Bỏ qua

Gemini Diagram Import Report

  • Generated: 2026-08-09T15:13:30Z
  • Imported and reviewed: 0
  • Failed: 13
  • Corpus remaining failures: 13
  • Quality pass: False

Results

  • ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:16:b215722d753d541c — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Thêm PM/Product Owner với outcome Scope và priority; actor vật chất trong phạm vi section đang bị thiếu.
  • Đổi quan hệ PF --> REQ; Decision xác định process flow và requirement cùng mô tả hành vi, không nói process flow tạo requirement.
  • Thể hiện traceability matrix nối requirement, rule, field logic với kiểm thử; hiện TRACE --> READY không diễn đạt chức năng này.
  • Gắn ownership: BA duy trì liên kết/metadata; Business Owner xác nhận nghĩa nghiệp vụ; Architect, QA, Operations và specialist owner giữ thẩm quyền tương ứng.
  • Thêm nhánh hậu quả khi không nhất quán: Developers/QA dùng khác field hoặc rule, test sai nghĩa; lỗi tích hợp thiếu owner xử lý.
  • Nếu giữ artifact governance trong scope, thêm trạng thái IN_REVIEW, phiên
  • ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:7:33c1cc6b9c1f557d — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Add recipient acknowledgment/state for each handoff. Section defines controlled handoff as artifact, status, open questions, risks, plus recipient confirmation; current arrows show transmission only.
  • Add return flows from Legal Owner, Accounting Owner, and Security Owner to BA for authoritative conclusions and applicable conditions. Current diagram shows escalation without outcome.
  • Distinguish normal handoffs from escalations with legend or explicit labels. Dashed lines currently mix decisions, clarification, technical design, compliance, and security.
  • Change BA -.->|"Thiết kế tích hợp"| ARCH to escalation wording such as Yêu cầu tích hợp hoặc rủi ro cần quyết định; BA does not hand off a design it owns.
  • Show unr
  • ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:6:b047df5f1f827f9b — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE

  • Sửa C{"Nguồn của phát biểu?"}: nhánh Tạm dùng để phân tích không phải loại nguồn. Tách thành kiểm tra stakeholder trước, rồi kiểm tra nhu cầu tạm dùng.

  • Thể hiện đúng Applied: Stakeholder input phải tạo Verification-required claim; hiện INPUT --> VERIFY bỏ mất trạng thái claim.
  • Không buộc mọi claim qua Warehouse Operations Owner. Chỉ dùng owner này cho phát biểu vận hành kho; nếu sơ đồ mang tính tổng quát, ghi Business Process Owner.
  • Nối rủi ro với hành động nâng lời kể thành fact khi chưa đủ bằng chứng. Hiện rủi ro xuất phát từ WAIT, trong khi chờ xác minh không gây rủi ro đó.
  • Đổi Authority ghi nhận Decision thành owner cụ thể theo loại quyết định, hoặc Authorized Decision Owner; tránh biến authority thà
  • ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:18:56ddceba2e30dfcf — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Luồng governance, chỉ định owner, trạng thái chờ owner/evidence và cổng phê duyệt PM/PO/BO chưa có căn cứ trong đoạn Core; bỏ hoặc bổ sung nội dung nguồn.
  • Thiếu Operations, dù Operations là tác nhân chính phát hiện thiếu kết quả nghiệp vụ hoặc bản ghi trùng.
  • Chưa thể hiện hệ quả trọng yếu: test sai đối tượng, ghi đè trạng thái, lỗi bất đồng bộ, sai sản phẩm, giao dịch trùng, người dùng không biết xử lý lại.
  • Nhãn evidence quá chung. Nêu bằng chứng cụ thể: API nhận yêu cầu, xử lý hoàn tất, bản ghi xuất hiện trong ERP, log/cảnh báo.
  • Luồng xác nhận nghiệp vụ/kỹ thuật biến handoff thành quy trình phê duyệt chưa được mô tả. Giữ phạm vi: phát hiện diễn giải khác nhau, đặt câu hỏi chính xác, xác nhận với đúng vai trò, cập nhật diễ
  • ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:6:69dbd4877455b5b6 — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Tách Decision của authority khỏi quyết định học liệu. Hiện AUTH --> DECISION --> MODEL ngụ ý authority trực tiếp quyết định cách mô hình hóa.
  • Thể hiện phạm vi thẩm quyền riêng: Business Owner xác nhận nhu cầu; Accounting Owner xác nhận tác động kế toán; Legal Owner chỉ xác minh nghĩa vụ pháp lý nếu có. Các cạnh hiện tại dễ hiểu thành cả ba cùng duyệt mọi lựa chọn.
  • Bổ sung Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author là owner duy trì traceability và cập nhật /01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md; không trao quyền phê duyệt.
  • Thể hiện tiêu chí còn thiếu trước khi nâng thành decision: tác động vận hành/kế toán, khả năng kiểm thử, và cấm coi IN_REVIEW là approval.
  • ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:11:0bea27f1d5e74204 — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Chuỗi phê duyệt tuần tự Business Owner → Solution Architect → QA → Legal chưa có bằng chứng; section chỉ nêu thẩm quyền, không quy định thứ tự.
  • Nhánh O2 đã được phê duyệt vận hành? biến IN_REVIEW thành quy trình phê duyệt chính thức chưa được mô tả.
  • ERP đề xuất các lô thiếu phân bổ cụ thể: LOT-SIM-260801-A 300 thùng và LOT-SIM-260802-B 200 thùng.
  • Lô khả dụng và hợp lệ? mơ hồ. Dùng điều kiện có bằng chứng: lô bị chặn hoặc vi phạm quy tắc cấp phát.
  • Nhánh ngoại lệ thiếu escalation tới Business Owner và Solution Architect khi quy tắc hoặc lô bị chặn.
  • Thiếu kết quả rủi ro khi quyết định sai: O1 có thể phát hiện sai lô sau giao hàng; O3 có thể chặn xuất hợp lệ.
  • Tách rõ trạng thái IN_REVIEW khỏi vận hành mô phỏn
  • ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:14:9c095b07dce16630 — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE

  • Thiếu Specialist owner, dù bảng xác định đây là bên đọc bằng chứng chuyên môn. Thêm nhánh từ EVIDENCE.

  • PM làm mất Product Owner. Đổi thành PM/Product Owner theo dõi phạm vi.
  • QA["QA thực thi"] --> CASE đảo nghĩa luồng. Dùng CASE --> QA["QA thực thi test case"] --> RESULT.
  • TRACE --> EVIDENCE ngụ ý traceability matrix trực tiếp tạo evidence. Thể hiện liên kết thay vì luồng thực thi, ví dụ nét đứt TRACE -. liên kết nguồn và coverage .-> EVIDENCE.
  • Nhánh retest thiếu nút quyết định rõ. Đổi RETEST thành {"Kết quả retest?"} hoặc thêm nút quyết định riêng trước nhánh Pass/Fail.
  • ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:3:70175c8c6bef65cd — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE

  • ART → FACT misclassifies any controlled artifact as verified fact. Check whether claim is directly supported and verified; artifact presence alone insufficient.

  • Classification order hides stakeholder input when supporting artifact exists. Classify statement by source/status, not mutually exclusive artifact-first routing.
  • Add explicit Verification-required claim state for legal, accounting, tax, safety, or security claims. UNVERIFIED too generic.
  • Replace vague authority and Owner with material roles: Business Owner, Legal Owner, Accounting Owner, Architect, or QA.
  • RULE → DECISION → CLAIM creates loop without state change. Route confirmed rule/decision directly to behavior-impact check.
  • `Ghi nguồn, trạng thái và
  • ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:17:761888193b7d8f21 — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE

  • Ghi rõ dữ liệu tổng hợp Nova Foods; data hiện mơ hồ, vượt ranh giới bằng chứng.

  • Thêm ngày trạng thái 2026-08-07 cạnh IN_REVIEW v0.9.0.
  • Nhánh escalation quá hẹp: thêm trigger trọng yếu như Blocker, thiếu test basis, môi trường UAT bất ổn, thay đổi schema/interface, bảo mật, toàn vẹn dữ liệu, thiếu quyền vận hành.
  • Sửa QA và PM hoặc PO xử lý thành owner có thẩm quyền rõ ràng; QA cung cấp phân loại/phạm vi hồi quy, PM/PO quyết định ưu tiên, phạm vi và rủi ro phát hành.
  • Không cho Architect quyết định mọi vấn đề kiến trúc/tích hợp; trường hợp vượt một module hoặc phá vỡ interface phải chuyển owner có thẩm quyền.
  • Phân biệt quyết định trong thẩm quyền với escalation; mọi nhánh owner phải kết thúc bằng kết luận có
  • ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:8:e0aadf52e704de3c — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Nhánh TRIAGE -->|"Từ chối hoặc trùng"| REG sai logic: defect bị từ chối/trùng cần đóng hoặc liên kết defect gốc, không tự kích hoạt hồi quy.
  • TEST -.->|"Kết quả UAT"| GATE lấy bằng chứng trước quyết định UAT; chuyển nguồn từ UAT hoặc thêm trạng thái kết quả UAT đã xác nhận.
  • Release gate thiếu đầu vào material: release package, release note, rollback evidence và defect/risk được chấp thuận.
  • HOLD["Hoãn release hoặc xử lý defect"] --> TRIAGE trộn hai kết quả; tách hoãn release khỏi defect cần triage.
  • Business hoặc UAT Owner không xác định owner duy nhất. Ghi rõ ai thực thi UAT, ai xác nhận acceptance, ai có quyền release.
  • Operations feedback cần ghi rõ là đầu vào phân tích/change request, không phải phê duyệt thay
  • ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:3:32f0400e124c6b61 — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE

  • Thêm Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author với đầu ra “Định nghĩa cấu trúc chuẩn Delivery Pack”; hiện thiếu vai trò khởi tạo phạm vi.

  • Sửa Solution Architect tạo NF-DS artifacts thành phê duyệt thiết kế/kỹ thuật NF-DS; nguồn hiện chỉ xác nhận thẩm quyền phê duyệt.
  • Tách tạo và phê duyệt NF-TS: QA Lead phê duyệt Test Plan, Test Results, QA Sign-off; không có bằng chứng QA Lead tự tạo mọi NF-TS.
  • Gắn nhãn luồng ARCH --> RM là NF-DS đã phê duyệt; hiện trạng thái bàn giao không rõ.
  • Đổi Pack sẵn sàng bàn giao thành trạng thái sau kiểm tra của Release Manager, chưa phải sẵn sàng triển khai. Operations Lead còn phải phê duyệt Runbook/Deployment Guide và xác nhận khả năng vận hành.
  • Thêm nhánh Op
  • ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:12:b0a73c822b911572 — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE
  • Nhánh RESULT -->|"Không"| CODE mặc định mọi lỗi kiểm thử đều do code. Thêm bước phân loại lỗi; quay về requirement, thiết kế, code hoặc test case tương ứng.
  • Cạnh RULEFIX -.->|"Nếu không xử lý"| RISK gắn rủi ro với hành động cập nhật. Gắn rủi ro với trạng thái không cập nhật canonical rule hoặc bỏ sót thay đổi.
  • ASSESS["Đánh giá tác động và lưu evidence"] chưa có owner, tiêu chí, đầu ra cụ thể. Ghi rõ BA/Pháp chế và bằng chứng cần lưu.
  • Operations triển khai cùng bước xác nhận Pháp chế–BA vượt evidence trong section gốc. Bỏ hoặc bổ sung căn cứ quy trình trong nội dung xung quanh.
  • Chuẩn hóa nhãn tiếng Việt: rule, requirement, evidence, code, canonical business rules hiện trộn ngôn ngữ không cần thiết.
  • pm:P9.5 - Post-launch Product Operations, reliability, incident và End-of-Life.md:1:855f47b4288d699b — failed: RuntimeError: Context review requested revision: REVISE

  • CLOSE nhận hai nhánh độc lập từ RECOVER và COMMS; Mermaid không biểu diễn AND-join. Thêm bước hợp nhất xác nhận cả phục hồi lẫn truyền thông đạt tiêu chí trước khi đóng.

  • Nhánh CLOSE -->|"Chưa"| RECOVER bỏ mất tiếp tục truyền thông. Quay lại cả hoạt động phục hồi và truyền thông.
  • REVIEW["Data, Security... review"] biến mọi miền thành reviewer bắt buộc, vượt bằng chứng. Ghi rõ review theo thẩm quyền/phạm vi áp dụng; dùng Data Owner, không dùng Data.
  • APPROVE khiến mọi EOL cần Sponsor phê duyệt. Section chỉ yêu cầu Sponsor/chủ danh mục khi vượt quyền đội. Thêm nhánh quyết định theo delegated authority và escalation khi vượt thẩm quyền.
  • LEARN thiếu owner và đầu ra sửa hệ thống/đổi ưu tiên. Gắn Service Owner,