Sự tồn tại của template, metadata, review hoặc Owner không chứng minh user approval. Bằng chứng: các manifest nêu rõ không có approval ngầm định. | TMPL-OPS-002; CHAPTER_MANIFEST; TEMPLATE_MANIFEST |
Business Owner hoặc approver được chỉ định ngoài corpus; Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author bảo toàn liên kết | Cao. Không được chuyển nội dung thành yêu cầu đã phê duyệt. | Ghi approval reference, phạm vi và người phê duyệt trong artifact kiểm soát khi có bằng chứng; trước đó giữ nội dung là học liệu mô phỏng. |
| Giả định dự án | Bối cảnh áp dụng dùng vi-VN, Asia/Ho_Chi_Minh, VND, ngày kiểm soát 2026-08-07. Đây là quy ước corpus, không phải cấu hình ERP Nova Foods thật. Bằng chứng: metadata upstream thống nhất các giá trị này. |
TMPL-OPS-002; 01_CURRICULUM_ARCHITECTURE; CHAPTER_MANIFEST; TEMPLATE_MANIFEST; TRACEABILITY_ID_REGISTRY; CANONICAL_DATA_DICTIONARY |
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author | Trung bình. Sai lệch locale hoặc múi giờ làm lệch diễn giải ngày và tiền tệ trong ví dụ. | Giữ nguyên giá trị trên trong mọi artifact liên kết; Architect và Business Owner xác minh riêng nếu chuyển sang hệ thống thật. |
| Giả định dự án | Nova Foods Trading & Manufacturing là tổ chức mô phỏng giáo dục, chỉ dùng dữ liệu tổng hợp. Không suy ra quy trình, cấu hình, tuân thủ hay quyết định vận hành thực tế. Bằng chứng: CHAPTER_MANIFEST và TEMPLATE_MANIFEST nêu rõ source boundary này. |
TMPL-OPS-002; CHAPTER_MANIFEST; TEMPLATE_MANIFEST; 00_SOURCE_MAP |
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author | Cao. Dữ liệu mô phỏng bị gọi nhầm là fact doanh nghiệp sẽ phá ranh giới nguồn. | Gắn nhãn mô phỏng cho mọi record Tier 3; thay bằng evidence được phép và review thẩm quyền nếu có dự án thật. |
| Cần xác minh | Mọi diễn giải về thuế, kế toán, hóa đơn/chứng từ phải được Accounting Owner và Legal Owner kiểm tra văn bản hiện hành. Bằng chứng: source seed giới hạn Luật Kế toán và Nghị định 123/2020/NĐ-CP ở mức nguồn pháp lý; sửa đổi sau nguồn seed phải kiểm tra trước production. | CANONICAL_BUSINESS_RULES; CANONICAL_DATA_DICTIONARY; TMPL-OPS-002 |
Accounting Owner; Legal Owner | Cao. Sai diễn giải có thể tạo rule hoặc dữ liệu sai. | Không ghi nghĩa vụ bắt buộc từ ví dụ; chuyển nội dung sang review chuyên môn, kèm URL nguồn chính thức và ngày truy cập 2026-08-07. |
| Cần xác minh | Mọi yêu cầu bảo vệ dữ liệu cá nhân phải được Legal Owner và Security Owner xác minh. Bằng chứng: Luật 91/2025/QH15 và Nghị định 356/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ 2026-01-01; source seed yêu cầu legal-owner verification cho system requirement suy ra từ luật. |
CANONICAL_BUSINESS_RULES; CANONICAL_DATA_DICTIONARY; TMPL-OPS-002 |
Legal Owner; Security Owner | Cao. Không được gọi good practice hoặc ví dụ mô phỏng là tuân thủ pháp luật. | Phân loại nội dung là Verification required; chỉ tạo requirement sau review pháp lý, bảo mật và evidence được ghi nhận. |
| Cần xác minh | Chi tiết truy xuất nguồn gốc và thu hồi thực phẩm cần Domain Owner và Legal Owner xác minh. Bằng chứng: Luật 55/2010/QH12 được source seed cho phép dùng làm bối cảnh, nhưng yêu cầu domain-owner và legal verification. | CANONICAL_BUSINESS_RULES; CANONICAL_DATA_DICTIONARY; TMPL-OPS-002 |
Food Safety Domain Owner; Legal Owner | Cao. Rule mô phỏng có thể bị hiểu nhầm thành quy trình an toàn thực phẩm thật. | Giữ ví dụ ở mức giáo dục; yêu cầu chuyên gia xác minh rule, record bắt buộc và retention trước khi dùng nghiệp vụ thật. |
| Cần xác minh | OAS, BPMN, UML, WCAG, OWASP, ISTQB và BABOK chỉ được dùng trong ranh giới nguồn đã nêu. Không được bịa clause, page reference, mức tuân thủ hoặc gọi sơ đồ PlantUML activity là BPMN. Bằng chứng: 00_SOURCE_MAP và source seed xác định chuẩn nguồn cùng safe use boundary. |
00_SOURCE_MAP; TMPL-OPS-002 |
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author; Technical Architect; QA Reviewer; Security Owner | Trung bình đến cao. Sai phân loại nguồn làm sai traceability và claim chuyên môn. | Đối chiếu nguồn gốc trước claim cụ thể; giao Architect, QA Reviewer hoặc Security Owner kết luận trong phạm vi thẩm quyền. |
6.3 Bàn giao cuối và quy tắc lan truyền thay đổi
Bàn giao có kiểm soát (controlled handoff) là chuyển artifact cùng trạng thái, giới hạn sử dụng và liên kết truy vết để bên nhận biết chính xác nội dung nào được dùng để review, không dùng để phê duyệt hay vận hành. TMPL-OPS-002 bàn giao ở trạng thái IN_REVIEW, phiên bản v0.9.0, ngày 2026-08-07, múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh, locale vi-VN, tiền tệ mô phỏng VND. Nova Foods Trading & Manufacturing là case học liệu mô phỏng; mọi tên, ID, quy trình và dữ liệu là dữ liệu tổng hợp. Lý do giữ IN_REVIEW: các artifact nguồn đều chưa có baseline reference hoặc approval reference; vì vậy không được ghi nhận template này là APPROVED, BASELINED, production-ready, compliant hoặc đã được người dùng chấp thuận.
| Hạng mục bàn giao | Giá trị kiểm soát | Bên nhận dùng để | Không được suy diễn thành |
|---|---|---|---|
| Template nguồn | /03-templates/TMPL-OPS-002--operations-runbook.md |
Review cấu trúc runbook vận hành | Hướng dẫn vận hành ERP thực tế |
| Manifest template | /01-curriculum/TEMPLATE_MANIFEST.md |
Kiểm tra phạm vi, tên tệp, trạng thái template | Approval nội dung Nova Foods |
| Manifest chapter | /01-curriculum/CHAPTER_MANIFEST.md |
Kiểm tra liên kết chapter và dependency học liệu | Baseline curriculum |
| Registry ID | /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md |
Kiểm tra ID canonical và liên kết truy vết | Quyết định nghiệp vụ, pháp lý, kế toán |
| Rule catalog | /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md |
Đối chiếu nguồn quy tắc nghiệp vụ canonical | Quy tắc đã hiệu lực cho production |
| Data dictionary | /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md |
Đối chiếu tên dữ liệu logic canonical | Thiết kế DB hoặc cấu hình ERP |
| Source boundary | /00-research/00_SOURCE_MAP.md |
Kiểm tra nguồn, phiên bản, giới hạn sử dụng | Trích dẫn điều khoản chưa xác minh |
Người bàn giao là Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author. Vai trò này duy trì file, metadata, lịch sử thay đổi, stable ID và traceability; không tự phê duyệt baseline, không xác nhận yêu cầu Nova Foods, không diễn giải luật, không quyết định kế toán hoặc thuế, không xác nhận bảo mật, không quyết định kiến trúc, không cấp phép production. Bên nhận review phải trả kết quả bằng nhận xét truy vết đến artifact ID, section hoặc ID bị ảnh hưởng; nhận xét không tự đổi trạng thái artifact.
| Loại thay đổi | Người quyết định có thẩm quyền | Việc Owner được làm | Điều bị cấm |
|---|---|---|---|
| Tên tệp, metadata, stable ID, traceability | Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author trong phạm vi quản trị | Ghi lịch sử, cập nhật liên kết, báo ảnh hưởng | Đổi ID canonical im lặng |
| Quy tắc nghiệp vụ Nova Foods | Business Owner | Chuẩn bị gói bằng chứng và liên kết rule | Tự xác nhận quy tắc đúng |
| Pháp lý, dữ liệu cá nhân, an toàn thực phẩm | Legal/Compliance Owner có thẩm quyền | Giữ nhãn Verification required và nguồn chính thức |
Diễn giải thành nghĩa vụ bắt buộc |
| Kế toán, thuế, hóa đơn | Accounting Owner hoặc Legal Owner có thẩm quyền | Gắn tác động vào artifact liên quan | Xác nhận cách hạch toán hoặc thuế |
| Bảo mật, API, quyền truy cập | Security Owner và Architect | Ghi nhận rủi ro, dependency, traceability | Xác nhận kiểm soát đạt yêu cầu |
| Thiết kế kỹ thuật, DB, tích hợp ERP | Architect | Chuyển yêu cầu và ràng buộc đã được ghi nhận | Biến dữ liệu logic thành cấu hình triển khai |
| Test, chất lượng, tiêu chí chấp nhận | QA Owner cùng Business Owner khi cần | Bảo toàn test basis và liên kết | Gọi review là test pass |
Khi thay đổi được đề xuất, thực hiện theo thứ tự sau:
1. Ghi change request gồm lý do, nguồn bằng chứng, artifact ID, filename, section, ID liên quan, người đề xuất và thời điểm Asia/Ho_Chi_Minh.
2. Xác định nguồn canonical trước khi sửa. ID do registry quản lý phải tra tại /01-curriculum/TRACEABILITY_ID_REGISTRY.md; rule tra tại /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md; dữ liệu tra tại /01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md.
3. Nếu thay đổi ảnh hưởng nhiều artifact, cập nhật cùng lô truy vết hoặc dừng lô. Không để một artifact dùng ID, thuật ngữ, trạng thái hoặc ý nghĩa khác artifact canonical.
4. Nếu thay đổi chạm pháp lý, kế toán, bảo mật, kiến trúc hoặc quyết định vận hành, chuyển đúng Owner chuyên môn trước khi diễn đạt kết luận. Giữ nhãn Project assumption hoặc Verification required đến khi có xác nhận được ghi nhận trong artifact kiểm soát.
5. Cập nhật version và change history theo cơ chế corpus. Giữ IN_REVIEW tại v0.9.0 cho đến khi artifact có baseline reference hoặc approval reference minh bạch từ đúng thẩm quyền.
Quy tắc lan truyền áp dụng từ nguồn canonical ra artifact phụ thuộc, không theo chiều ngược lại. Ví dụ, khi CANONICAL_DATA_DICTIONARY đổi tên trường logic, TMPL-OPS-002 chỉ cập nhật sau khi tên mới được ghi trong artifact canonical; template không được tự đặt biến thể tên để tiện ví dụ. Khi một thay đổi tạo mâu thuẫn giữa manifest, registry, rule catalog, data dictionary hoặc artifact phụ thuộc, dừng phát hành phần bị ảnh hưởng, giữ bản ghi mâu thuẫn và escalation. Việc tạo, sửa hoặc review file chỉ xác nhận hoạt động biên tập; không tạo approval ngầm định, không vượt authority boundary và không cho phép dùng Nova Foods cho vận hành thực tế.