Diagram Recovery Report
- Generated: 2026-08-09T06:40:08Z
- Existing diagrams repaired and re-reviewed: 387/676
- Failed seeds recovered: 3/4
- Remaining failures: 290
Remaining failures
-
ba:02-handbook/00-foundations.md:10:a81777e8c199d079— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu
Data Ownervà bước xác minh định nghĩa, mã dữ liệu choCANONICAL_DATA_DICTIONARY. - Thiếu xử lý điểm mở material: baseline reference, license/toàn văn chuẩn, xác minh template được dùng, kiểm tra ID mới trước đăng ký/sử dụng.
- Nhánh
IN_REVIEWtớiXkết thúc mơ hồ. Nêu rõ chỉ được giữ trong inventory, không dùng làm căn cứ viết tiếp. - Nhánh
G -- Thiếu xác minh theo thẩm quyềntrùng với quyết địnhI/W. Gộp để tránh hai cơ chế phân loại trạng thái khác nhau. - Nhánh
Bỏ quagắn trực tiếp vào các decision tạo lựa chọn giả. Đổi thành bước kiểm soát bị bỏ qua hoặc bỏ các nhánh này; giữ outcome rủi ro từ lỗi ID/path, freshness, verification. U[Mất traceability và căn cứ quyết định]chưa phản ánh đủ hậu quả đã nêu. Thêm nguy cơ requirement dựa trên dữ liệu cũ, ID sai hoặc diễn giải pháp lý chưa xác minh.ba:02-handbook/00-foundations.md:14:8412ad4913b8e588— Codex requested revision: REVISE- Điều kiện “Đủ…” thiếu tệp canonical, loại output, status, version và ngày cập nhật; thêm đủ trường bắt buộc trước nhánh
Có. Change historythiếu trạng tháiIN_REVIEW; thêm vào dòng khởi tạo theo bảng anatomy.- Chuỗi
B --> M --> D --> Hbiến anatomy thành trình tự xử lý không có bằng chứng. Dùng các nhánh trường thuộc cùng output, rồi hội tụ tại bước kiểm tra completeness. -
ba:02-handbook/00-foundations.md:21:8192bea66d00f686— Codex requested revision: REVISE -
Các nhánh canonical rời nhau, chưa thể hiện quan hệ cốt lõi: handbook tham chiếu upstream rồi cung cấp nội dung cho downstream. Thêm node
Handbooklàm trung tâm. - Chuỗi
Sao chép nội dung canonical→Tạo nguồn canonical thứ haiđang tách khỏi các nguồn canonical. Nối từ hành vi handbook sao chép registry/rule/data sang rủi ro lệch phiên bản. - Thiếu điều kiện dependency: artifact sau chỉ còn đúng khi artifact trước còn đúng. Thể hiện trên cạnh upstream → handbook/downstream.
- Phần lớn sơ đồ lặp nguyên bảng bên dưới. Giữ luồng dependency, nguyên tắc tham chiếu, ngoại lệ cấm sao chép và hậu quả; bỏ các nhánh chỉ chuyển từng hàng bảng thành node.
- Boundary Nova Foods hợp lệ nhưng đứng cô lập. Gắn boundary với toàn bộ mô hình hoặc đặt thành ghi chú phạm vi chung.
-
ba:02-handbook/00-foundations.md:22:a57d918af74b6681— Codex requested revision: REVISE -
Sáu node
NEED_REQ,REQ_BR,REQ_AC,REQ_DATA,AC_TC,BR_TCtrùng khái niệm với sáu cạnh truy vết. Gắn trạng thái vào nhãn cạnh hoặc gom trong một note; bỏ node phụ. - Thiếu quy tắc quan trọng: một AC có thể liên kết nhiều TC.
- Thiếu ràng buộc REQ → BR: chỉ dẫn chiếu BR, không sao chép nội dung BR.
- Mũi tên registry đến node loại (
NEED,REQ...) dễ hiểu sai rằng loại đã đăng ký. Nhãn phải nêu mỗi đầu liên kết cần persistent ID tồn tại trong registry. - Nên thể hiện canonical source theo từng liên kết, không chỉ từng loại: REQ → AC và AC → TC cần cả registry lẫn artifact tương ứng; BR → TC cần business rules lẫn test artifact.
-
ba:02-handbook/00-foundations.md:24:33563291b978071f— Codex requested revision: REVISE -
Mở rộng nhánh xác minh: định nghĩa hạn mức, thời điểm tính công nợ, loại đơn áp dụng, ngoại lệ, vai trò mở khóa, nguồn thẩm quyền.
- Không nối tuần tự
Business Owner --> Accounting Owner; thể hiện hai xác minh song song rồi hợp nhất tại điều kiện đủ. - Bỏ vòng lặp
V --> B --> V; dùngBlàm trạng thái dừng an toàn khi cònVerification required. - Sau quyết định, ghi rõ option được chọn thành business-rule draft rồi mới cập nhật traceability và ba canonical artifact.
-
ba:02-handbook/00-foundations.md:25:e65f921d964e6689— Codex requested revision: REVISE -
Bỏ M và yêu cầu “artifact quyết định riêng đã được phê duyệt”; section không xác lập approval gate hoặc artifact riêng này.
- Không gán Dev và Tester quyền “dừng phát hành”. Ghi rõ: Dev dừng cấu hình; Tester không dùng phát biểu chưa xác minh làm test oracle; release owner chưa được nêu.
- Nối guardrail X vào nhánh khôi phục O. Node đứng rời không thể hiện lúc áp dụng.
- Nối hành động sai Y với hậu quả Z và nhánh khôi phục O; hiện Y/Z tách khỏi luồng quyết định.
- Chỉ đi tới O khi job đã được cấu hình sai nhưng chưa chạy. Không dùng O như bước chung sau mọi quyết định dừng.
- Thể hiện đầy đủ khôi phục: vô hiệu hóa job chưa chạy, giữ log, đối chiếu bản xuất dữ liệu tổng hợp, chờ xác minh. Cấm tự mở khóa production hoặc tự diễn giải luật.
- Ghi đúng artifact: giữ nguồn tại
/01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.md, trạng tháiIN_REVIEW; liên kết quản trị qua `CANONICAL_BUSIN ba:02-handbook/00-foundations.md:26:a30bd0d3af2f62a8— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
I -- Không --> J --> Kvẫn đi tiếp dù ký pháp/ID chưa được xác nhận đúng. ChoJquay lạiIhoặc thêm bước kiểm tra lại trướcK. - Thiếu trách nhiệm của
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author: chỉ giữ artifact và traceability, không xác nhận rule. Thêm actor này tại nhánhVerification requiredvà bước liên kết registry. FvàGlặp lại xác nhận đã hoàn tất tạiBvàC. Gộp hoặc đổi thành bước ghi nhận approval reference để thêm giá trị.SvàTđang giống kết quả trực tiếp của test. Gắn chúng vào nhánh “rule/cấu hình sai” hoặc nhãn rõ là hậu quả nếu quyết định sai.- Nhánh
Okết thúc mà không thể hiện kết quả mong đợi cho override/đơn hàng đã xác nhận. Thêm kết quả theo ngoại lệ đã được phê duyệt. -
ba:02-handbook/00-foundations.md:27:f6ef28d671b4d2cb— Codex requested revision: REVISE -
Crẽ đồng thời tớiIvàX, tạo luồng trùng và bỏ qua thứ tự khuyến nghị trước khi chuyển Owner. Giữ một luồng:C --> I --> J --> K --> L --> X. M,N,Ocùng hội tụ vàoPnhưng Mermaid thể hiện “bất kỳ Owner nào hoàn tất”, không phải “đủ xác nhận theo phạm vi”. Thêm trạng thái tổng hợp hoặc ghi rõ từng xác nhận được cập nhật độc lập.Vnói giữVerification requiredđến khi đủ xác minh, nhưng không có điều kiện gỡ trạng thái hoặc kết quả khi xác minh đủ. Thêm nhánhĐủ xác minh?: Có → cập nhật trạng thái/quyết định có thẩm quyền; Không → giữVerification required.Q/R/Slà ba kiểm tra độc lập nhưng mọi nhánh đều kết thúc rời rạc. Gom về trạng thái artifact cuối, thể hiện liên kết nào có đăng ký thì thêm, liên kết nào chưa có thì để trống; không coi thiếu registry riêng lẻ là bằng chứng nghiệp vụ chưa xác minh.- Rủi ro
Tchỉ nối từI, đứng ngoài -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:13:1c6d4959d55cf0b8— Codex requested revision: REVISE -
Nút lịch sử
Bthiếu giá trị bắt buộc2026-08-07vàv0.9.0; thay nhãn chungngày · versionbằng giá trị cụ thể. - Nhánh lịch sử
Dthiếu ràng buộc “không đổi nghĩa trường chỉ bằng đổi nhãn”; thêm hậu quả hoặc cảnh báo này. A[BA activity evidence]quá mơ hồ và mũi tên trực tiếp tới cả bốn artifact ngụ ý mọi evidence luôn cập nhật mọi artifact. Đổi thành bước phân loại output, rồi nối có điều kiện tới artifact phù hợp.B --> C,B --> D,B --> Edễ ngụ ý registry tạo hoặc điều khiển nội dung artifact. Đổi sang quan hệ đối chiếu canonical ID/truy vết bằng nét đứt; giữ owner nội dung riêng.- Nhánh
Qchỉ phân biệt ID đúng/sai nhưng không thể hiện escalation khi ID hoặc nguồn chưa xác định, dù đây là nội dung tối thiểu của gói truy vết. Thêm nhánh “không xác định/xung đột” tới escalation. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:16:b215722d753d541c— Codex requested revision: REVISE -
Fix risk model:
DICT -. Different field names .-> BADTESTwrongly makes data dictionary cause mismatch. Show Developers and QA using different field names, with outcome “Test passes on wrong data.” - Split
Lot input errorfromIntegration error. Current edge makes all input errors originate from architecture integration check. - Add artifact state metadata:
IN_REVIEW,v0.9.0,2026-08-07. - Show governance boundary: assumptions must not become operational rules; no legal/accounting interpretation beyond authority.
- Reduce duplicate BA maintenance edges. Link BA once to artifact group or traceability matrix while retaining responsibility for links and metadata.
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:17:5b6dbe64a6744796— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
D -->|Không| E --> O --> Rcho phép quyết định chưa kiểm tra bằng chứng. Sau khi chuyển đúng owner, đưa luồng quaV{Bằng chứng đủ và nhất quán?}trướcR. N[Chưa được phê duyệt]sai phạm vi: quyết định không luôn là phê duyệt. Đổi thànhN[Không thể ra quyết định; trạng thái bị chặn].- Làm rõ owner tại
E,O,X: dùngowner có thẩm quyềncho escalation vàowner nguồn canonicalcho xung đột; tránhownerchung gây mơ hồ trách nhiệm. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:1:afeea3547afad972— Codex requested revision: REVISE -
Add decision outcome after
D: approved continues toU; rejected/deferred returns to clarification or stops. Current linear flow implies every decision causes system change. - Connect
Tfrom lifecycle after artifact/system change, then loop toB. Current standalone trigger hides what change affects. - Replace generic
Người có thẩm quyềnwith evidence-backed owners or note examples: Business Owner, Accounting Owner, Architect. Keep BA explicitly outside decision ownership. - Connect governance failure risks to
Gthrough clear failure branch. CurrentFis disconnected, so risks lack cause. - Clarify
Trạng thái được phép dùngwith concrete lifecycle states only if section defines them; otherwise remove node and state governance controls artifact status. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:20:a93deead5bca23c8— Codex requested revision: REVISE -
Nút
Vgộp verification với production authorization và ngụ ý mọi owner đều cấp quyền production. Section chỉ giao từng owner nhiệm vụ xác minh; không xác định ai cấp production authorization. Tách verification theo vai trò; giữ authorization là trạng thái/chốt chưa gán owner. Transaction nguyên tử,Rollback transaction, vàghi lỗi lưu dữ liệulà chi tiết triển khai chưa có trong evidence. Bỏ hoặc ghi rõ là yêu cầu đề xuất cần Solution Architect xác minh.- Nhánh
Cótừ authorization sang thao tác kho khiến authorization trông như phê duyệt trực tiếp artifactv0.9.0. Thêm trạng thái baseline/requirement đã phê duyệt nếu corpus có bằng chứng; nếu không, dừng sơ đồ tại ranh giới pre-production. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:21:82358fc6c2e28502— Codex requested revision: REVISE -
Bỏ
H,Lvà nhánh “Khách xác nhận giao đủ”; bằng chứng chỉ yêu cầu thông báo số lượng/ngày giao trước khi tạo phiếu xuất, không quy định khách phải phê duyệt giao đủ. - Nhánh giao một phần cần tách quyền:
Business Owner chấp nhận giao một phầntrước thông báo khách;Khách chấp nhận giao một phần?chỉ dùng choOPT-NFS-EX-001. - Đổi
M[Business Owner quyết định phương án chưa được ghi nhận]thành điểm chờ quyết định, ví dụĐã có quyết định được ủy quyền của Business Owner?; hiện trạng phải thể hiệnauthorizedDecision = null, không mô tả như quyết định đã xảy ra. - Nhánh
Điều chỉnh số lượng đơnvàĐổi ngày giaoquay lại kiểm tra mà không ghi giá trị mới, tạo vòng lặp mơ hồ. Ghi số lượng/ngày đã điều chỉnh hoặc kết thúc tại “đánh giá lại tồn và xác nhận lại với khách”. - Nhánh đủ hàng cần ghi rõ
Phân bổ 240 chai chỉ từ lô AVAILABLE; nhãn hiện tại không thể hiện ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:23:89731196af59cf3c— Codex requested revision: REVISE- Thiếu liên kết
NEED --> BR; bảng quy định NEED dùng cho REQ và BR. - Các cặp hai chiều
R <--> B,R <--> A,R <--> D,R <--> T,A <--> Ttạo trùng lặp và ngụ ý luồng xử lý. Chỉ vẽ hướng từ loại liên kết đến các đích đúng theo bảng. - Nhãn
ít nhất một nguồn REQsai nghĩa. Đổi thànhnguồn của REQ; gom NEED và nguồn thẩm quyền bằng nút điều kiệnít nhất một. - Thiếu kiểm soát quan trọng: handbook chỉ tham chiếu ID canonical, không sao chép/tự cấp ID; không đổi câu NEED; không biến giả định học liệu thành BR canonical.
Nguồn canonical/chủ sở hữu BRthêm “chủ sở hữu” không có bằng chứng trong section. DùngCANONICAL_BUSINESS_RULES.TC -.-> Cchỉ thể hiện thiếu BR. Quy tắc nói thiếu rule phải trả về nguồn canonical; nhãn hoặc đích cần giữ nghĩa tổng quát này.-
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:26:45c31f81bc2cab24— Codex requested revision: REVISE -
C --> Pbiến việc “gửi như quyết định triển khai” thành thay đổi ERP đã xảy ra. Chưa có bằng chứng thay đổi thực. Đổi thành nhánh điều kiện nhưNếu đội cấu hình thực hiện. N --> Omâu thuẫn quyết định hiện tại “không sửa ERP”. Gắn rõ đây là quy trình tương lai sau phê duyệt, hoặc bỏ nhánh thay đổi ERP.- Ghi cụ thể nguồn kiểm soát:
CANONICAL_BUSINESS_RULES,CANONICAL_DATA_DICTIONARY,TRACEABILITY_ID_REGISTRY; nhãn “artifact canonical” quá chung. - Làm rõ BA không phê duyệt: BA chỉ ghi nhận, cập nhật trạng thái và liên kết bằng chứng; Business Owner, Architect, Accounting Owner xác nhận đúng phạm vi.
- Giữ rủi ro dưới dạng hậu quả có điều kiện, không phải trạng thái đã xảy ra: cấu hình sai có thể khóa hàng sai, lệch tồn khả dụng và dẫn đến quyết định vận hành từ nội dung chưa phê duyệt.
-
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:27:51d001c6a4742139— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh Không đầy đủ chỉ nhận “thiếu điều kiện hoặc ngoại lệ”, bỏ thiếu dữ liệu, đầu ra, trạng thái, owner. Mở nhãn điều kiện và bước sửa để bao phủ đủ.
- Nhánh Đứt truy vết chỉ khôi phục artifact nguồn, bỏ liên kết requirement với rule, field/data và test. Đổi
G/Mthành khôi phục toàn chuỗi truy vết bằng ID canonical. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:28:6d959902d8dc7282— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Nghĩa nghiệp vụ hoặc truy vếtgộp sai thẩm quyền. Business Owner quyết định nghĩa nghiệp vụ; Domain Owner chỉ xác nhận truy vết. Tách hai nhánh hoặc thể hiện cả hai xác nhận khi cùng áp dụng. - Luồng thiếu nhãn bắt buộc
Verification requiredkhi evidence chưa đủ. Thêm vào bước F/G trước vòng xác minh. K{Phần quyết định thuộc owner nào?}dễ ngụ ý chỉ một owner. Đổi thành điều kiện cho phép nhiều owner áp dụng, vì một thay đổi có thể đồng thời chạm Legal, Accounting, Security, Architecture và nghiệp vụ.L/M/N/O/P/Qdùng lẫn “đánh giá”, “xác nhận”, rồiSmới “quyết định”, làm mờ điểm ra quyết định. Ghi rõ mỗi owner quyết định/xác nhận đúng phạm vi, sau đó BA tổng hợp decision record; bỏSnếu trùng.-
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:4:08f00da06697de08— Codex requested revision: REVISE -
Nút
L{Chọn sai thời điểm giữ hàng?}thiếu nhánhKhông. Thêm kết quả đúng: kho xuất theo đơn đủ điều kiện, QA đối chiếu thành công. - Nhánh
Chưacần giữ rõ trạng tháiIN_REVIEW, chưa baseline, chưa approval; tránh hiểu artifact đã sẵn sàng cho build. - Nhánh
Đãnên ghi là luồng giả định sau phê duyệt, vì bằng chứng hiện tại xác nhận chưa có quyết định được duyệt. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:5:e8f7dc229e269b75— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu phát biểu cụ thể “ERP phải chặn xuất hàng nếu lô hết hạn”; nhãn mở đầu quá chung, giảm giá trị Applied.
- Thiếu ba Options đã nêu. Thêm nhánh đánh giá: chặn cứng; cảnh báo kèm override có lý do; kiểm soát ngoài ERP.
Fact đã xác minhchỉ đi tới lưu artifact, không tham gia đánh giá Options. NốiFvào bước đánh giá bằng chứng/criteria.- Luồng
A --> Wghi và liên kết artifact trước khi phân loại, đồng thời trùng vớiF/U/V --> W. ĐổiWthành bước ghi nhận ban đầu; chỉ liên kết canonical artifact sau phân loại hoặc quyết định. - Trạng thái hiện tại thiếu
Version v0.9.0và ngày2026-08-07. Bổ sung để phản ánh đủ evidence boundary. - Nhánh rủi ro từ
Fgây hiểu rằng fact đúng dẫn tới hậu quả. Đổi điều kiện thành “Stakeholder input bị gắn nhầm là fact”; từUdùng “Decision sai phạm vi”. -
ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:7:33c1cc6b9c1f557d— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
QA --> BO/DLbỏ kiểm soát handoff. Thêm artifact, trạng thái, câu hỏi mở, rủi ro và xác nhận nhận cho kết quả kiểm thử. T1 --> DL/QAmâu thuẫn nội dung “BA xác nhận đã nhận”. Tách handoff hoặc đổi thành “Người nhận xác nhận đã nhận”.- Boundary BA thiếu giới hạn vận hành và quyền tạo/gắn trạng thái approved cho canonical business rule. Bổ sung rõ.
- Handoff nhu cầu tới QA chưa thể hiện mục tiêu, phạm vi, ưu tiên, giả định như bảng yêu cầu. Bổ sung vào
H3hoặc handoff riêng. ba:02-handbook/01-ba-role-lifecycle-and-governance.md:8:ef9136de05853081— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
T --> Rbiến đạt tiêu chí chấp nhận thành điều kiện phát hành duy nhất, thiếu kiểm soát dự án nêu trong phần Core. Đổi nhãn thànhĐạt test basis; sẵn sàng phát hành theo kiểm soát dự ánhoặc thêm cổng readiness trước Release. - Dùng
Đạt test basisthayĐạt tiêu chí chấp nhận; test basis còn gồm yêu cầu và quy tắc. ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:14:344cba85d5fdb457— Codex requested revision: REVISE- Replace duplicate
STATUS[Shared analysis corpus...]plusCORPUS[Shared analysis corpus]with one corpus/status header; current nodes duplicate concept. - Change Architect outcome
integration pointstointegration pattern; section names integration points as analysis input, integration pattern as work result. - Expand QA constraint: test cases require input conditions, expected results, and test data from traceable requirement or canonical rule.
- Add Operations use of exception handling and handover; both material responsibilities appear in section but vanish from diagram.
- Label specialist condition explicitly: insufficient evidence leads to
Verification required; current stacked text does not show condition/consequence relation. -
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:15:6ae90c7cead6c9fc— Codex requested revision: REVISE -
Tái sử dụng
BO,A,SPtạo nhánh kép ngoài ý muốn: mỗi owner đồng thời đi thẳngBAvà quaG --> R. Tách node xác minh thiếu bằng chứng khỏi node escalation, hoặc gom mọi kết quả quaG --> R --> BA. - Nhánh
Ngân sách hoặc cam kết ngoài phạm vigiaoPM/Product Ownerquyết định, trái bảng: PM/Product Owner phải escalation khi gặp trigger này. Định tuyến tới owner có thẩm quyền ngân sách/cam kết; nếu chưa xác định, ghi rõOwner có thẩm quyền cần xác định. - Nhánh
Compliance; ... quyền hạn tổ chứcgom vào specialist pháp lý/kế toán quá rộng. Táchquyền hạn tổ chứcsang owner có thẩm quyền tổ chức; giữ pháp lý, thuế, kế toán cho specialist tương ứng. - Nhánh
Dữ liệu nhạy cảm; quyền truy cậpgiao Architect quyết định quaG, trong khi bảng chỉ nêu Architect phải escalation. Định tuyến tới owner bảo mật/quyền truy cập, hoặc ghi owner cần xác định. ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:16:35769f3f4fd294ef— Codex requested revision: REVISE- Bỏ nhánh
Owner có thẩm quyền phê duyệt trạng thái xác nhận?và bước cập nhật “trạng thái xác nhận”; section không quy định quy trình hay trạng thái này. - Đổi
Nguồn canonical trả lời trực tiếp?thành kiểm tra đủ cả nguồn canonical và thẩm quyền, khớp nội dung section. - Nêu cụ thể nguồn: canonical rules, data dictionary,
TRACEABILITY_ID_REGISTRY, artifact chứa yêu cầu. - Đổi
escalation theo tuyến quản trịthànhescalation đúng owner; “tuyến quản trị” chưa có bằng chứng. - Sửa vòng
M --> H; thêm sự kiện owner cung cấp phản hồi hoặc giữ câu hỏi mở, tránh vòng lặp vô điều kiện. -
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:1:4b2c142bc63536df— Codex requested revision: REVISE -
D[BA tổng hợp và xác nhận stakeholder]gán quyền xác nhận cho BA, trái cảnh báo về thẩm quyền nghiệp vụ. Đổi thành BA tổng hợp; stakeholder có thẩm quyền xác nhận danh sách và phạm vi. I[Người có thẩm quyền xác nhận]thiếu đối tượng xác nhận. Ghi rõStakeholder có thẩm quyền xác nhận phạm vi, outcome và ranh giới.- Năm nhánh nét đứt từ
Alặp cùng điều kiện, gây rối. Gom qua nútKhông xác định đủ stakeholder, domain hoặc context, rồi phân nhánh sang rủi ro. M[Yêu cầu mơ hồ]vàN[Diễn giải khác nhau]gần trùng nghĩa nhưng chỉ cùng dẫn tới làm lại. Nêu quan hệ nhân quả: yêu cầu mơ hồ dẫn đến diễn giải khác nhau, rồi làm sai hoặc làm lại.O,P,Qdừng mà thiếu hậu quả. NốiOvới quyết định không có thẩm quyền,Pvới xung đột/chậm xác nhận phạm vi,Qvới không chứng minh được kiểm thử đáp ứng nhu cầu.K[Thiết kế]quá chung. Đổi thành `Thiết kế thba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:21:ee2034e60ed31e6e— Codex requested revision: REVISE- Thiếu liên kết
BR-NF-001 --> AC-NF-001; hiện không có chuỗi truy vết liên tụcNEED → REQ → BR → AC → TC. - Thêm ghi chú
Không suy ra approval; sơ đồ hiện dễ khiến vai trò duy trì nguồn canonical bị hiểu thành vai trò phê duyệt. - Thể hiện owner theo thẩm quyền khi phát sinh:
Business Owner,Architect,QA Owner,Legal Owner,Accounting Owner; phân biệt rõ với owner duy trì liên kết và metadata. - Đổi cạnh rủi ro thành hậu quả rõ nghĩa. Ví dụ:
TC verifies wrong AC --> TC passes without proving NEEDvàAPI uses field outside DATA --> type/name/meaning mismatch. -
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:23:494aa0637cff69d9— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Requirement ... saimâu thuẫn: nếu đã “sai”, không thể điĐủ điều kiện kiểm chứng? -- Có --> Giữ requirement. Đổi đầu vào thànhRequirement ... chưa đủ căn cứhoặc luôn yêu cầu sửa. Rủi ro: giao hàng vượt kiểm soát mô phỏngchỉ xuất hiện sauKhông; rủi ro thuộc requirement sai về duyệt tín dụng/xuất kho. Nối rủi ro trực tiếp từ nhánh sai/chưa kiểm chứng.- Thiếu red flag “Dev hỏi lại nhiều lần, QA tự đoán expected result” cho acceptance criteria viết muộn. Thêm vào nhãn hoặc nhánh để giữ dấu hiệu quan sát và hậu quả kiểm thử.
V[Cập nhật artifact liên quan và giữ tham chiếu canonical nhất quán]áp dụng canonical cho mọi loại lỗi, vượt bằng chứng. Táchgiữ tham chiếu canonicalriêng cho nhánh rule bị sao chép; dùngCập nhật artifact liên quancho nhánh khác.- Nhánh
Không có thiếu sótkhông hợp điểm bắt đầuQuan sát red flag. Đổi điểm bắt đầu thành ` -
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:24:e3e69da7ec08c213— Codex requested revision: REVISE -
Đổi
chặn cấu hình, test và phát hànhthànhchặn cấu hình hoặc test phát hành cho luồng xuất kho tự động; hiện tại chặn mọi hoạt động test, rộng hơn Decision. - Thêm bước ghi vấn đề vào
/02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md; đây là artifact bắt buộc trong section. - Thêm ràng buộc phục hồi
không tuyên bố đã tuân thủ pháp lý hoặc kế toántại nút T; hậu quả hiện thiếu ngoại lệ an toàn quan trọng. - Làm rõ K: Business Owner xử lý chính sách xuất kho, Accounting Owner xử lý tác động chứng từ; không dùng
Owner có thẩm quyềnchung chung khi quyền quyết định đã được phân định. -
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:25:16a38f239f5276ae— Codex requested revision: REVISE -
Gnhận luồng độc lập từJ1,LO,NA; sơ đồ có thể hiểu chỉ cần một luồng là đủ. Thêm join rõ: xác nhận Business Owner + Food-safety Owner và kết quả kiểm tra pháp lý (LOhoặcNA) đều hoàn tất trướcG. V --> NEXT["Phê duyệt hoặc baseline..."]gộp hai trạng thái khác nhau. Tách approval và baseline thành bước/bằng chứng riêng, hoặc ghi rõ cả hai chỉ được tạo qua quy trình tương ứng.-
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:3:19627067b786fffc— Codex requested revision: REVISE -
M --> Ygộp ba loại xác minh rồi cho raAssumption được xác nhận, làm Legal Owner và Architect có vẻ cùng phê duyệt nhu cầu nghiệp vụ. Tách kết quả: Business Owner/domain owner xác nhận hoặc bác bỏ assumption; Legal Owner xác minh nghĩa vụ pháp lý; Architect chỉ xác minh khả năng thiết kế. - Thêm nhánh bằng chứng mâu thuẫn hoặc bác bỏ assumption. Không để mọi kết quả chưa đủ đều thành
Giữ Verification required; cần cập nhật/bác bỏ assumption và traceability tương ứng. - Làm rõ
Nkhông đủ dẫn tớiFact đã xác minh: trạng tháiIN_REVIEW, thiếu baseline/approval reference phải đi nhánhKhông, hoặc ghi rõ đây chỉ là bằng chứng về trạng thái artifact. - Bổ sung tại quyết định phân loại: không tạo business rule mới, không phải quyết định vận hành Nova Foods. Hiện
Ochưa giữ đủ ranh giới thẩm quyền và artifact. ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:7:59d0604042526226— Codex requested revision: REVISEH[Chọn Owner theo nội dung]đang tỏa đồng thời tới 5 Owner. Đổi thành decision với nhánh có nhãnPháp lý,Kế toán,Bảo mật,Kiến trúc,Vận hành; chỉ một Owner phù hợp được chọn.F{Status phù hợp...}áp dụng sai cho cả URL chính thức, vốn có thể không có artifact status. Tách kiểm tra: artifact kiểm traStatus; nguồn chính thức kiểm tra hiệu lực/ngày truy cập.- Làm rõ
IN_REVIEWkhông tự tạo approval. Route status chưa đủ thẩm quyền tớiVerification required, không cho phép suy diễn thành evidence đã phê duyệt. C[Ghi nhận: Project assumption hoặc Verification required]gộp hai trạng thái khác nhau. Thêm điều kiện chọn trạng thái: giả định dự án được ghi rõ hoặc yêu cầu Owner xác minh.-
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:8:30689984425a732b— Codex requested revision: REVISE -
Source statusomits material states: missing controlled input, licensed-text verification, canonical-content verification, synthetic-data limitation. Add branches or rename decision to cover them. Owner required by inventory entry?misclassifies verification needs. Some entries require licensed text, canonical artifacts, or source confirmation—not owner review. Split by verification method.M --> DandM --> Tduplicates path. Route missing inputs through status decision or directly to gap outcome, not both.- Add outcomes for missing stakeholder list and current-process artifact: record gap; do not infer real stakeholders or process.
- Add synthetic-data consequence: do not represent scenario data as real Nova Foods data.
- Add verified-use outcome after owner/source verification; current branches stop at verification actions without showing resulting state.
-
ba:02-handbook/02-stakeholders-domain-and-context.md:9:266723203b4317a0— Codex requested revision: REVISE -
Thêm nhánh quyết định rõ: bác Option 1 “BA tự giả định”; chọn Option 2 “gap register, map authority, chờ xác minh”.
- Thay
controlled planning artifactsbằng tên artifact cụ thể:CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md,CANONICAL_BUSINESS_RULES.md, trạng tháiIN_REVIEW, versionv0.9.0. - Nối risk với mọi handoff sai hoặc vượt source boundary, không chỉ trạng thái blocked.
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:11:20209e8d83722b03— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
N[Không xác lập fact vận hành] --> L[Risk...]đảo logic. Đổi thànhBiến dữ liệu thành fact vận hànhhoặc nối hành vi đúng tới kết quả an toàn. G[Điểm Cần xác minh] --> L[Risk...]sai quan hệ. Risk chỉ phát sinh khi bỏ nhãn hoặc dùng điểm chưa xác minh như fact.C --> E[Thông tin có nguồn và đúng phạm vi]làm controlled planning artifact giống nguồn fact. Tách rõ: artifact này chỉ xác định ID, phạm vi, trạng thái; primary source chỉ cung cấp thuật ngữ/bối cảnh trong safe use boundary.- Thể hiện trạng thái artifact cụ thể
IN_REVIEW, versionv0.9.0; không dùng nhãn chungtrạng thái. - Gắn hậu quả với hành vi sai cụ thể: dùng synthetic evidence hoặc điểm chưa xác minh làm requirement, test basis, quyết định tồn kho, hay diễn giải pháp lý.
-
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:12:48165720d82ed283— Codex requested revision: REVISE -
Đổi
T[QA nhận test basis]thànhT[QA xác nhận test basis]để khớp trách nhiệm nêu trong bảng. - Gắn
S{Quyết định được ghi nhận?}với chủ thể có thẩm quyền ghi nhận/phê duyệt; hiện luồng hội tụ nhưng không rõ owner quyết định. - Làm rõ
P[Chuyển xử lý]: nêu vai trò hoặc hàng đợi nhận xử lý; nhãn hiện quá chung. - Bổ sung tiêu chí bảo toàn chứng từ gốc và quyền sửa theo vai trò, hoặc ghi rõ đây là điều kiện xác nhận trước nhánh
Có; hai tiêu chí material đang mất khỏi sơ đồ. - Đổi vòng
N -- Chưa đủ --> Hthành bước yêu cầu bổ sung thông tin rồi quay lại kiểm tra; quay thẳng về trạng tháiEXCEPTIONkhông thể hiện hành động khắc phục. -
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:13:9f9d1aa2707389e9— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
W --> R --> Usuy diễn quy trình registry cấp ID; section chỉ nêu ID chưa được cấp và cấm tự đặt. Xóa luồng này hoặc ghi rõ điều kiện giả định, không trình bày như bước đã xác lập. W --> Flàm trạng thái chờ ID thành đầu vào review nhưngWkhông ghiIN_REVIEW. NốiB0 --> Fhoặc ghi rõ trạng thái tạiW.- Thiếu nội dung kiểm soát trọng yếu: giả định và người có thẩm quyền xác minh cho business rule; artifact liên quan và vai trò cần xác minh cho traceability; phạm vi dùng và điểm cần xác minh cho data dictionary.
Hgom nghĩa vụ lịch sử thay đổi, làm mất yêu cầu riêng: thay đổi liên kết/trạng thái, nội dung trước–sau, thay đổi nguồn/ảnh hưởng truy vết. Thêm nhãn ngắn tạiC,D,E.- 15 cạnh “áp dụng” tạo nhiễu. Gộp owner, metadata, lịch sử thành một node quản trị nối một lần tới nhóm artifact.
-
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:14:685673a7fabd2531— Codex requested revision: REVISE -
D --> Kcho phép tạo traceability và evidence package trước khi nhánh evidence gap hoàn tất. Thêm điểm hội tụ bắt buộc giữaUnderlying needvà trạng thái open point (Resolved,Unresolved, hoặcNo gap) trướcK. Relevant SME/role verifieschưa xác định owner cụ thể. Gắn owner theo vai trò chịu trách nhiệm xác minh; nếu tùy nội dung, ghi rõ quy tắc chọn owner.Verified/Resolvedgộp hai trạng thái khác nhau. TáchVerifiedkhỏiResolved, hoặc đổi điều kiện thànhOpen point resolved?.- Nhánh
NotừVerified?thiếu hậu quả/rủi ro. Ghi rõ open point vẫnUnresolved, package được đánh dấu hạn chế, và reviewer quyết định chấp nhận có điều kiện hay yêu cầu xác minh tiếp. -
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:15:f8a0c559287c5fe3— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
C → E/F/G → H → Ibiến các xác minh thành chuỗi review bắt buộc; section chỉ nêu thẩm quyền, không xác nhận workflow này. Đổi thành các nhánh xác minh theo chủ đề, không ép hội tụ. - Nhánh
Có yêu cầu bổ sung?cùng vòngK/L/M → E/F/Glà quy trình tự thêm, không có evidence. Bỏ hoặc ghi rõNếu reviewer yêu cầu. - Gate thiếu điều kiện rõ: không gọi nhu cầu là đã phê duyệt. Thêm vào nhãn nhánh
Đủ. C -. Quan hệ lô ghi sai vẫn đi downstream .-> Rkhẳng định “vẫn đi downstream” ngoài evidence. Đổi thànhNếu quan hệ lô được ghi nhận sai.- Kết quả gate nên là
Ready for downstream review — IN_REVIEW, không phải hoàn tất ba xác nhận rồi vẫn “chờ review downstream”. -
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:16:6c6d9def2eb3b5bd— Codex requested revision: REVISE -
Xóa
Không phê duyệt toàn bộ artifact; phần nguồn chỉ nói specialist owner kiểm tra phần thuộc thẩm quyền, không nêu quyền phê duyệt. - Đổi nút
SOthànhChỉ kiểm tra phần thuộc thẩm quyềnđể bám đúng bằng chứng. -
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:26:1bfd40b7a4ff4de4— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
Vtách đồng thời sangF,G,H,W, khiến ba vai trò trông như đều phải xác nhận mọi claim. Gắn từng vai trò với đúng phạm vi: Business Owner—nhu cầu, Warehouse Manager—thực tế kho, Architect—cơ chế. F/G/H --> Xcho phép tớiX -- Cómà bỏ qua kết quảW; bằng chứng quyền quyết định hoặc đổi ngưỡng chưa còn là điều kiện bắt buộc. Hợp nhất kiểm tra tại một gateway có nhánhCó/Không, hoặc đưaWbắt buộc trướcJ.V{Mỗi claim có nguồn, nội dung và thẩm quyền phù hợp?}thiếu nhánhCó/Không; hiện vừa là câu hỏi quyết định vừa là điểm phân công. Đổi thành bước xác minh vai trò, rồi dùng gateway riêng cho kết quả.Q[Lập câu hỏi làm rõ]quá chung. Nêu tối thiểu các trường cần hỏi: ngưỡng, đơn vị tính, lịch kiểm tra, người nhận, quyền đổi ngưỡng; ngoại lệ khi áp dụng.ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:28:90b9a55f68ebb5db— Codex requested revision: REVISE- Bổ sung kiểm tra tại
CHAPTER_MANIFEST: filename, dependency, template liên kết được công nhận. - Bổ sung kiểm tra tại
TEMPLATE_MANIFEST: planned filename, phạm vi, dependency và filled-artifact path. - Sau
CANONICAL_BUSINESS_RULES, nêu rõ không biến ghi chú phỏng vấn thành business rule canonical. - Sau
CANONICAL_DATA_DICTIONARY, nêu rõ không tự đổi nghĩa trường hoặc mã dữ liệu. - Nhánh
D -- Khôngphải phản ánh đủ dữ kiện hiện tại: chưa có template ID, filename hoặc filled-artifact path canonical. ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:2:cb56e9308239e7b8— Codex requested revision: REVISE- Luồng phản hồi bị nhân đôi:
KT --> RvàW --> RkhiếnRcó vẻ được tạo từ hai nguồn. Đổi thànhKT -->|phản hồi cho Kho| W, rồiW -->|đã nhận phản hồi| R. S --> Q{Được phép xuất?}dễ biến lời kể chưa xác minh thành quy tắc nghiệp vụ. Gắn rõTheo phản hồi được kể lại, được phép xuất?hoặc thêm trạng tháiCần owner xác minh.- Thiếu nhánh ngoại lệ khi phản hồi không rõ hoặc nguồn không đủ thẩm quyền. Thêm kết quả
Chưa quyết định / chuyển owner xác minh, không ép mọi phản hồi vàoXuất hànghoặcGiữ đơn. T -.-> K,T -.-> KT,T -.-> Smơ hồ, mang tính trang trí. Gom luồng trong subgraphLời kể hiện tại — cần xác minhhoặc nốiTvào điểm bắt đầu duy nhất.-
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:4:1dc7ec1a8f25399a— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu nhánh “Kho chưa phản hồi”; đây là trạng thái kiểm soát chính của section. Thêm nhánh giữ đơn, không cam kết.
Fchỉ kiểm tra phê duyệt, chưa thể hiện Business Owner trực tiếp quyết định chính sách. Đổi thành bước/quyết định có owner rõ.- Các lựa chọn
Giữ chờ,Giao một phần,Quy tắc khác đã phê duyệtvượt bằng chứng về phương án đã xác lập. Chỉ giữ lựa chọn được section nêu hoặc ghi rõ là phương án cần Business Owner quyết định. H --> Ltạo nhánh song song không nhãn, khiến BA ghi nhận trông như kết quả thay thế. Hội tụ các nhánh sau quyết định vào bước BA ghi nhận người quyết định, thời điểm, chính sách.-
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:5:4986ad99a50bcce5— Codex requested revision: REVISE -
Chuỗi
Accounting Owner → Architect → Business Ownertự thêm thứ tự xác nhận không có trong evidence. Đổi thành ba điều kiện độc lập, hội tụ tại cổngĐủ cả 3 xác nhận?; chỉ nhánhCótớiDecision. E --> Vdễ hiểu stakeholder input tự gây hậu quả. Thêm điều kiệnBị ghi nhầm thành fact hoặc decision?; chỉ nhánhCótới hậu quả.- Gắn rõ
Underlying Needlà suy luận từ cụm “chặn sửa”, tránh trình bày như fact hoặc phát biểu trực tiếp của stakeholder. -
ba:02-handbook/03-discovery-interviewing-and-note-taking.md:6:ecbd3548e32c3cc5— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
C -.-> Cchỉ tự lặp, không cho thấy cách xác minh assumption/verification required, ai xác minh, hoặc kết quả quay vào Analysis. Thêm nhánh xác minh với kết quả: đủ bằng chứng/thẩm quyền →A; chưa đủ → tiếp tục giữ nhãn. X[Giữ nhãn...]là trạng thái cụt. NốiXvề bước xác minh hoặc loại khỏi phạm vi; hiện không thể hiện disposition.- Thiếu ownership tại điểm kiểm soát quan trọng. Gắn BA với phân loại/truy vết, thẩm quyền quyết định với xác nhận nội dung, và release authority với quyết định phát hành.
- Gate
Ggộp bằng chứng Testing, rủi ro và quyết định phát hành thành một câu hỏi, nhưng nhánh “Có” không nêu tiêu chí chấp nhận rủi ro. Tách readiness evidence khỏi quyết định release/defer, hoặc ghi rõ rủi ro còn lại đã được người có thẩm quyền chấp nhận. ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:12:25014bdcb7e93a61— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
DIS -->|Không| RECtạo vòng lặp vô hạn, không biểu diễn trạng thái xác nhận. Đổi thành nút kết thúc nhưGhi nhận kết quả xác nhận. - Luồng Kế toán
P --> Qbị tách khỏi luồng As-Is, làm nguồn yêu cầu lập hóa đơn không rõ. Gắn với mốc nghiệp vụ phù hợp hoặc ghi rõNguồn kích hoạt chưa được xác nhận. - Bổ sung BA là owner tổng hợp bằng chứng và cập nhật artifact; hiện sơ đồ chỉ thể hiện authority xác nhận, thiếu trách nhiệm BA nêu trong bảng.
-
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:15:e54ade3acd9fcc87— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
H -- Không --> I[Làm rõ trước review] --> Cmâu thuẫn bảng: điều kiện “Khả năng review” thiếu vẫn có kết quảCó thể chuyển review. Đổi nhánh thành ghi nhận điểm chưa rõ/câu hỏi mở rồi chuyểnK, hoặc sửa bảng nếu ý định là chặn gate. - Nối
M[Reviewer xem xét]tới kết quả giới hạnN; hiện cảnh báo chỉ gắn vớiK, chưa thể hiện downstream review cũng không tạoAPPROVED,BASELINED, production-ready, compliant hoặc user-approved. -
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:1:528df114d980239d— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu nơi kết quả đi đến và điểm bàn giao/giao tiếp giữa vai trò; thêm vào thông tin ghi nhận As-Is.
- Các cạnh
E --> E1...E7làm danh mục thuộc tính trông như nhánh quy trình. Dùng nút “Thông tin cần ghi nhận” rồi nối đến các mục, hoặc tách danh mục khỏi luồng chính bằng cạnh nét đứt. Eđược dùng trước rồi đặt trongsubgraph M, dễ tạo bố cục chéo và khó hiểu. GiữE[Lập bản đồ As-Is]ngoài subgraph; đặt riêng các mục chi tiết trong subgraph.- Nhánh
Chưa đủvừa đi thẳng tớiE, vừa thu thập bổ sung song song. Làm rõ: lập bản đồ với nhãn giả định trước, sau đó thu thập bổ sung và cập nhật nhãn; tránh hai đường hội tụ gây hiểu là hai quy trình độc lập. - Đổi “chủ thể xác nhận bằng chứng” thành “nguồn bằng chứng/người xác nhận” để vẫn ghi được nguồn khi nội dung chưa được xác nhận.
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:21:a0b500ea999481b4— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
C -->|Có| Ddừng trước bước ghi GRN, tráiWR-NF-ASIS-002: bảng tính không chặn nhận vượt PO. NốiDtớiF; giữ xử lý ngoại lệ chưa xác minh dưới dạng ghi chú nét đứt. - Nhánh
I -->|Chưa có kết quả| Nkhông quay lại kiểm tra kết quả. Thêm bước chờ rồi nối lạiI, hoặc nốiN --> I. Thủ kho tự phát hiện và xử lý ngoại lệvượt bằng chứng. Đổi thànhCách xử lý vượt PO: chưa xác minh; không khẳng định thủ kho đã phát hiện hay xử lý.ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:24:258f4c5b40e31b4e— Codex requested revision: REVISE- Tách nhánh tại bước cập nhật:
Đã cập nhật tham chiếuđi thẳng đến rà soát;Đánh dấu xung độtmới đi đến theo dõi xung đột. Hiện mọi trường hợp đều bị mô tả như có xung đột. - Đổi
Đúng thẩm quyền rà soát/phê duyệtthành chủ thể cụ thể, nhưNgười có thẩm quyền rà soát/phê duyệt. - Làm rõ trạng thái kết thúc xung đột:
Đã giải quyếthoặcĐược người có thẩm quyền chấp nhận, rồi mới lưu bằng chứng truy vết. -
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:25:6af7ca433a8a08aa— Codex requested revision: REVISE -
K[Loại bước khỏi as-is map]mâu thuẫn trình tự: bước chưa được đưa vào map trướcH. Đổi thànhK[Không đưa bước vào as-is map]. Nchưa thể hiện ranh giới quan trọng “không biến thành fact hoặc requirement”. Đổi thànhN[Giữ là nhận định cần xác minh; không đưa vào as-is map hoặc requirement].- Nhánh
F -- Có --> Blàm mất ngữ nghĩa ngoại lệ/điểm bàn giao. Thêm bước cụ thể nhưBA ghi ngoại lệ hoặc điểm bàn giao, rồi thu thập bằng chứng cho mục đó. -
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:27:22186a6c7ba94fad— Codex requested revision: REVISE -
Nút quyết định
Tiêu chí đơn lớn?dùng nhánh về trạng thái bằng chứng, không trả lời điều kiện nghiệp vụ. Tách luồng AS-IS quan sát khỏi luồng xác minh. Sales duyệt đơn lớnvàKho tạo phiếu xuấtđang trông như bước đã xác nhận. Giữ chúng trong một nút “Bản nháp ghi nhận…” hoặc gắn rõChưa xác minh; không mô hình hóa thành luồng vận hành chuẩn.- Các cạnh
C --> EvàD --> Elàm mọi bước vận hành dẫn tới “khoảng trống”, sai ngữ nghĩa quy trình. Khoảng trống phải phát sinh từ thiếu nguồn hoặc thiếu authority. Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Authorchỉ duy trì artifact và truy vết. Đổichuyển yêu cầu xác minhthànhghi nhận và chuyển Business Owner xác minhđể không hàm ý quyền nghiệp vụ.- Nhánh
Có nguồn canonical và authority xác nhậnquá hẹp: section cho phép nguồn phỏng vấn hoặc artifact được kiểm soát. Dùng đúng tiêu chí đó. - `Chỉ d
-
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:28:d64dc4c6679100fc— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Y --> McùngY --> Ztạo hai luồng song song;Zlại nối tới mọi owner, ngụ ý mọi escalation luôn cần toàn bộ owner. Chỉ định owner theo miền liên quan. M -- Nhiều miền --> Xtạo vòng lặp vô hạnX --> Y --> M --> X. Đổi thànhM -- Nhiều miền --> Z[Phối hợp các owner miền liên quan].- Bỏ các cạnh
Y --> ZvàZ --> N...V; choZđi tới bước review chung hoặc các owner được chọn, không phải tất cả owner. - Làm rõ
L -- Có --> X: escalation không tự thay thế quyết định. Sau escalation package, chuyển tới một hoặc nhiều authority phù hợp để review. ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:30:54055ab90a3ba298— Codex requested revision: REVISE- Nhánh từ F mơ hồ: flowchart hiện ngụ ý chạy đồng thời G, H, I, K, trong khi K chỉ áp dụng khi không cần owner chuyên môn. Thêm điều kiện trên cạnh hoặc decision node.
- G và H thiếu tiêu chí áp dụng. Gắn nhãn như
Có thay đổi/xác minh luồng khovàCó tác động tích hợp. - I/J gộp nhiều phạm vi với owner chưa ánh xạ rõ. Tách hoặc ghi rõ: luật → Legal Owner; kế toán/thuế → Accounting Owner; bảo mật/dữ liệu cá nhân → Security; an toàn thực phẩm → domain owner.
- Chỉ hội tụ tại L sau mọi nhánh được chọn; không buộc nhánh loại trừ K chạy cùng nhánh chuyên môn.
-
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:33:8560e4d43d292882— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Luồng tích hợp kèm bảo mật hoặc quyền truy cập APItách sangP2vàQ2nhưng không có điểm hợp bắt buộc cả hai owner xử lý. Gộp thành nodeTechnical Architect và Security Owner, hoặc thêm join xác nhận đủ hai owner trướcH. AA[Ghi kết quả IN_REVIEW và handoff]dễ hiểu chapter tự đặt trạng thái. Đổi thànhXác nhận manifest ghi IN_REVIEW và handoff; manifest là nguồn chân lý.- Điều kiện
Znên ghi rõ open issue còn mở phải được mang theo handoff:IN_REVIEW; mọi open issue còn mở được liệt kê; mọi Verification required có owner?. ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:5:378de79b3e3876a5— Codex requested revision: REVISE- Remove duplicate preparation:
R[Warehouse dùng dữ liệu cũ để chuẩn bị hàng]thenK[Warehouse chuẩn bị và xuất hàng]repeats same step. ChangeRto risk/state such asDữ liệu xuất hàng vẫn là phiên bản cũ, then route toH. - Separate unknown from confirmed failure.
Chưa xác minh / khôngmerges evidence gap with observed outcome. Use distinct branches or labelKhông nhận được trước khi xuất. - Clarify
H[Duyệt xuất<br/>Owner cần xác minh]as unverified step. Current flow presents approval as fact despite unknown owner/existence. LabelĐiểm duyệt xuất cần xác minhor omit until owner validation. - Keep consequence tied to actual old-data path. Route dotted risk from old-data state to
L; do not imply Warehouse already prepared goods before approval. -
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:6:b047df5f1f827f9b— Codex requested revision: REVISE -
Luồng cụ thể chưa thể hiện trạng thái hiện tại: phát biểu phiếu xuất kho phải dừng ở
Stakeholder input+Verification-required claim+Chưa có quyết định; hiện sơ đồ cho phép đi tớiVerified factvàDecisionnhư thể đã xác minh. Warehouse Operations Owner xác nhận cách vận hànhchưa đủ biến lời kể thành nguồn kiểm tra được. Thêm bước thu thập artifact, log hoặc quan sát; nếu không có, giữ nhãn stakeholder input.Optionsđặt sauVerified factsai trình tự. Đặt options trước lựa chọn/quyết định; nhánh “ghi là fact” chỉ hợp lệ khi đủ nguồn, phạm vi và xác nhận.D --> Ktrộn xác minh nguồn với xác nhận owner. Giữ hai điều kiện riêng: bằng chứng kiểm tra được và owner xác nhận phạm vi/cách vận hành.- Thêm kết quả ghi nhận vào artifact và liên kết quản trị phù hợp; đây là bước đầu ra nêu trực tiếp trong bảng Applied.
-
ba:02-handbook/04-current-state-as-is-and-process-mapping.md:7:912ae28acf775af9— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu Entry gate Discovery: “Có vấn đề nghiệp vụ, mục tiêu hoặc tín hiệu vận hành được ghi nhận”. Thêm nút trước
D; nhánh chưa đạt phải thể hiện chưa vào Discovery. GDep -->|Chưa| Rngụ ý phải làm lại Release khi chưa có quyết định triển khai hoặc chưa vận hành. Thêm trạng thái chờ quyết định/triển khai; chỉ vào Operations khi đủ điều kiện.-
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:10:1277cd2551ccf8e8— Codex requested revision: REVISE -
Verified,Rejected/Invalidvà quy trình owner cung cấp bằng chứng/kết luận không có trong section. Bỏ hoặc đổi thành kết quả trung tính:Đã xác minh?. - Nhánh rủi ro
S --> Tbị tách khỏi luồng. Nối từ hành động dùng dữ kiện chưa xác minh hoặc từ việc bỏ quaVerification required. E -->|Không| Pgây lặp điều kiện: không có điểm chưa xác minh nhưng vẫn hỏi đủ xác minh. Gộp thành một decision về bằng chứng, thẩm quyền và xác minh.- Giữ owner theo phạm vi đã nêu: Legal Owner, Accounting Owner, domain owner. Không suy diễn thêm workflow hay trạng thái quản trị.
- Thể hiện rõ kết quả khi chưa xác minh: giữ
Verification required, không tạo rule/cấu hình ERP, chờ owner phù hợp xác minh. -
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:13:c34a8dbd7b813a9d— Codex requested revision: REVISE -
Change recordthiếu người ghi nhận thay đổi và lý do thay đổi; bổ sung theo anatomy bắt buộc. Evidence: dữ liệu tổng hợpchưa xác định nguồn cụ thể; ghi tên báo cáo, file hoặc artifact nguồn để truy vết.Project assumptionđang nối thẳng vào business need, dễ hiểu giả định là bằng chứng xác nhận nhu cầu. Gắn nhãn trạng thái chưa kiểm chứng hoặc nối vàoOpen verification.-
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:17:76e037be4a53cc08— Codex requested revision: REVISE -
K[Loại trừ lô ghi Quality Hold theo hành vi quan sát]vượt bằng chứng. Nguồn chỉ xác nhận kho kiểm tra trạng thái; không xác nhận hành vi loại trừ đã xảy ra. Đổi thànhĐối chiếu lô ghi Released và Quality Hold. - Thêm kiểm tra
120 ≤ 140 thùng ghi Releasedtrước bước chọn lô. Đây là tiêu chí quan trọng giải thích khả năng đáp ứng đơn mà không dùng 40 thùngQuality Hold. - Không mô tả trạng thái bảng tính như quy tắc canonical. Giữ nhãn
ghi Released,ghi Quality Hold,theo dữ liệu vận hành mô phỏng. - Nêu rủi ro tại bước chọn thủ công: ERP không kiểm soát hoặc xác nhận lô được chọn; tránh ngụ ý quy trình đã bảo đảm loại trừ lô hold.
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:18:07d5004befe3cb19— Codex requested revision: REVISE- Tách người chọn lô khỏi vai trò override. C2 yêu cầu người chọn lô không tự bỏ qua chặn.
- Gắn quyền override với vai trò do Business Owner và Quality Owner chỉ định; nhãn hiện tại bỏ mất ownership này.
- Đổi nhánh override thành: nhân viên yêu cầu ngoại lệ và nhập lý do → vai trò được cấp quyền thực hiện override → ghi audit log → xác nhận dòng xuất.
- Nhánh không có quyền phải giữ trạng thái
Bị chặn, rồi cho phép đổi lô hoặc xuất một phần. ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:20:08a54dc4b1e779d2— Codex requested revision: REVISE- Khôi phục đường dẫn canonical cụ thể:
/00-research/00_SOURCE_MAP.mdvà/01-curriculum/CHAPTER_MANIFEST.md; tên tệp trần gây mơ hồ. - Ghi đường dẫn hoặc định danh canonical đầy đủ cho
TRACEABILITY_ID_REGISTRY,CANONICAL_BUSINESS_RULES,CANONICAL_DATA_DICTIONARY. - Đổi nhánh
Sao chépthànhSao chép — bị cấmđể thể hiện ngoại lệ vi phạm, không phải lựa chọn hợp lệ. - Nối
IN_REVIEWvới corpus/toàn sơ đồ, không riêngMục 9; hiện cạnhF -.trạng thái corpus.-> Igán trạng thái corpus cho section. ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:23:d83e7e038db5eb5f— RuntimeError: Kroki HTTP 400: 'Segoe UI', Roboto, Oxygen, Ubuntu, Cantarell, 'Fira Sans', 'Droid Sans', 'Helvetica Neue', 'Helvetica', Arial, sans-serif" font-size="16px" x="0" y="5" dy="0">Error 400: SyntaxError: Parse error on line 6: ... DraftNeed: Bản nháp: đơn vượt 50.000.00... -----------------------^ Expecting 'SPACE', 'NL', 'HIDE_EMPTY', 'scale', 'COMPOSIT_STATE', 'STRUCT_STOP', 'STATE_DESCR', 'ID', 'FORK', 'JOIN', 'CHOICE', 'CONCURRENT', 'note', 'acc_title… Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 -
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:25:ae34caa4af1a27c1— Codex requested revision: REVISE -
Gộp
BO[Business Owner: quyết định chính sách xuất kho]vàDEC[Decision bởi Business Owner]; hai node trùng khái niệm. - Đổi
IE[IN_REVIEW: chưa đủ evidence để quyết định]thànhIN_REVIEW: evidence hoặc xác nhận còn thiếu; thiếu bằng chứng không đồng nghĩa không thể ra quyết định có ghi nhận rủi ro. - Thêm đường từ nhánh
E -- Khôngvề bước xác minh phù hợp hoặc ghi rõ đây là trạng thái chờ; nhánh hiện tại cụt, không thể hiện bước xử lý evidence gap. ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:26:4b62f99526546a12— Codex requested revision: REVISE- Remove duplicate states
RandA; one verified-link outcome suffices. - Add remediation path from
Uback toQ; current owner/consumer/quality-gate failure has no recovery flow. - Clarify who performs manifest update/review and owner/consumer/quality-gate verification. If section provides no responsible actor, label responsibility as unspecified rather than inventing one.
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:3:1cd5af4b994be3fc— Codex requested revision: REVISE- Current-state branch invents mandatory rework:
Chưaleads directly to manual correction. Section says correction happens only when discrepancy exists. Add separate condition such asCó chênh lệch?; no-discrepancy path may continue to delivery confirmation. - Ownership conflicts with authority row:
owner kho và owner liên quan cùng chọn phương ánimplies shared decision authority. Show warehouse owner confirming operational feasibility, related owners providing required validation, and Business Owner deciding objective/scope and accepting risk. N -- Chưa --> Gimplies restarting all analysis. Route to targeted evidence verification instead, then return to decision gate.-
ba:02-handbook/05-business-needs-objectives-and-scope.md:5:c9be6951c4af2b92— Codex requested revision: REVISE -
O --> Abỏ qua entry gate Analysis. Đổi thànhO --> G1và chỉ đi tiếp khi need statement còn truy vết được, phạm vi phân tích đủ rõ. G4 --> Rbiến “quyết định release được ghi nhận” thành ngầm định phê duyệt. Tách nhánhGo --> RvàNo-go --> DEhoặc bước xử lý phù hợp; gate không đồng nghĩa phê duyệt.T --> DEbỏ qua entry gate DeliveryG2. Cho nhánh sửa lỗi quay vềG2, hoặc ghi rõ requirement và acceptance criteria vẫn hợp lệ trước khi vào lại Delivery.- Nhánh Operations chưa thể hiện trường hợp bằng chứng cần Discovery hoặc Analysis nhưng chưa đủ gate tương ứng. Giữ hai nhánh, nhưng định tuyến qua
G0/G1với điều kiện rõ. ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:10:7fa501fd31931858— Codex requested revision: REVISE- Nút
Cgộp 4 owner bằng “hoặc”, dễ hiểu sai rằng bất kỳ owner nào cũng xác nhận mọi loại bằng chứng. Ghi rõ owner tương ứng với phạm vi Business/Data/Domain/Legal. - Nhánh
G/Hthêm quyết định tạo requirement chưa có trong section. Xóa hoặc đổi thành kết quả có căn cứ: evidence đã xác nhận mới được đưa vào quy trình quyết định requirement riêng. - Thêm ranh giới nêu rõ đầu vào chưa xác minh không được chuyển thành cấu hình ERP hoặc nghĩa vụ pháp lý.
P --> Fdễ ngụ ý Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author có quyền quyết định không tạo requirement. Đổi thànhP -->duy trì traceability/nhãn; thẩm quyền xác nhận vẫn thuộc owner tương ứng.- Tách rủi ro khỏi kết quả mong muốn: dùng nhãn như
Nếu vượt ranh giớitrướcGán sai trách nhiệm / diễn giải sai luật / tạo rule ERP không có nguồn hợp lệ. ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:12:a0e1325dc1fcf242— Codex requested revision: REVISE- Bỏ hoặc sửa
Chỉ owner được chọn review hoặc xác minh; section không quy định độc quyền review. - Thay
Chọn owner chuyên môn phù hợpbằng các vai trò đã nêu: Business Owner, Quality Owner, Solution Architect, Legal/Compliance Owner, Accounting Owner hoặc QA, theo nội dung cần xác minh. - Làm rõ Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author chỉ duy trì cấu trúc, version, traceability; không xác nhận nội dung chuyên môn.
- Thêm outcome khi thiếu thành phần: downstream reviewer không xác định được phiên bản hoặc bằng chứng review.
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:13:179fe219ff4ac465— Codex requested revision: REVISE- Đổi điều kiện thành
Mỗi dòng Goods Receipt có Lot Number không rỗng?để khớp Business Rule cấp dòng. - Gắn nhãn đây là luồng yêu cầu/to-be; nếu không, sơ đồ mâu thuẫn Current Behavior hiện cho phép
Lot Numberrỗng. - Nhánh
Khôngnên quay về bước sửaLot Numbercủa dòng thiếu, không quay về bước nhập chung mơ hồ. -
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:19:5d48f6f46f42242e— Codex requested revision: REVISE -
Tách luồng xử lý giao dịch khỏi luồng phê duyệt thiết kế. Hiện
Business Owner chọn chính sáchvàArchitect xác nhận hỗ trợxuất hiện sau mỗi lỗi, ngụ ý quyết định diễn ra lúc chạy. - Đặt quyết định Business Owner và xác nhận Architect trước điểm phân nhánh chính sách; sau đó thể hiện hai cấu hình: tách dòng hoặc chặn cả phiếu.
- Nhánh thiếu tồn kho cần nêu hậu quả trạng thái: không giảm
available_quantity, không tạo bút toán, dòng chưaPOSTED. - Làm rõ ưu tiên kiểm tra giữa thiếu tồn kho và hết hạn. Luồng hiện trả lỗi thiếu tồn kho trước, nên lô vừa thiếu vừa hết hạn không trả
INV_LOT_EXPIRED; tài liệu chưa xác lập ưu tiên này. - Thêm QA với vai trò xác nhận test basis, hoặc giới hạn rõ sơ đồ chỉ mô tả runtime và tách toàn bộ actor quản trị sang ghi chú/sơ đồ riêng.
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:22:a75bce543455faa5— Codex requested revision: REVISE- Xóa cụm
O1 --> C --> D0 --> O1; vòng lặp làm sai luồng ra quyết định. DùngO1 --> C,O2 --> C,C --> D0, rồiD0 -->|chọn| O1. - Xóa
O1 -. thể hiện bằng .-> TvàO1 -. thể hiện bằng .-> A; quan hệT -->|chứng minh| Ađã thể hiện quyết định, hai cạnh này trùng ý và không biểu diễn liên kết TC–AC. - Thêm ranh giới bằng chứng cho
D: “kiểu dữ liệu chưa được suy diễn”. Hiện danh sách trường dễ bị hiểu là đặc tả dữ liệu đầy đủ. - Gắn
Ktrực tiếp với phương ánTC liên kết trực tiếp với REQ nhưng không liên kết AC; nhãn “phương án loại” hiện phụ thuộc việc đọcO2, làm điều kiện rủi ro kém rõ. -
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:25:014e7e6e3a90ca8e— Codex requested revision: REVISE -
Risk edge backwards:
E -. Build sai .-> Rimplies not releasing requirement causes bad build. Connect risk from unauthorized direct edit or release without verified criteria. Lassumes old/new value history required before owners decide. Make test basis conditional on recorded owner decision; include history only if required.- Add explicit recorded decision artifact before drafting test basis. Section requires owner decision be documented, not merely verification completed.
- Distinguish owners at decision points: Business Owner decides operational need; Food-safety Owner/Legal Owner verify traceability or retention obligations.
QA chưa có tiêu chí kiểm trais consequence, not process step. Show as outcome from unresolved state, while question escalation proceeds directly to owner.-
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:26:db9a9db8e650dc86— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
L/M/N/O --> P --> Gmâu thuẫn: Owner đã “xác nhận” nhưng kết quả vẫn là “chưa xác minh/không triển khai”. ĐổiL/M/N/Othành yêu cầu xác nhận, rồi thêm nhánhCó evidenceđể cập nhật canonical artifact và cho phép triển khai; nhánhChưa có evidencemới tớiG. - Thêm hậu quả chính cho nhánh triển khai rule chưa xác minh: chặn đơn hợp lệ, cho phép bán chịu vượt chính sách, hoặc tạo claim “đã duyệt” không có chứng cứ.
- Làm rõ
B: requirement hiện chỉ kiểm chứng được cho trường hợp dịch vụ trảvượt hạn mức; các trường hợp không vượt hạn mức và không phản hồi vẫnVerification required. -
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:2:8e2fea15ff3e1ff1— Codex requested revision: REVISE -
TBD chưa giải quyết --> Không thể approval hoặc baselinelà quy tắc governance chưa có trong evidence. Đổi thành rủi ro: “chưa đủ điều kiện xác nhận requirement”, hoặc bổ sung nguồn quy định. Approval và baselinethiếu owner/thẩm quyền. Không suy diễn ai phê duyệt; ghi rõ “owner phê duyệt: chưa xác định” hoặc bỏ luồng approval.- Luồng
Architect -.-> Hđặt quyết định kiến trúc sau baseline và nối thẳng vào xây dựng. Nối Architect tới node riêng “Thiết kế ERP/tích hợp nếu cần”, rồi mới tới xây dựng. Z[Xác nhận đúng thẩm quyền]gộp thẩm quyền khác nhau. Tách Business Owner xác nhận outcome, Warehouse Owner xác nhận thao tác, QA xác nhận khả năng kiểm thử; không thể hiện cả ba cùng phê duyệt requirement.- Bổ sung ranh giới “không quy định màn hình, bảng DB, API hoặc cơ chế đồng bộ”; đây là quyết định quan trọng giúp tránh biến requirement thành thiết kế.
- Giảm trùng
-
ba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:5:4f465936fdaf9a4b— Codex requested revision: REVISE -
Entry, Exit và decision gate lặp cùng khái niệm tại mọi giai đoạn. Gộp mỗi chuyển tiếp thành một gate để giảm trùng mà vẫn giữ điều kiện và nhánh quay lại.
CAghép saiacceptance criteriavào nhóm “còn mở”. Tách: requirement và acceptance criteria đủ rõ để kiểm thử; dependency, assumption,verification requiredcòn mở được ghi riêng.- Nhánh
CT -->|Chưa đạt: defect| Vsuy diễn mọi defect phải quay về Delivery. Nguồn chỉ yêu cầu phân biệt defect với thay đổi requirement. Ghi nhánh theo phân loại, không mặc định nơi xử lý nếu chưa có bằng chứng. CR --> ... --> RClàmControl Releasevừa kiểm tra vừa nhận việc sửa nhưng không có owner hay bước xử lý. Đổi thành trạng thái giữ phát hành và quay về bên chịu trách nhiệm phù hợp, hoặc chỉ ghi “Chưa đủ — không phát hành” nếu nguồn không xác định owner.RA --> RAlà self-loop không giải thích cách lấy quyết định đúngba:02-handbook/06-requirements-foundations.md:6:6f627adf2a5f9394— Codex requested revision: REVISE- Bỏ hoặc đổi
Business Owner<br/>Quyết định acceptance nghiệp vụ; section chỉ xác nhận Business Owner nêu nhu cầu, không cấp quyền acceptance. - Bỏ hoặc đổi
Architect quyết định kiến trúc; bảng chỉ giới hạn quyền BA, không xác nhận Architect có quyền quyết định độc lập. - Route
Mục tiêu mâu thuẫntới đúng authority giải quyết xung đột giữa đơn vị nghiệp vụ, không mặc định một Business Owner. - Bổ sung
defect còn mởvàrủi ro đã ghi nhậnvào artifact Testing → Release. - Route
Rủi ro chưa có ownertới owner được chỉ định hoặc bước gán owner; nhómLegal · Accounting · Security · Personal data · Food safetykhông bao phủ mọi rủi ro chưa có owner. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:10:31c1e3a431523c73— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh rủi ro sai quan hệ:
N -. giảm rủi ro .-> Jvẫn biểu diễnNdẫn tới giả định bị coi là rule. Đổi thành nhánh lỗi từ fact/User Story khi bỏ nhãn xác minh; giữNlàm biện pháp kiểm soát. - Các owner và bước xác nhận đang tách rời luồng quyết định. Nối
BN,DD,SH,LGvào trạng thái xác minh hoặc điều kiệnV; chỉ nốiLGkhi có nghĩa vụ pháp lý cần xác nhận. Pgộp hai canonical artifact thành trạng thái “đã xác minh” nhưng không thể hiện chuyển trạng thái từIN_REVIEW. Biểu diễn rõ xác nhận của Business Owner/Data Owner/Architect trước nhánhCó.CvàDđang vừaIN_REVIEWvừa nối trực tiếp tớiL, dễ hiểu rằng Acceptance Criteria đã truy vết tới rule/data được xác nhận. Gắn nhãn liên kết là tham chiếu đang chờ xác minh, hoặc chỉ cho phépLsau nhánhCó.-
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:12:0316769e888035ea— Codex requested revision: REVISE -
Xóa
EX[Ngoại lệ] --> AC; ngoại lệ đã nằm trongACP, node riêng tạo trùng khái niệm và ngụ ý nguồn artifact không có trong evidence. - Xóa
DD -->|tác động tích hợp / báo cáo| AC; “tác động tích hợp hoặc báo cáo” là nghĩa vụ lịch sử thay đổi của Data-term reference, không phải quan hệ trực tiếp với Acceptance Criteria. - Bổ sung nội dung tối thiểu còn thiếu cho
BR: diễn giải rule, nguồn, phạm vi, authority. - Bổ sung nội dung tối thiểu còn thiếu cho
DD: định dạng logic, nguồn, consumer. - Làm rõ Acceptance Criterion dùng ID liên kết với Story ID; cạnh
US --> AChiện chỉ thể hiện quan hệ nội dung, chưa thể hiện ràng buộc ID. - Giảm mật độ bằng cách gom owner/status dùng chung và history vào subgraph hoặc annotation chung; sơ đồ hiện quá nhiều nhánh quản trị, khó đọc hơn bảng nguồn.
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:14:d849dcb66c14c92b— Codex requested revision: REVISE- Change
C{Đúng điều kiện theo loại output?}toC{Loại output?}. Current outgoing branches identify output types, not yes/no answers. - Add separate check node per output type, then merge into gate decision. Current labels imply criteria without showing checks.
- Make failure branch cover all stated failures: missing required value, wrong source classification, missing assumption label, missing/change-history defect, contradiction, missing source, changed ID, real data, assumption as fact, status above
IN_REVIEW. - Label success state
Ready for downstream review — status vẫn IN_REVIEWto prevent readiness being read as approval or status promotion. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:18:534a917998ecf492— Codex requested revision: REVISE -
Gắn nhãn
Luồng dự kiến — IN_REVIEW; hiện sơ đồ dễ bị hiểu là quy trình ERP đã phê duyệt. - Phân biệt bước của Nhân viên kho và ERP bằng subgraph/swimlane; các bước nhập liệu, kiểm tra, lưu trạng thái, cập nhật tồn kho đang lẫn chủ thể.
- Thể hiện
QTY_VARIANCEchưa được Kho tự đóng; chỉ Procurement Owner xử lý, còn quyền chuyểnRESOLVEDcần chủ sở hữu xác nhận. - Đổi
receivedQty = orderedQty?thànhreceivedQty == orderedQty?hoặc “Có chênh lệch số lượng?” để tránh nhầm phép gán với điều kiện. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:19:ec886a5293072b1d— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu nhánh
BR-NF-INV-003/AC-NF-INV-004: chọn lô B trước khi lô A hết phải yêu cầuoverrideReason; không có thì từ chối. - Nhánh thành công chưa nêu trạng thái tồn sau xuất: lô A
0 CTN, lô B30 CTN. - Nhãn
Đủ lômơ hồ. Đổi thành điều kiện cụ thể: cólotId, số lượng từng lô hợp lệ, tổng xuất120 CTNkhông vượt150 CTN. - Luồng đầu vào nên ghi giao diện đã nêu:
POST /api/v1/inventory/issues, kèmISS-NF-20260807-001. - Diagram thể hiện rule như quyết định đã duyệt. Thêm
Noterằng quy tắc là recommendation,IN_REVIEW, không phải Authorized Decision. - Nhánh lỗi shipment cần phân biệt kết quả: hoàn tác thành công hoặc bù trừ được ghi nhận; cả hai đều không trả thành công.
-
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:20:4cf43f8e2c35450c— Codex requested revision: REVISE -
Xóa 6 cạnh trùng nhãn
phân tích ảnh hưởng khi thay đổi canonical; chúng lặp cạnh phụ thuộc và làm ID registry trông như nguồn phân tích tác động. - Đổi nhãn cạnh canonical thành quan hệ cụ thể:
IDR → USAC/TS: đăng ký ID,BR → USAC: rule phụ thuộc,DD → USAC/TS: định nghĩa lotId. Quan hệ này đủ suy ra nơi chịu ảnh hưởng. - Đổi
VERIFY → Canonicalthành các cạnh tới nội dung đúng thẩm quyền, hoặc ghi rõchỉ nội dung thuộc thẩm quyền; cạnh hiện tại dễ hiểu rằng mọi owner xác minh toàn bộ catalog. ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:22:faba0f868ffca906— Codex requested revision: REVISE- Bổ sung owner cho ghi nhận thay đổi, đánh giá ảnh hưởng, cập nhật và review; hiện chỉ nêu hành động, không rõ trách nhiệm.
- Biến
Review theo thẩm quyềnthành decision: đạt thì baseline nhất quán; không đạt thì quay lại cập nhật. - Nhánh
Không đánh giá ảnh hưởngkhông được dẫn tất định tới artifact lệch nhau. Gắn đây là rủi ro hoặc thêm điều kiện xác nhận lệch. - Nêu trạng thái kết thúc đúng evidence boundary: artifact vẫn
IN_REVIEW,v0.9.0, chưa phải baseline; không dùng kết quả ngầm khẳng định hoàn tất. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:23:6c5adacec9d70607— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
B -- Cóbỏ qua đối chiếuCANONICAL_BUSINESS_RULES.md, data dictionary vàTRACEABILITY_ID_REGISTRY.md. Cho cả hai nhánh hội tụ trước chuỗi đối chiếu artifact. - Thiếu ba option quyết định: chọn lô hạn dùng sớm nhất, người dùng chọn, hệ thống gợi ý rồi người dùng xác nhận. Thêm bước đánh giá option; ghi rõ chưa chọn khi chưa có rule được xác nhận.
- Nhánh
H -- Không; vẫn chốt ACmâu thuẫn với cổngĐủ điều kiện chốt AC?. Đổi thành nhánh ngoại lệ/rủi ro riêng, không biểu diễn như luồng hợp lệ. - Thiếu nguồn chịu trách nhiệm xác nhận rule chọn lô. Business Owner hiện chỉ xác nhận nhu cầu/ngoại lệ; Food-safety/domain owner chỉ xác nhận ngữ cảnh truy xuất. Thêm bước ghi nhận quyết định có thẩm quyền trước khi cập nhật canonical.
Architect xác nhận cách thực hiệnkhông phải điều kiện để xác nhận requirement nghiệp vụ. Đặt sau AC được chốt hoặc ghi rõ chỉ xác nhận feba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:25:1c9518ea37cf4d6b— Codex requested revision: REVISEowner phù hợpkhông phải vai trò cụ thể. Đổi thànhvai trò có thẩm quyền được nêu trong nguồn; nếu chưa xác định, ghi rõChưa xác định — cần xác minh.- Nhánh
RđếnUđi qua kiểm tra thẩm quyền nhưng không thể hiện liên kết truy vết canonical. Gắncanonical ID hoặc linktrên đường hợp nhất vàoU. - Nút
Xbỏ sót user story trong chuỗi bị đứt. Đổi thànhKhông nối được nguồn, rule, user story, acceptance criteria và test basis. - Nhánh thiếu bằng chứng cần nêu hậu quả: không được ghi
APPROVEDhoặcBASELINED; chỉ giữGiả địnhhoặcVerification required. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:26:e735022c13bad310— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
V -- Có --> Xgom nhiều loại hậu quả nhưngXthiếu tuyến quyết định cho giá, tồn kho, an toàn thực phẩm và truy vết. Thêm nhánh tớiBusiness Ownerhoặc owner miền liên quan; không ép chúng vào “Outcome nghiệp vụ”. X4[Security hoặc Data Owner làm rõ tác động]chỉ mô tả làm rõ, chưa chỉ ra ai quyết quyền truy cập hoặc thay đổi dữ liệu dùng chung. Tách trách nhiệm đánh giá và quyền quyết định, hoặc ghi rõ owner quyết định.AA -- Có --> AB[Chờ quyết định...]chưa kiểm tra artifact đã có sẵn hay quyết định còn thiếu. Đổi điều kiện thành “Đã có quyết định hoặc artifact có thẩm quyền?”;Cótiếp tục cập nhật,KhônggiữIN_REVIEW.- Nhánh
N -- Có --> Pcoi tham chiếu canonical là đủ nhưng không yêu cầu story trỏ đúng rule/version. Thêm bước kiểm tra tham chiếuCANONICAL_BUSINESS_RULESchính xác trước kiểm tra dữ liệu. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:27:cd659258231e3b58— Codex requested revision: REVISE -
Bổ sung gate cho trạng thái và bằng chứng đi cùng
CANONICAL_BUSINESS_RULES; hiện chỉ kiểm tra rule khớp. - Bổ sung nhánh dữ liệu cá nhân/nhạy cảm đến Security/Legal Owner để xác minh.
- Bổ sung phạm vi cần
Verification requiredkhi chưa xác minh trực tiếp: thuế, hóa đơn, dữ liệu cá nhân, an toàn thực phẩm. - Đổi nhánh
Accounting hoặc operationsthành owner cụ thể khi đã biết; chỉ dùng bước xác định owner khi chưa xác định. - Làm rõ nhánh
V: chỉ cho tham chiếu khi điểm chưa xác minh được đánh dấu rõ, không bị trình bày như fact, và không vượt ranh giới pháp lý/kế toán/bảo mật/vận hành. -
ba:02-handbook/07-user-stories-and-acceptance-criteria.md:5:1298e89c86724a6c— Codex requested revision: REVISE -
R --> Rmô tả Entry Release bằng self-loop, sai luồng và dễ hiểu thành phát hành lặp. Chuyển nhãn Entry Release sang cạnhX -->|Có...| R. - Nhánh Testing thất bại chỉ quay về Delivery, trái nội dung section: lỗi triển khai quay về Delivery; AC thiếu, sai hoặc mơ hồ phải quay về Analysis. Tách hai nhánh rõ.
- Decision
X{Bản build/cấu hình đáp ứng AC?}bỏ mất trường hợp kết quả chưa đủ bằng chứng hoặc ngoại lệ còn mở. Thêm nhánh “Chưa đủ bằng chứng/ngoại lệ” giữ ngoài Release hoặc quay lại Testing. - Nhãn
Exit Testing: mỗi AC có kết quả...đặt trước decision khiến mọi kết quả, kể cả không đạt, có vẻ đủ điều kiện sang Release. Gắn điều kiện “đạt/ngoại lệ được xử lý theo kiểm soát” trên cạnh vào Release. -
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:10:0c5d9db9cff3160c— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
L2 -- Cókết thúc tại xác minh nhưng thiếu kết quả. Thêm quyết địnhOwner xác minh được?;Códẫn tớiĐủ điều kiện phân tích,Khôngdẫn tớiSTOP. Nhãn nguồn đúng?chỉ kiểm tra nhãn, chưa thể hiện mức suy luận. Thêm xử lý:Controlled planning artifactkhông thành quy tắc vận hành;Derived analysiscần cầu nối bằng chứng;Project assumptionkhông thành sự thật;Verification requiredcần owner xác nhận.- Kiểm tra freshness thiếu
versioncho nguồn thường, dù bảng yêu cầu ngày truy cập, ngày cập nhật, version và timezone đều rõ. Đưaversionvào bước freshness; giữ nhánh STOP riêng cho nguồn pháp lý hoặc chuẩn không rõ version. Bổ sung bằng chứnglặp vô hạn khi không thể bổ sung. Thêm nhánhKhông thể bổ sungdẫn tớiSTOP — INPUT NOT USABLE.-
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:11:3967e7400350b575— Codex requested revision: REVISE -
Chuyển
M[Cập nhật artifact canonical]xuống sau mọi xác nhận áp dụng; hiện diagram cập nhật canonical trước Legal Owner và Accounting Owner. - Thêm gate xác nhận sau
QvàT. Nhánh chưa xác nhận phải dừng tạiUNRESOLVED — Verification required, không tự đi đếnU. - Gắn
LEGAL-VN-PD-001vàLEGAL-VN-ACC-001vào bước kiểm tra phạm vi tương ứng để giữ traceability nguồn. - Tách trạng thái dừng pháp lý/kế toán khỏi
STOP FOR RULE DECISION; dùng nhãn nhưSTOP FOR DOMAIN VERIFICATIONđể không nhập nhằng owner và loại quyết định. - Chỉ cho
G -->|Có| Nsau khi rule, thẩm quyền, luồng và mọi xác nhận domain áp dụng đều hoàn tất; hiện vòngU --> Gkhông biểu diễn rõ tiêu chí này. ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:15:e0a201ce42d4ef23— RuntimeError: Kroki HTTP 400:-
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:16:bc8d238038a5ab54— Codex requested revision: REVISE -
Shared gate
Qincorrectly applies ID, status, source, traceability to every output. Split gates by output type; handbook requires section, reference source, simulation label, change history. - Business-rule branch omits unchanged canonical ID and current version. Add both before review.
- Data-dictionary branch omits name, meaning, logical type, creation source, consumer, and stated purpose. Add evidence gate.
- Traceability branch omits source artifact, target artifact, link rationale, and bidirectional readability. Add explicit checks.
- Handbook branch omits clear Vietnamese requirement. Add check.
escalation đúng ownerlacks owner categories. Name legal, accounting, tax, security, or architecture owner as applicable.-
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:19:4ba24eebc7d122ea— Codex requested revision: REVISE -
Approved --> [*]implies approval is final, contradicting section warning thatApprovedmay allow later transitions. Remove terminal edge or show explicit scoped next state/transition. - Separate approval from baseline. Current notes explain evidence but model no baseline state or condition, leaving key distinction incomplete.
- Show failed/missing evidence outcome explicitly: remain
InReviewor returnDraftfor clarification. -
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:22:1996be4daf121ffd— Codex requested revision: REVISE -
QC_RELEASED --> ALLOCATEDsai mô hình: yêu cầu chỉ cấp phát500 KGtừ lô1,000 KG; lô không nhất thiết chuyển toàn bộ sangALLOCATED. GiữQC_RELEASED, ghi outcome500 KG allocatedhoặc mô hình hóa số lượng riêng. QC_REJECTED --> [*]suy diễn vòng đời kết thúc. Bằng chứng chỉ cấm cấp phát; không xác nhận đóng/hủy lô. Bỏ transition này hoặc thêm trạng thái kết thúc có nguồn.- Thiếu trust-boundary exception: payload thiếu trường hoặc
quantity <= 0phải bị API từ chối trước khi kiểm tra trạng thái. - Nhãn rejection chưa nêu outcome bắt buộc
không trừ tồn kho; thêm vào cả nhánhQC_PENDINGvàQC_REJECTED. - Nhãn
PRD request accepted/rejectedchưa gắn actor/interface. Ghi rõERP/APIxử lýPRD-REQ-20260807-001; QC ghiPASS/FAIL. -
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:24:84b2bb9575c718a2— Codex requested revision: REVISE -
REQ --> CHECK --> BR/AC/DATA/TCtrùng và làm mơ hồ các liên kết truy vết trực tiếp. Đổi thànhCHANGE --> CHECK, rồi đểCHECKkiểm tra các liên kết hiện có. - Thiếu cổng quyết định: chỉ điền ID sau khi ID được đăng ký trong nguồn chân lý tương ứng. Thêm nhánh
ID đã đăng ký?;Khôngdẫn tới chờ đăng ký, không tạo ID cục bộ. - Thiếu tiêu chí “không suy diễn approval”. Thêm ghi chú hoặc nhánh kết quả nêu xác nhận nội dung không đồng nghĩa approval.
CHECK -. thiếu liên kết .-> RISKchỉ mô tả một lỗi. Bao quát cả ID không tồn tại, sai nguồn canonical và liên kết thiếu/sai.-
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:26:33eac5525f60796a— Codex requested revision: REVISE -
Xóa
PENDING_CREDIT_REVIEW --> READY_FOR_FULFILLMENT: authorized review outcome recorded. “Outcome recorded” không đồng nghĩa phê duyệt; quyền phê duyệt cuối chưa được xác minh. - Ghi rõ ranh giới an toàn: giữ tại
PENDING_CREDIT_REVIEWhoặc trả vềDRAFT; không tự chuyểnREADY_FOR_FULFILLMENT. - Trong note, nêu
Business OwnervàCredit Ownerlà owner cần xác minhverifiedCreditLimit, công thứctotalExposure, quyền ngoại lệ. - Gộp hai nhánh về
DRAFTthành nhãn cụ thể nhưcredit data missing or corrected; recalculate required, tránh hai chuyển tiếp cùng đích không thêm khác biệt trạng thái. ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:28:191975e5301d8520— Codex requested revision: REVISE- Thêm BA làm chủ thể ghi nhận, giữ trạng thái
IN_REVIEW/Verification required, và liên kết truy vết; hiện ownership artifact bị thiếu. - Bổ sung hậu quả “báo cáo doanh thu và kiểm thử dùng công thức khác nhau” vào
ConfigurationRisk. - Đổi nhãn
VerificationRequired --> AuthorityDecisionthành điều kiện rõ hơn nhưcó bằng chứng nguồn; chuyển đúng chủ thể quyết định; “đủ thẩm quyền” dễ hiểu nhầm quyết định đã tồn tại. - Ghi rõ chỉ cấu hình sau
Approved/canonical; hiện luồng kết thúc nhưng chưa thể hiện ranh giới vận hành này. -
ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:29:8e4d0b8ca226eeae— Codex requested revision: REVISE -
Sửa lỗi nhãn
Ng nghiệp vụthànhNếu tác động nghiệp vụ. - Nhánh từ
Hhiện kích hoạt đồng thờiI,J,K,L, khiến mọi owner luôn bắt buộc. Thêm điều kiện chọn từng owner theo phạm vi tác động; cho phép nhiều phạm vi cùng áp dụng. - Tách
Nếu kế toán hoặc pháp lýthành điều kiện riêng choAccounting OwnervàLegal Owner; từ “hoặc” hiện vẫn buộc cả hai. - Làm rõ
Business Ownerquyết định quy tắc nghiệp vụ;Architectchỉ xác nhận khả thi/tác động kỹ thuật, không phê duyệt nghiệp vụ. - Đổi
Lập tập owner bắt buộcthành nhãn cụ thể hơn:Tổng hợp danh sách owner bắt buộc theo phạm vi tác động. ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:2:d0133e5865ea65e9— Codex requested revision: REVISEĐiều kiện quyết định,Đạt,Không đạtquá mơ hồ; không nêu tiêu chí kiểm tra.IN_REVIEWvàbáo lỗikhông có bằng chứng trong đoạn nguồn; bỏ hoặc thay bằng nhãn khái niệm trung tính.- Luồng đang biến cấu trúc câu quy tắc thành quy trình nghiệp vụ cụ thể. Đổi sơ đồ thành cấu trúc
Actor + Action + Object + Condition + Outcome, không suy diễn trạng thái hay ngoại lệ. ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:30:aee4818d2174bc84— Codex requested revision: REVISE- Thiếu chủ thể quản trị: thêm
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Authorvới quan hệ quản trị chapter/artifact reference. - Quan hệ thẩm quyền đang nhập nhằng: tách
Business Owner,Quality Owner,Architecthoặc ghi rõ mỗi bên chỉ quyết định phần thuộc thẩm quyền; không nối chung như cùng quyết định toàn bộBR-INV-017. - Nhánh
I --> tham chiếu sai --> XIkhiến registry có vẻ gây lỗi. Đổi nguồn lỗi thành hành viChapter sao chép/đổi IDrồi dẫn tớiID lệchvàđứt traceability. - Làm rõ ngoại lệ trong luồng quyết định: rule còn
IN_REVIEWphải dẫn tới điều kiệnkhông coi là approved/cấu hình ERP/quyết định vận hành, không chỉ nêu rủi ro hậu quả. ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:3:71171ef6381e59ed— RuntimeError: Kroki HTTP 400: 'Segoe UI', Roboto, Oxygen, Ubuntu, Cantarell, 'Fira Sans', 'Droid Sans', 'Helvetica Neue', 'Helvetica', Arial, sans-serif" font-size="16px" x="0" y="5" dy="0">Error 400: SyntaxError: Parse error on line 5: ...ồn khả dụng\nKết quả: Không đủ tồn khả d... -----------------------^ Expecting 'SPACE', 'NL', 'HIDE_EMPTY', 'scale', 'COMPOSIT_STATE', 'STRUCT_STOP', 'STATE_DESCR', 'ID', 'FORK', 'JOIN', 'CHOICE', 'CONCURRENT', 'note', 'acc_title… Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 ba:02-handbook/08-business-rules-state-and-decision-analysis.md:4:9a90a817bd07f0e3— RuntimeError: Kroki HTTP 400: t="125" viewBox="0 0 564 125" version="1.1">Error 400: SyntaxError: Parse error on line 3: ...tion TB [*] --> "Chờ duyệt" "Chờ ----------------------^ Expecting 'ID', 'EDGE_STATE', got 'STRING' Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:17:e03e5fa597cc7d49— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
H -- Không --> I[Owner có thẩm quyền...]mâu thuẫn câu hỏiCần thẩm quyền chuyên môn?. Đổi thànhBA làm rõ bằng bằng chứng thuộc phạm vihoặc đổi điều kiện H thànhCần chuyển cấp cho owner chuyên môn?. - Sau
J, thêm bước owner chuyên môn xác minh bằng nguồn bằng chứng trướcK{Đã xác minh?}. Hiện sơ đồ cho quyết định xác minh ngay sau chuyển cấp, thiếu hành động và chủ thể. - Nhánh
K -- Chưa --> Gtạo vòng lặp không nêu trạng thái chờ hay bằng chứng còn thiếu. GắnVerification required, ghi bằng chứng cần bổ sung, rồi tiếp tục review/handoff nhưng không dùng như yêu cầu đã xác minh. ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:20:23b31affe1d9201d— Codex requested revision: REVISE- Nút điều kiện phải ghi
hợp lệ theo quy tắc đã được xác nhận?; bản hiện tại không nêu tiêu chí hoặc thẩm quyền xác nhận. - Hai nguồn canonical phải ghi đường dẫn đầy đủ:
/01-curriculum/CANONICAL_BUSINESS_RULES.mdvà/01-curriculum/CANONICAL_DATA_DICTIONARY.md. - Ghi rõ cả hai nguồn
IN_REVIEW v0.9.0; không phải baseline/approvalđể tránh biến nội dung đang review thành quy tắc vận hành đã phê duyệt. - Nhánh lỗi nên dùng
Hiển thị lỗi; không cập nhật tồnđể thể hiện một outcome nguyên tử, nhất quán với phần mô tả. -
ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:26:cc83d0ba5adfe9e4— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh lỗi chỉ “ghi nhận” rồi hội tụ; chưa thể hiện cách sửa và thẩm quyền khác nhau như nội dung Core yêu cầu. Thêm owner/hành động xử lý cho từng loại lỗi.
- Nhánh authority thiếu trạng thái an toàn
Verification requiredvà owner xác minh: Business Owner, Legal Owner hoặc domain owner tùy khẳng định. Kdùng điều kiện gộp với “và”, khiến thiếu một liên kết nhưng câu hỏi Có/Không khó diễn giải. Đổi thành “Đủ các liên kết bắt buộc...” hoặc tách kiểm tra.N[Hoàn tất kiểm tra và xử lý lỗi đã ghi nhận]khẳng định lỗi đã được xử lý dù sơ đồ chỉ ghi nhận. Đổi thànhChuyển lỗi tới owner để sửa và review lại; chỉ kết thúc review khi không còn lỗi.ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:2:78aaa6f46b2791f6— Codex requested revision: REVISE- Tách điều kiện “mã hợp lệ” khỏi trạng thái “nguồn chưa xác nhận”; nút B đang trộn kiểm tra runtime với trạng thái đặc tả.
- Bỏ khẳng định
chặn build và test; section chỉ yêu cầu không tự suy diễn và phải truy vết, chưa chứng minh quyết định dừng build/test. - Nối hoặc bỏ nút K; hiện K không có luồng vào và trùng ý với H.
- Đổi nhánh mã không hợp lệ thành “hành vi chưa được xác nhận/cần làm rõ”; không trình bày như kết quả runtime đã xác định.
- Giữ luồng đã có bằng chứng: số lượng
<= 0→ không tạo nhận hàng + trả lỗi; dữ liệu hợp lệ → tạo giao dịch + cập nhật tồn theo hành vi đã xác nhận. -
ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:30:e3a395d239ba5785— Codex requested revision: REVISE -
Luồng buộc mọi nhánh đi qua node
Đóng khi...trước khi handoff. Mâu thuẫn với quy tắc cho phép handoffIN_REVIEWkhi issue chưa đóng nhưng đã log, gắnVerification required, nêu owner. Thêm quyết địnhĐã đáp ứng điều kiện đóng?: Có → đóng issue; Không → giữ open vàVerification required; cả hai quay lại kiểm tra. - Nhánh
Testability không đạtchỉ giữIN_REVIEW, thiếuVerification requiredcho mục chưa xác minh. Thêm nhãn hoặc phân biệt rõ đây không phải mục chưa xác minh. Metadata hoặc ID canonical không nhất quángộp hai loại nhưng chỉ nêu điều kiện đóng chung. Tách metadata và ID, hoặc ghi rõ evidence/điều kiện đóng cho từng loại để tránh mất reasoning và ownership.-
ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:5:b2baaed75dff7ec1— Codex requested revision: REVISE -
Fix release decision logic.
GD -->|Chưa có| ND{Quyết định là không phát hành?}asks decision outcome after stating no decision exists. Use one decision node with branchesPhát hành,Không phát hành,Chưa quyết định. - Add owner for release decision, matching table requirement
thẩm quyền phù hợp; current diagram leaves material accountability undefined. - Replace vague gate
Đủ rõwith concrete criteria: observable behavior, rules, data, exceptions, acceptance criteria, and unresolved items labeled. - Align label
Verification requiredwith curriculum termverification-required claimto avoid conflicting classification names. -
ba:02-handbook/09-functional-specification-writing.md:9:1d8626292f13bd21— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh mâu thuẫn
K -- Cókhông đi qua cổng dừng. ThêmDừng phần bị ảnh hưởngtrước hoặc song song với escalation; requirement không được tiếp tục khi mâu thuẫn chưa giải quyết. J[Dừng phần bị ảnh hưởng] --> Q[Dừng phần bị ảnh hưởng]trùng khái niệm. XóaJ; nốiI -- Không --> Q.Eđồng thời điOvàQ, làm thứ tự không rõ. Thể hiện rõ: dừng phần bị ảnh hưởng, chuyển owner xác minh, cập nhật register, đánh giá lại.- Gắn trách nhiệm BA vào bước register:
BA ghi hoặc cập nhật input register. - Cụ thể hóa owner escalation theo authority: Business Owner, Legal Owner, Accounting Owner, Security, Architect hoặc QA theo phạm vi.
-
ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:10:670dca1ddfe6932b— Codex requested revision: REVISE -
Mmô hình hóa ba văn bản như lựa chọn loại trừ, nhưng một NFR có thể suy ra từ nhiều nguồn pháp lý. Dùng ba kiểm tra độc lập hoặc nhánh “mọi nguồn áp dụng”. Q["NFR không cần xác minh pháp lý"]khẳng định vượt evidence boundary. Đổi thành “Không có nguồn pháp lý được viện dẫn; vẫn chưa baseline/chưa xác nhận vận hành”.Blàm mất điều kiện “bản đầy đủ”: đổi thànhBản đầy đủ cần licensed-text verification.A["Artifact kế hoạch"]gộp nguồn nghiên cứu, manifest, registry và catalog thành loại không chính xác. Tách hoặc ghi rõ các nhóm/ID canonical bị gộp.N["NFR sau xác minh pháp lý"]dễ hiểu là NFR đã xác minh toàn bộ. Đổi thành “NFR đã được Legal/Domain Owner xác minh về diễn giải pháp lý; vẫn cần baseline và xác nhận vận hành”.ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:13:1f31402577d01332— RuntimeError: Kroki HTTP 400: ll="#fff5f7" width="715" height="125"/>Error 400: SyntaxError: Parse error on line 24: ... xác minh:<br/>Fact | Project assumption -----------------------^ Expecting 'SQE', 'TAGEND', 'UNICODE_TEXT', 'TEXT', 'TAGSTART', got 'PIPE' Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 -
ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:14:9c6c2c40bb0950c1— Codex requested revision: REVISE -
B thiếu bằng chứng lịch sử thay đổi: thay đổi, lý do, ngày, người ghi nhận.
- I và K chồng tiêu chí: “Đủ bằng chứng gate?” đã có thể bao gồm ranh giới thẩm quyền. Đổi I thành kiểm tra riêng các bằng chứng còn lại hoặc gộp K vào I.
- Nhánh thiếu bằng chứng chưa nêu hậu quả theo tiêu chí: reviewer không xác định phiên bản, nghĩa vụ dễ bị hiểu là đã xác minh, QA/Architect không thể đánh giá, thay đổi không truy nguyên được. Thêm nhãn kết quả ngắn hoặc các nhánh lỗi tương ứng.
ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:16:6a6094a1b230b874— Codex requested revision: REVISE- Nhánh “Có” thiếu chủ thể sử dụng artifact; đổi G thành
Owner dùng làm đầu vào dự thảo test hoặc thiết kế. BA chuyển đúng ownermơ hồ vì “người nhận” đã review; nêu rõ người nhận hiện tại và owner đích, hoặc bỏ bước nếu cùng người.- Nhánh “Không” cần thể hiện BA chuyển câu hỏi tới owner; hiện sơ đồ nhảy từ người ghi câu hỏi sang owner mà thiếu giao diện bàn giao.
ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:19:f6ca4bf323faab74— Codex requested revision: REVISE- Thêm trạng thái
IN_REVIEW, phiên bảnv0.9.0, chưa approval; tránh biểu đồ ngụ ý NFR, API, vai trò, công thức đã được duyệt. - Thêm nhánh Inventory Service hoặc Inventory Data không khả dụng; ghi phản hồi và hành vi ERP là
cần xác định, không tự đặt mã HTTP. - Gắn
NFR-AVAIL-001với bằng chứng đo: log giám sát dịch vụ theo tháng. Note hiện chỉ lặp ngưỡng, chưa thể hiện cách xác minh. - Đổi
Mã phản hồi cần xác địnhthànhTừ chối xác thực; mã HTTP cần xác địnhđể nêu rõ kết quả mà không phát minh chuẩn lỗi. -
ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:1:896e17213a3e12ca— Codex requested revision: REVISE -
Sửa thứ tự luồng: quyết định lưu thành công/thất bại phải xảy ra trước khi “trả kết quả”; hiện sơ đồ trả kết quả rồi mới xác định kết quả.
- Gắn ngưỡng
không quá 3 giây tại tải kiểm thử được thống nhấtcho cả nhánh thành công và lỗi. - Làm rõ nhánh mạng lỗi: giữ dữ liệu người dùng đã nhập và trả lỗi rõ ràng; không hàm ý dữ liệu đã được lưu phía ERP.
- Đổi
Phiếu và dòng hàng được lưu cùng nhauthành kết quả kiểm thử cụ thể hơn, nhưPhiếu và toàn bộ dòng hàng cùng được lưu; tránh trạng thái lưu một phần. ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:25:599b1f9d446b3c7b— Codex requested revision: REVISE- Luồng cho phép kết luận “Đạt acceptance criterion” trước khi Business Owner xác nhận ngưỡng 60 giây. Thêm gate xác nhận giả định trước khi dùng ngưỡng làm tiêu chí chính thức; nếu chưa xác nhận, ghi “kết quả theo giả định”, không ghi “Đạt”.
Business Owner xác nhận ngưỡngchỉ xuất hiện sau nhánh quá ngưỡng, sai phạm vi Authority. Nối Owner vớiProject assumption/gate quyết định, không với riêng sự cố.Architect xem xét cơ chế tích hợpmang nhãn “khi cần”, trong khi section ghi Architect xác nhận cơ chế tích hợp. Đổi thành bước xác nhận rõ ràng hoặc tách khỏi luồng kiểm thử nếu ngoài scope.- Thiếu vai trò QA xác nhận tính kiểm thử/test basis. Thêm bước QA xác nhận phép đo từ
POSTEDđến phản hồi API trước khi đánh giá pass/fail. ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:3:ff94179d1d204169— RuntimeError: Kroki HTTP 400:-
ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:4:f33779c60a137805— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
B -- Cóphân loại lựa chọn thiếu authority/record thànhVerification required, làm mất trạng thái nguồn gốc nhưStakeholder inputhoặcProject assumption. Phân loại bằng chứng trước; chỉ nâng thànhDecisionkhi đủ phương án, tiêu chí, authority và record. - Khi chưa đủ điều kiện quyết định, giữ trạng thái bằng chứng hiện có và gắn yêu cầu xác minh riêng; không thay thế trạng thái bằng
Verification required. - Nút
Olặp cùng quy tắc qua năm cạnh, gây rối. Dùng một cổng quyết định chung sau phân loại bằng chứng: đủ authority/record thìDecision, chưa đủ thì giữ nguyên trạng thái. ba:02-handbook/10-nonfunctional-requirements-and-quality-attributes.md:6:c046af98c5e643e2— Codex requested revision: REVISE- Các cạnh nét đứt chưa ghi rõ là escalation, dễ bị hiểu như handoff thứ hai trùng
BA → ARCHvàQA → REL. Gắn nhãnEscalation:hoặc gom qua nút escalation. ARCH → BO,DEV → SEC,OPS → SECtự gán người nhận escalation khi bảng chỉ nêu điều kiện, chưa xác định owner. DùngEscalation Ownerhoặc bổ sung bằng chứng xác lập các owner này trong nội dung.- Thiếu escalation “phụ thuộc ngoài kiểm soát” từ Delivery Team; hiện gắn vào
ARCH → BO, sai bước “Thiết kế sang delivery”. - Nhánh
REL → BOgộp lỗi nghiêm trọng, thiếu bằng chứng với rủi ro cần Business Owner chấp nhận. Chỉ rủi ro nghiệp vụ/pháp lý thuộc Business Owner; lỗi và thiếu bằng chứng cần gate/escalation owner riêng. - Chưa thể hiện giới hạn thẩm quyền quan trọng: Delivery Team không tự hạ ngưỡng, QA không đổi yêu cầu, Release Owner không tự chấp nhận rủi ro, Operations không sửa NFR canonical. Thêm nhãn gua
-
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:12:3a8cf3e5be2d436e— Codex requested revision: REVISE -
Nút A thiếu
/01-curriculum/CHAPTER_MANIFEST.md; thêm đủ ba nguồn canonical của bước chuẩn bị. - Nhánh K “Không” sai rule: fact thiếu nguồn phải gắn
Verification required, không tùy chọnUnresolved. TáchUnresolvedcho entity/rule hoặc quyết định chưa đủ evidence. - Nút G thể hiện chọn đơn vị trước authority. Đổi thành “BA đề xuất theo evidence”, rồi Supply Chain Owner và Product Owner xác minh; BA chỉ ghi decision đã được xác minh.
- Nhánh rủi ro R thành ngõ cụt. Nối R về J hoặc biểu diễn R như consequence gắn với I để luồng handoff không mơ hồ.
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:15:165a10a17407785a— Codex requested revision: REVISEproduct_typevàtraceability_levelvượt evidence boundary; bỏ hoặc bổ sung định nghĩa, miền giá trị, nguồn.- Quan hệ
PRODUCT_GROUP ||--o{ PRODUCT_MASTERép mỗi sản phẩm có đúng một nhóm, nhưng section chưa nêu tính bắt buộc; xác nhận cardinality hoặc đổi sang tùy chọn. product_name,uom_name,product_group_namechưa được section định nghĩa; bổ sung vào từ điển dữ liệu hoặc bỏ khỏi sơ đồ.-
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:21:5dd06cdb0b4d38ae— Codex requested revision: REVISE -
Khóa
ItemUomConversionmâu thuẫn bảng dữ liệu chủ: bảng dùngitem_code + uom_code, sơ đồ thêmeffective_from. Đồng bộ bảng và sơ đồ; nếu lưu lịch sử, dùng khóa ba trường. - Thiếu
Accounting Owner: thêm bước xem xét khi factor ảnh hưởng định giá hoặc hạch toán. - Nhánh tính chưa chỉ rõ factor được chọn:
CHAIdùng1; đơn vị thay thế dùng bản ghiItemUomConversionhiệu lực theo ngày giao dịch. changed_bychưa xuất hiện trong bảng entity. Thêm vào bảng hoặc bỏ khỏi sơ đồ; C4 yêu cầu truy vết người thay đổi.- Quy tắc “chỉ một bản ghi ACTIVE” cần thể hiện là đề xuất/chưa phê duyệt, tránh trình bày như ràng buộc đã được cấp thẩm quyền.
-
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:22:94770c2ee0ad8558— Codex requested revision: REVISE -
Nút
Ehỏi kết quả phê duyệt nhưng nhánh dùng trạng thái tồn tại quyết định.Có authorized decisioncó thể gồm quyết định bác bỏ, không đủ căn cứ chuyển sangG. - Đổi nhánh thành
Phê duyệt mã thay thế và ngày hiệu lực/Chưa phê duyệt hoặc bác bỏ. Gphải gắn điều kiện ngày hiệu lực; section ghiEffective date: Không ghi nhận, không được suy diễn ngừng mã ngay.- Nhánh rủi ro
H -. quy đổi sai .-> Pmơ hồ. Nối rủi ro từ việc dùng quy đổi chưa hoặc sai xác nhận, không từ toàn bộ nút quyết định. -
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:25:5d5f2e6e11b855cb— Codex requested revision: REVISE -
Sửa luồng recovery:
R3[Tên đổi... không làm sai liên kết]là kết quả tích cực, không thể kích hoạtX1. Thêm điều kiện rõ nhưPhát hiện purchase order cũ lưu chuỗi ghép?; nhánhCóđiX1, nhánhKhôngkết thúc. - Gộp
E[Kiểm tra supplier_code]vàF{supplier_code tồn tại?}; hiện trùng ý. Giữ decision node và liên kết tra cứu tới supplier master. - Đổi
Rejectedthành nhánh quyết định thực: thể hiện phương án “lưu/parse chuỗi ghép” bị loại vì tên có thể đổi hoặc chứa-; hiện chuỗi ba câu phủ định chưa biểu diễn điều kiện hay lý do loại. - Bổ sung outcome API cho nhánh thành công: purchase order liên kết supplier master bằng
supplier_code; giúp phân biệt lưu khóa với chỉ hiển thị tên. - Bổ sung artifact chịu tác động:
CANONICAL_DATA_DICTIONARY,TRACEABILITY_ID_REGISTRY, consumer API và test case. Đây là đầu ra vật chất được nêu rõ trong section nhưng diagram đ -
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:28:ebca3616f506f76c— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
K -.-> Mbỏ qua bước owner xác nhận, mâu thuẫn vớiK --> L. Xóa nhánh này; ghi phạm vi escalation ngay trong nodeK. L[xác nhận hoặc từ chối]không tách kết quả. Thêm nhánh Từ chối tới bước sửa recommendation/ghi decision từ chối; không đưa vào vòng “chờ owner”.Ldùng số ít nhưngMyêu cầu mọi owner bắt buộc. Đổi thành “Các authority áp dụng xác nhận hoặc từ chối”, hoặc mô hình hóa xác nhận từng owner.N --> Ltạo vòng lặp vô hạn khi owner đã từ chối. Chỉ quay lại xác nhận sau khi recommendation hoặc evidence được cập nhật.- Làm rõ escalation không thay thế approval chuyên môn: sau
K, mọi authority bắt buộc vẫn phải xác nhận. -
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:30:f65d221de1895976— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Lgửi tới mọi owner, khiến mọi vai trò có vẻ luôn bắt buộc. Thêm điều kiện “scope có áp dụng?” cho từng owner; chỉ gom các xác minh áp dụng vàoR. - Các nhánh tại
Rchồng lấn: “Verified or decided” và “Formally approved” không loại trừ nhau. Tách xác minh/quyết định chuyên môn khỏi phê duyệt quản trị, theo đúng thứ tự. SvàTkết thúc mà không nêu trạng thái sau cập nhật. Thêm kết quả rõ: vẫnIN_REVIEW,APPROVED, hoặcBASELINEDchỉ khi authority record tương ứng tồn tại.- Nhánh
Rejected or cannot verifygộp hai kết quả khác nhau. TáchRejectedkhỏiCannot verify; rejected có thể loại đề xuất, cannot verify phải giữunknown/Verification required. - Thêm hậu quả cho thiếu approval reference: không dùng làm cam kết build, cấu hình production, hay tuyên bố compliant. Hiện cảnh báo chỉ nằm sau nhánh
Pending. ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:32:3e0beffd4e75e93c— Codex requested revision: REVISE- Nút
Gthiếu nhánh khi artifact có baseline hoặc approval; thêm kết quả cho phép dùng đúng phạm vi trạng thái được xác nhận. - Nhánh
"Không có hoặc IN_REVIEW"gộp hai trạng thái khác nghĩa. Táchkhông có baseline/approvalvàIN_REVIEW. - Nhánh
"Không tìm thấy"phải xuất phát từ bước kiểm tra artifact có tồn tại/tra được, không từ câu hỏi về baseline hoặc approval. - Không gán ngầm trạng thái chapter cho ba artifact canonical. Chỉ hiển thị trạng thái khi có bằng chứng riêng; nếu không, ghi
trạng thái chưa xác minh. -
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:33:d46a525ecf75f1a7— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
K → L → M → N → Isai trạng thái: gắnVerification requiredngay khi chưa thể xác minh, trước khi chờ owner xử lý. - Thêm kết quả owner: owner cung cấp bằng chứng hoặc xác nhận sửa; sau đó BA mới đối chiếu lại. Không cho
Chờ owner xử lýtự động quay về kiểm tra. - Giữ chapter chưa handoff khi open issue chưa đóng hoặc bằng chứng vẫn không khớp.
- Đổi “artifact canonical” thành “các artifact canonical liên quan” để đúng phạm vi cross-file.
-
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:5:ff6b221f72e54c33— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
E/G --> I -- Không --> Ocho phépStakeholder inputhoặcProject assumptionthành “đủ bằng chứng” mà chưa đánh giá bằng chứng. Thêm bước đánh giá bằng chứng; chỉ dẫn tớiOkhi kết quả đủ. - Tách hai điều kiện: “cần vai trò có thẩm quyền xác minh?” và “đủ bằng chứng cho mục đích dùng làm yêu cầu?”. Hiện nhánh
Khôngcủa điều kiện đầu bị dùng như kết luận cho điều kiện sau. - Giữ trạng thái
Stakeholder inputvàProject assumptionkhi bằng chứng chưa đủ; không ngầm nâng thành fact hoặc yêu cầu đủ căn cứ. ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:6:ea95475f823a3a57— Codex requested revision: REVISE- Split Testing failure path: requirement/data-definition defect returns
Analysis; schema/API/migration/design defect returnsDelivery. Current unconditional return toAnalysismisroutes technical defects. - Add Release-check failure path. Migration, seed-data, rollback, or integration failure should return to
Deliveryor remain blocked inRelease; authority decision must receive only technically evidenced package. - Keep
Gas authorization gate. Label responsible authority only if source evidence names one; do not invent role. -
ba:02-handbook/11-data-modeling-and-master-data.md:7:8fa570a07fa226e7— Codex requested revision: REVISE -
Thêm ràng buộc BA: không tự chốt nghiệp vụ hoặc kiến trúc.
- Thêm ràng buộc QA: BA không tuyên bố chất lượng đạt.
- Đổi
STATE["Trạng thái chứng cứ..."]thành trạng thái dữ liệu/artifact; “trạng thái chứng cứ” vượt nội dung nguồn. - G5 đang tạo vòng
QA --> G5 --> QA. Tách đầu vào BA/QA khỏi quyết định nhận của QA, hoặc ghi rõ QA vừa đồng soạn tiêu chí vừa phê duyệt chiến lược kiểm thử. - Nhãn
Escalationquá chung. Ghi owner/đích escalation nếu section xác định; nếu chưa xác định, ghiCần xác định tuyến escalation, không tự invent owner. -
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:11:b14229bb8d6e70fe— Codex requested revision: REVISE -
Xóa
Q{"Có dừng theo governance?"}và nhánhQ -->|Không| L. Khi chưa đủ bằng chứng, governance bắt buộc dừng; không phải lựa chọn. - Nối
D -->|Chưa đủ| Itrực tiếp. - Nếu cần giữ hậu quả, đổi
Lthành trạng thái vi phạm rõ ràng nhưTiếp tục trái tiêu chí governance, rồi nối từIbằng cạnh nét đứtNếu bỏ qua quyết định; tránh thể hiện đây là luồng hợp lệ. - Đánh dấu
Jlà kết quả tương lai có điều kiện, ví dụSau xác minh: đủ điều kiện mô tả contract; hiện trạng vẫn làVerification required. -
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:13:0aa7a512cd79a040— Codex requested revision: REVISE -
Logic contradicts section rule. Any contract change affecting mapping or errors must update
API-INT-CON-001,API-INT-MAP-001, andAPI-INT-ERR-001; branchesmapping onlyanderrors onlywrongly skip one artifact. - Replace those branches with:
affects mapping or errors→ update contract, mapping, error catalogue, then update links inAPI-INT-TRC-001.affects neither→ update contract and contract link inAPI-INT-TRC-001.- Remove duplicate direct links to
Fwhere update-path links already express same traceability action; keep initial creation flow distinct from change-control flow. -
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:18:56ddceba2e30dfcf— Codex requested revision: REVISE -
PMandArchnodes disconnected. ConnectArchitectto retry/idempotency ambiguity; connect escalation directly toPM / Product Owner. - Missing
Business Ownerrole for canonical product-key decision. Add actor or rename genericOwnerwith explicit ownership examples. DandVrepeat same decision/evidence check. Remove one; route missing evidence back to owner or escalation.Decision made with evidenceallows escalation path to bypass identified owner. Show who owns and approves decision.- Material outcomes incomplete. Add concise consequences: wrong test target, hidden async failure, duplicate transaction, wrong product mapping, unhandled user-visible error.
- Final handoff omits PM/Product Owner and Architect where decision changes affect scope or integration design. Add only relevant notification paths.
-
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:19:e2da0759be0e1df4— Codex requested revision: REVISE -
Thêm nhánh điều kiện cho kiểm tra JSON và
customerCode. Luồng hiện tại luôn đưa payload vào hàng đợi dù kiểm tra thất bại. - Chỉ đặt payload vào hàng đợi và trả
202 Acceptedkhi kiểm tra sơ bộ đạt. - Với nhánh thất bại, ghi rõ “kết quả/phản hồi không được artifact nguồn mô tả”; không tự đặt mã HTTP hoặc hành vi lỗi.
-
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:20:1aec4459d51afebf— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh thành công mới trả
200 OK, mâu thuẫn luồng hiện có dùng202 Accepted. Dùng202 Acceptedhoặc ghi rõ thay đổi contract cần Technical Architect xác nhận. - Nhánh lỗi ghi
Không trả thành côngquá mơ hồ. Ghi lớp phản hồi5xx; để mã cụ thể, retry và cơ chế lưu bền chờ Technical Architect xác nhận. - Ghi “phải nguyên tử” như quyết định đã chốt, trong khi cơ chế idempotency còn chờ Technical Architect. Đổi thành “đề xuất giao dịch nguyên tử — chờ Technical Architect xác nhận”.
- Thiếu ranh giới Accounting Owner. Thêm note: callback là dữ liệu vận hành, không phải bằng chứng ghi nhận kế toán khi chưa được Accounting Owner xác minh.
- Làm rõ nơi lưu lỗi và trách nhiệm retry/lưu bền. Hiện
ERP->>ERPvà thông điệp cuối không chỉ ra thành phần chịu trách nhiệm. ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:21:199a09cd16d6f3fc— Codex requested revision: REVISE- Thêm nhánh timeout/lỗi mạng và retry có kiểm soát; đây là rủi ro chính của
OPT-INT-WH-002. - Gắn retry và xác thực API là
Verification required; không tự đặt cơ chế, số lần retry hoặc mã lỗi. - Làm rõ
HTTP 202chỉ trả sau khi Portal ghi nhận; nếu xử lý bất đồng bộ, luồng hiện tại mâu thuẫn ngữ nghĩa202 Accepted. - Tách kiểm tra
BR-INT-WH-003,BR-INT-WH-004,BR-INT-WH-005hoặc ghi rõ offset+07:00,confirmedAt <= occurredAt,totalAmountnguyên dương VND; nhãn “sai thời gian” chưa đủ cụ thể. -
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:23:18207e19e230c3b1— Codex requested revision: REVISE -
P["Không có approval/xác nhận..."]vượt bằng chứng. Section chỉ xác nhận “không có approval được ghi nhận”. Đổi thànhKhông có approval được ghi nhận. M["Trạng thái: Chưa đăng ký"]gộp sai trạng thái: catalog BR và dictionary đã tồn tại; chỉ BR/Data/API cụ thể chưa đăng ký. Tách trạng thái hoặc đổi thànhID nghiệp vụ/API/TC cụ thể: chưa đăng ký.- Khối
Glặp toàn bộ chuỗiC, tạo sơ đồ quá dày. Gắn điều kiện đăng ký/xác nhận trực tiếp vào node hoặc edge trongC; giữ ownership nhưng bỏ node điều kiện trùng. F -. "giảm rủi ro" .-> Kgây nghĩa ngược vì mũi tên đi vàoRủi ro. Đổi thànhF --> Z["Giảm nguy cơ lập liên kết sai"]hoặc nốiW --> Kvà ghiFlà biện pháp kiểm soát riêng.- Thể hiện rõ ngoại lệ governance: khi thiếu ID hoặc xác nhận, dừng lập liên kết và ghi nhận khoảng trống; hiện sơ đồ chỉ nói “Không lập liên kết giả” nhưng vẫn vẽ chuỗi kiểm tr
-
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:25:22dc01dafef93cfa— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Timeout chờ callbackđặt sau khi WMS đã gửi callback, gây mâu thuẫn. Tách thànhalt Callback thành công/else Hết thời gian chờ callback. - Bổ sung bước WMS kiểm tra
shipmentIdtrước xử lý để thể hiện idempotency và ngăn xử lý trùng sau retry. GET /shipments/{shipmentId}và/shipment-status-callbackchưa có bằng chứng trong phần nguồn. Gắn nhãn giả định cần xác nhận hoặc dùng tên interface trung tính.- Nêu owner và kết quả cuối của đối soát: ERP/WMS chịu trách nhiệm, trạng thái chuyển sang retry, phục hồi hoặc thất bại xác nhận.
-
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:27:99970f2c79b6798d— Codex requested revision: REVISE -
Nối
Yêu cầu idempotencytớiOpenAPI contract,Cơ sở kiểm thửvàTraceability record; hiện nhánh kết thúc không tạo artifact kiểm chứng. - Đổi
Rủi ro gửi trùng?thành tiêu chí cụ thể, nhưThao tác có thể tạo hiệu ứng lặp?; “rủi ro” chưa đủ để quyết định idempotency. - Không vẽ
TRACEABILITY_ID_REGISTRYnhư nguồn đầu vào nội dung cho rules, data, contract và test. Thể hiện registry cấp/tham chiếu ID truy vết, rồi nối ID vàoTraceability record. - Nối luồng phát hiện gửi trùng với hậu quả
hai lệnh bán hàng hoặc hai yêu cầu xuất kho; đây là kết quả rủi ro trọng yếu trong warning. - Ghi rõ
Business Owner và Architectquyết định xử lý bản ghi; tránh hiểu họ quyết định thiết kế chung. -
ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:28:6685f579f1f24f67— Codex requested revision: REVISE -
Luồng owner đang loại trừ lẫn nhau, nhưng nhiều quyết định cần đồng xác nhận: Business Owner + Architect, Accounting Owner + Legal Owner, Security Owner + Architect. Đổi thành routing không độc quyền hoặc bước “Xác định owner quyết định và owner bắt buộc xác nhận”.
- Nhánh
D -->|Chưa có| U --> Vtrộn thiếu approval với thiếu bằng chứng. ChoUquay lại bước lấy quyết định/xác nhận owner; chỉ quay vềVerification requiredkhi thiếu bằng chứng. Có dấu hiệu cần escalation?quá chung. Ghi tiêu chí cụ thể: contract/version thiếu, ownership xung đột, thiếu idempotency, rủi ro đơn trùng/sai chứng từ/lộ dữ liệu/mất traceability.- Làm rõ
Rchỉ đạt khi owner có thẩm quyền quyết định và mọi owner bắt buộc đã xác nhận; tránh hiểu một nhánh owner đơn lẻ đủ tạo test basis chính thức. ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:3:48951d3aed87e281— Codex requested revision: REVISECONTRACTđang đóng vai trò bước runtime giữa ERP và Hub; hợp đồng API không gửi dữ liệu. Nối ERP trực tiếp tới Hub qua cạnh ghi rõ API/giao thức, giữCONTRACTnhư nội dung cần xác định.DATA,TIMING,ERRORtách rời luồng chính nên không thể hiện chúng chi phối yêu cầu, phản hồi và xử lý lỗi thế nào. Nối từng nội dung tới điểm runtime tương ứng.- Nhánh
HTTP 201 Createdthiếu điều kiện phân biệt “Hub tạo tài nguyên” với “ERP đã lưu kết quả”. Gắn201vào phản hồi Hub, rồi kiểm tra lưu/tra cứu tại ERP. Chủ sở hữu xử lý lỗiquá chung. Thể hiện quyết định phân công chủ sở hữu giữa ERP và Hub, hoặc ghi rõ đây là thông tin phải được xác định; không phát minh đội chịu trách nhiệm.- Gom
Trường bắt buộc hoặc ánh xạ không khớpvàPhản hồi lỗi khácdưới nhánh phản hồi lỗi chung để tránh HUB phát sinh nhiều luồng rời, khó đọc. ba:02-handbook/12-api-and-integration-analysis.md:7:98297bd0a118cce2— Codex requested revision: REVISE- Đổi
ERP status conflictthànhTrạng thái ERP có nhiều nghĩa hoặc xung đột rule; hiện bỏ sót nhánh “nhiều nghĩa”. - Đổi
Sự cố sau releasethànhLỗi sau release gây mất hoặc nhân bản đơn; hiện mở rộng escalation vượt evidence. - Giữ nguyên owner và escalation package hiện có; chúng khớp bảng.
ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:15:fa376ff3b0af187a— Codex requested revision: REVISED[Trưởng phòng Mua hàng xử lý]vague. Use concrete action:D[Trưởng phòng Mua hàng xem xét đơn].- Both approval outcomes omit required decision recording shown in surrounding source. Add
Ghi nhận quyết định phê duyệt/từ chốibefore terminal outcomes. - Rejection branch invents
Đơn mua hàng được trả lạiwithout recipient or cited rule. Name receiving actor and next state, or remove branch until source confirms behavior. - Identify owner for
Kiểm tra tổng tiền; current flow assigns no actor to material control step. -
ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:16:5d50a56df8b48ef6— Codex requested revision: REVISE -
Nhãn
đạt cổng chất lượngche mất 6 điều kiện bắt buộc. Thêm trạng thái kiểm tra hoặc nhánh cho: định danh, phạm vi, khả năng kiểm tra, truy vết, thẩm quyền, dữ liệu an toàn. - Nhánh lỗi chỉ nêu thiếu bằng chứng/truy vết, bỏ sót phạm vi mơ hồ, vượt thẩm quyền và dữ liệu không hợp lệ. Thể hiện kết quả tương ứng: trả lại làm rõ, dừng chuyển review, loại bỏ dữ liệu.
IN_REVIEW --> [*]: chuyển downstream reviewmơ hồ vìIN_REVIEWđã biểu thị đang review. Đổi đích thành trạng thái cụ thể nhưDownstream_Review.- Thiếu chủ thể thực hiện cổng và chủ thể reviewer. Gắn owner vào trạng thái hoặc nhãn chuyển tiếp nếu section xác định được; không tự invent vai trò.
-
ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:17:0da7a052ef09f9ac— Codex requested revision: REVISE -
Thêm điểm bắt đầu và kết thúc rõ ràng; tiêu chí quyết định yêu cầu consumer thấy ranh giới này.
- Sửa nhánh
giá chưa phê duyệt: giữ đơn tại trạng tháiChờ phê duyệt giá, không biến trạng thái chờ thành ngoại lệ kết thúc. - Thêm quyết định phê duyệt riêng sau
WAIT; chỉ nhánh được phê duyệt mới tớiSHIP. - Gắn
RISK1với chuyển tiếp sai từ trạng thái chờ sang xuất hàng, không gắn chung vàoWAIT. - Tách
ARTthành ba artifact canonical; nối quy tắc, dữ liệu và traceability tới đúng filename để tránh quan hệ mơ hồ. - Giảm cạnh trùng quanh
PKG,FLOW,RULES; giữ cạnh thể hiện ownership, consumer, điều kiện và traceability cần thiết. ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:25:6d58c991e9900cbe— Codex requested revision: REVISE- Restore material dependencies
C --> BandD --> E; current diagram omits data-definition impact on approval process and acceptance-criteria impact on API/config specification. - Model stale versions explicitly. Current
A -. thay đổi .-> IplusB -. giữ bản cũ .-> Iconflates canonical change with outdated downstream artifact. - Replace unconditional
F --> Nwith condition showing tests remain green because test cases use old acceptance criteria; test execution alone does not guarantee green result. - Clarify
Has unrecorded change event affectingAorC, not artifact that edits them. -
ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:26:0daac4bbbeb89e26— Codex requested revision: REVISE -
Omở rộng thẩm quyền: section chỉ nêu Accounting Owner xác nhận tác động chứng từ, không xác nhận “chính sách chứng từ”. Sửa nhãn đúng evidence. M --> Ncho phép hành động chứng từ mà không thể hiện xác nhận của Accounting Owner. Thêm điểm kiểm tra tác động chứng từ trướcN, hoặc ghi rõ đây chỉ là bước dự kiến.Nviện dẫn “rule tương ứng” chưa có nguồn trong section. Đổi thành hành động trung tính, có điều kiện:ERP chỉ xuất hóa đơn sau khi điều kiện phê duyệt và tác động chứng từ đã được xác nhận.ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:2:cd47a13c849e1e91— Codex requested revision: REVISE- Quan hệ
Object -->|nhận| Outcomesai nghĩa. Action tác động lên Object và tạo Outcome; Object không “nhận” Outcome. Outcome -->|xác định| Statusngụ ý mọi Outcome luôn xác định Status, trái định nghĩa Outcome có thể là trạng thái hoặc đầu ra.- Sửa luồng để đọc đúng công thức:
Actor --> Action --> Object, rồiAction/Object --> Outcome; chỉ nốiStatusnhư một loại Outcome hoặc ghi rõ “cập nhật Status” khi có thay đổi trạng thái. -
ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:30:fe48b3e425a96bb3— Codex requested revision: REVISE -
Sửa
Senior BA chỉ ghi traceabilitythànhSenior BA lập recommendation và ghi traceability; không tự phê duyệt. Nhãn hiện tại mâu thuẫn vai trò BA trong chính luồng. - Tách kết quả xác minh:
Xác nhận,Bác bỏ,Chưa đủ bằng chứng. Luồng hiện tại cho mọi kết quả từDđi tới xét ghiFact, làm mất trường hợp claim bị bác bỏ. - Bổ sung
phạm vivàbằng chứng hiện cóvào nội dungRecommendation; hiệnJchỉ ghi điều chưa biết, rủi ro, điều kiện thay đổi. - Đổi
vai trò có thẩm quyềnthành yêu cầu chỉ định owner cụ thể trong artifact. Nhãn hiện tại chưa thể hiện ai chịu trách nhiệm xác minh từng nội dung nhạy cảm. ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:31:cfb1dc29865e2d9b— Codex requested revision: REVISE- Luồng
Nội dung workflow Chapter 13 --> TEMPLATE_MANIFESTmơ hồ, dễ ngụ ý nội dung tạo hoặc cập nhật manifest. Đổi thành bước tra cứu/đối chiếuTEMPLATE_MANIFEST. - Điều kiện đã có kết quả theo bằng chứng: compact dependency chưa cung cấp ID và filename. Thể hiện nhánh hiện tại là
Không; giữ nhánhCóchỉ như quy tắc dùng khi có dữ liệu đăng ký. - Bổ sung kết quả trọng yếu: artifact vẫn
IN_REVIEW, chưa có baseline, chưa có approval. - Làm rõ giới hạn: template không tạo quy tắc nghiệp vụ, quyền duyệt hoặc phê duyệt.
Ownerchưa cụ thể. Nêu owner theo nguồn hoặc bỏ actor này nếu tài liệu không xác định.ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:6:69dbd4877455b5b6— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
C --> N --> ... --> Jtạo khả năng phê duyệt rule nghiệp vụ, vượt quyết định áp dụng hiện tại: chỉ chờ xác minh, không tạo mandatory rule. Loại nhánh này hoặc tách rõ thành quy trình tương lai ngoài case. Kgom nhiều lý do thiếu bằng chứng nhưng không chỉ rõ chủ thể và bằng chứng cần bổ sung. Thêm nhánh giao xác minh nhu cầu cho Business Owner, tác động kế toán cho Accounting Owner, nghĩa vụ pháp lý cho Legal Owner.OPvàTESTdùng điều kiện “đã xác minh” nhưng không nêu owner hoặc artifact chứng minh. Gắn owner/source cụ thể; nếu section không có bằng chứng owner, giữ dưới dạng verification required thay vì cổng approval.JD[Authority đúng phạm vi...]mơ hồ. Nêu authority nào ghi nhận quyết định và phạm vi quyết định, hoặc bỏ node để tránh ngụ ý có thẩm quyền phê duyệt chung.- Thêm rủi ro trọng yếu:
IN_REVIEWhoặc thiếu baseline/approval reference bị hi -
ba:02-handbook/13-process-design-workflows-and-approvals.md:8:a0ce59a7d44cb0d2— Codex requested revision: REVISE -
QA -.-> OPSdùng nét đứt cho bàn giao chính. Đổi thành nét liền; QA Lead và Release Manager cùng bàn giao kết quả kiểm thử, rủi ro còn lại cho Operations Owner. - Thiếu giới hạn quyền quan trọng: BA chỉ làm rõ/đề xuất, Delivery team chỉ xây trong phạm vi, QA kiểm thử theo acceptance criteria, Operations Owner chỉ quyết định trong thẩm quyền. Thêm nhãn ngắn hoặc node ghi chú.
ARCH -->|Thiết kế khả thi, backlog| DLgán backlog riêng cho Solution Architect, lệch bảng nơi Solution Architect và Delivery Lead cùng sở hữu bàn giao. Đổi thành bước review chung hoặc nhãn không gán backlog riêng cho ARCH.- Hai cạnh
RM–OPScùng nhãn tạo trùng lặp khái niệm. Giữ một luồng escalation rõ chủ thể khởi tạo, hoặc dùng node rủi ro chung. ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:11:fec97eb67efcc736— Codex requested revision: REVISE- Thêm owner cụ thể
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author; hiện chỉ ghi trườngowner, thiếu trách nhiệm kiểm soát. - Đổi
Người ghi nhận cập nhậtkhỏi state thành vai trò hoặc bướcGhi nhận thay đổi; actor hiện bị mô hình hóa sai như trạng thái artifact. - Bỏ hoặc dẫn chứng cho
không tiếp tục review; section chỉ yêu cầu bổ sung metadata/lịch sử, chưa xác lập gate chặn review. - Thêm trạng thái kết thúc hoặc vòng lặp cập nhật có truy vết từ
IN_REVIEW; hiện luồng dừng ở cảnh báo, chưa thể hiện thay đổi tiếp theo vẫn giữIN_REVIEW. -
ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:15:0e71b2b8486417b5— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
C -- Có --> Xgán BA lập escalation package cho mọi trigger. Nội dung nguồn chỉ quy định BA lập gói khi quyết định thuộc từ hai vai trò trở lên. Đổi nhánh này thành escalation tới owner có thẩm quyền; giữXriêng cho nhánhT -- Có. - Thêm outcome sau escalation: owner có thẩm quyền quyết định, yêu cầu bổ sung bằng chứng, hoặc trả lại làm rõ. Hiện
Xkết thúc ở bước lập gói, chưa thể hiện kết quả quyết định. ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:16:0291fb9997fa2c70— Codex requested revision: REVISE- Xóa chuỗi
S --> D --> U --> C; việc chờ phê duyệt, nguồn phân quyền và cập nhật wireframe chưa có bằng chứng trong đoạn nguồn. - Dừng nhánh
CótạiChuyển cấp kèm bằng chứng, thể hiện đây là kết quả ngoài thẩm quyền người nhận. - Đổi
Đối chiếu nguồn chính thứcthànhĐối chiếu nguồn canonicalđể giữ đúng tiêu chí nguồn. - Đổi
Tiếp nhận đúng phạm vi tài liệuthànhTiếp nhận đúng phạm vi wireframeđể tránh phạm vi mơ hồ. -
ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:19:d339795cca2548f8— Codex requested revision: REVISE -
APPROVE_DISABLEDthiếu hiển thị tồn khả dụng và lý do vô hiệu theoBR-UI-DAR-002. Thêm nhãn:Hiển thị tồn khả dụng; thấp hơn mức tăng yêu cầu. REJECT_APPROVEvàREJECT_REJECTIONlà nhánh cụt. Nối về UI để hiển thị lỗi server, giữ nguyên trạng thái, không báo thành công.RELOADchưa thể hiện request tới server. Thêm luồng UI → Server lấy lại trạng thái và audit → UI hiển thị dữ liệu mới, đúngBR-UI-DAR-005.SHOW_APPROVEDvàSHOW_REJECTEDxuất hiện trước khi tải lại server, dễ coi dữ liệu client là trạng thái xác nhận. Chuyển tải lại ngay sau thành công; chỉ hiển thị trạng thái mới sau response tải lại.REJECTION_INVALIDthiếu lỗi cụ thể từSCN-DAR-004. Ghi rõ:Lý do từ chối phải từ 10 đến 500 ký tự; không gửi payload.ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:1:c01d73cbd393643b— Codex requested revision: REVISEQ --> EvàQ --> Olàm QA có vẻ tạo lỗi/kết quả lưu. Đổi nhãn cạnh thànhQ -. kiểm tra nhánh .-> EvàQ -. kiểm tra nhánh .-> O.W --> Qtrùng luồngUI --> Q; giữW --> Q[QA thiết kế kiểm tra hành vi], rồi thêm node riêngQT[QA thực thi kiểm tra trên UI]sauUI.- Đổi
G[Cho phép nút Ghi nhận]thành trạng thái UI cụ thể:G[Nút Ghi nhận được bật]. ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:20:98295f456ad7021d— Codex requested revision: REVISEW["Wireframe behavior / scenario evidence"]gộp wireframe với evidence downstream. TáchWireframe behaviorvàUI artifact / scenario evidence.- Nhánh Architect thiếu rủi ro chính: không suy ra API contract từ nút bấm. Thêm cạnh ghi rõ điều kiện này.
- Nhánh Template thiếu giới hạn trạng thái: template đã catalog không đồng nghĩa approved.
- Chapter manifest thiếu quy tắc giữ nguyên chapter identity và filename.
- Dùng nhãn Việt/Anh nhất quán; hiện
QA and test design,API artifact when existstrộn ngôn ngữ không cần thiết. ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:23:083924c89c38690b— Codex requested revision: REVISEQchỉ rà tác động, thiếu bước cập nhật acceptance criteria, UI/API và test basis trong cùng phạm vi review. Thêm bước cập nhật trướcR.- Nhánh
C4 -- Có --> Dbỏ qua yêu cầu liên kết nguồn canonical. Chuyển vềC1hoặc thêm bước đưa quy tắc đã xác nhận vàoCANONICAL_BUSINESS_RULESrồi liên kết. C5là ngõ cụt, thiếu owner xử lý và điều kiện quay lại. Nối tới bước owner xác minh, sau đó quay lạiC4.ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:25:4fd687d0431e9acc— Codex requested revision: REVISE- Thêm nhánh
LOW -->|Không| ...; decision hiện thiếu outcome khi tồn kho đủ. Chỉ dùng outcome có nguồn, hoặc đổiLOWthành trigger không cần diamond. - Thêm Accounting Owner vào gate xác nhận trước build; hiện
Gbỏ bằng chứng ảnh hưởng chứng từ dù phần Authority yêu cầu owner này xác nhận. - Đổi
V --> TRtừLiên kết cần xác nhậnthành trạng thái liên kết cụ thểVerification required; registry cần duy trì truy vết, không được mô tả như nội dung canonical cần xác nhận. - Nối
NOAPPvào quyết định/gate thay vì node rời; thể hiện rõ không có approval khiG = Chưa. -
ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:4:22a6528ac656a126— Codex requested revision: REVISE -
Bổ sung entry gate chính: Analysis cần stakeholder input, phạm vi nghiệp vụ, dữ liệu sơ bộ; Testing cần build/cấu hình chạy được; Release cần kết quả kiểm thử, danh sách lỗi, quyết định có thẩm quyền.
- Sửa nút
G: câu hỏi nhị phân “Có quyết định phát hành?” không khớp ba nhánh. Dùng trạng thái quyết định nhưQuyết định phát hành là gì?vớiPhê duyệt,Chưa quyết định,Không phát hành. - Làm rõ
F --> DV: nhãn hiện nói “kiểm thử lại” nhưng đường đi chỉ ghi “Khắc phục”. Ghi chuỗiKhắc phục/xây dựng lạirồi quay qua Testing. - Bổ sung điều kiện vào Operations: màn hình đã được đưa vào vận hành theo quyết định có thẩm quyền.
-
ba:02-handbook/14-wireframes-screen-behavior-and-ui-rules.md:8:446f2d4ab7a9734d— Codex requested revision: REVISE -
Nút
Ithiếu trường hợp không áp dụng. Đầu vào không liên quan luật, kế toán, thuế hoặc an toàn thực phẩm không thể trả lời hợp lý bằngCó/Không. - Tách thành hai quyết định:
Có thuộc nhóm nội dung cần xác minh đặc biệt?; nhánhKhôngđi tớiK, nhánhCókiểm traĐã xác minh đúng phạm vi?. - Giữ nhánh chưa xác minh tới
V3; nhánh đã xác minh tớiK. -
ba:02-handbook/15-reporting-biometrics-and-kpi-definition.md:10:cf5fb23c02d100f9— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu điều kiện xử lý hóa đơn điều chỉnh. Thêm xác nhận của
Accounting Ownervề cách tính, kỳ ghi nhận và xử lý điều chỉnh. - “Tiêu chí chốt đã xác nhận” chưa có owner. Gắn trách nhiệm xác nhận thời điểm chốt cho owner phù hợp, không để điều kiện vô chủ.
- Nhánh học liệu ghi
IN_REVIEWgây nhập nhằng giữa Status của artifact upstream và KPI. Đổi thành: nguồn upstreamIN_REVIEW; KPI chỉ mang nhãnproject assumption. - Nhánh KPI chính thức chưa nêu ai phê duyệt Status. Ghi rõ thẩm quyền phê duyệt hoặc giữ dạng “đúng thẩm quyền theo approval reference” nhưng không ngụ ý BA/Technical Author phê duyệt.
- Facts hiện tại chưa có approval reference. Làm rõ trường hợp đang xét phải dừng tại
S10; nhánhQ -- Cóchỉ mô tả điều kiện tương lai, không phải trạng thái hiện tại. ba:02-handbook/15-reporting-biometrics-and-kpi-definition.md:11:9d5de66e57b3f2b4— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
C --> V -->|Chưa| Ctự thêm quy trình xác minh và vòng lặp không có bằng chứng trong section. - Nhánh
V -->|Có| Dmâu thuẫn với mô tả:Điểm chưa xác minhvẫn thuộc tập đầu vào đầy đủ cho ví dụ KPI. - Giữ luồng
C --> D; bỏVvà hai nhánh xác minh. -
ba:02-handbook/15-reporting-biometrics-and-kpi-definition.md:12:4babb50018ab05b4— Codex requested revision: REVISE -
B lọc trước C: “một dòng cho một đơn giao hoàn tất” làm nhánh
C -->|Không|vô nghĩa. Đổi B thành “Chuẩn hóa một dòng cho một đơn”, hoặc chuyển chuẩn hóa grain sau kiểm tra trạng thái/kỳ đo. O -->|Chấp thuận| Q[... không phải ... approval]tự mâu thuẫn. Đổi “Chấp thuận” thành “Xác nhận ý nghĩa KPI để tiếp tục review”; giữIN_REVIEW.- Luồng yêu cầu sửa quay thẳng về
TSbỏ qua sửa công thức, mẫu số, grain hoặc nguồn dữ liệu. Thêm bước “Cập nhật định nghĩa KPI” rồi chạy lại toàn bộ kiểm tra. - Ghi công thức đúng ký hiệu bằng
102 / 120 × 100 = 85%, thống nhất bằng chứng nguồn. -
ba:02-handbook/15-reporting-biometrics-and-kpi-definition.md:17:50d914352402953d— Codex requested revision: REVISE -
BvàGtrùng quyết định “Business Owner xác định sự kiện đo”. Giữ một bước; đặt kiểm tra tiêu chí và xác nhận khả thi trước khi chốt. Mlà nút điều kiện nhưng chỉ có nhánhCó. Thêm nhánh chưa hoàn tất/quay lại bước phù hợp, hoặc đổi thành nút hợp nhất không mang dạng câu hỏi.- Luồng kiểm thử thiếu kết quả đạt/không đạt. Thêm nhánh QA không đạt quay lại Developer; chỉ cho Operations Owner dùng KPI sau khi QA đạt.
Dghi “escalation” nhưng không nêu nơi nhận. Gắn escalation về Business Owner cho vấn đề ý nghĩa nghiệp vụ, Architect cho vấn đề khả thi dữ liệu.-
ba:02-handbook/15-reporting-biometrics-and-kpi-definition.md:24:0bea3db209c9725e— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Khônggộp thiếu bất kỳ kiểm soát nào thành toàn bộ “thay đổi im lặng”, rồi suy ra mọi artifact không cập nhật. Kết luận quá mạnh. Tách điều kiện hoặc chỉ dẫn đến trạng thái “nguy cơ thay đổi im lặng”; chỉ dẫn đến chuỗi stale khi không version hóa/đánh giá/thông báo cho artifact phụ thuộc. - Nhánh hợp lệ chưa thể hiện đầy đủ quy tắc tham chiếu: mỗi artifact phụ thuộc phải ghi
ID,version, vị trí tham chiếu và tác động. Bổ sung cho API, dashboard, tiêu chí chấp nhận và test case; tránh chỉ ghi “cập nhật tham chiếu”. G2[Đánh giá tác động]và nội dung đánh giá tác động trongBtrùng khái niệm. GiữG2là bước đánh giá; đổi nội dungBthành cập nhật theo kết quả đánh giá.-
ba:02-handbook/15-reporting-biometrics-and-kpi-definition.md:3:48d62de3748563b4— Codex requested revision: REVISE -
DS --> Cbypasses KPI approval; calculation appears possible beforeAP -- Đã phê duyệt. Route approved definition to calculation, with source data as input not alternate control path. N -- Dữ liệu nguồn --> DSreuses definition node as remediation step, then branches simultaneously toward approval and calculation. Add concrete correction/revalidation step before retry.APVandOWimply two distinct authority roles not established by section. Merge as one authorized KPI owner or clarify distinction from evidence.- Quote
NRlabel safely; raw backticks may break Mermaid parsing. UseNR["<code>IN_REVIEW</code> ..."]or plainIN_REVIEW. ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:11:0bea27f1d5e74204— Codex requested revision: REVISE- Nhánh QA và Legal/Compliance bị cô lập, không tác động
D, thiết kế hoặc kiểm thử. NốiHvàKvào gate/đầu vào tương ứng; nốiLđể ghi kết quả xác minh. Đủ xác nhận cần thiết?mơ hồ. Nêu rõ xác nhận nào bắt buộc: Business Owner, Solution Architect, QA và Legal/Compliance khi áp dụng.Y -- Có --> TvàAE -- Có --> Tthiếu bước chọn lô phù hợp;Tchỉ ghi lô thay thế. Thêm bước chọn lô rồi ghi lô và lý do.AC -- Có --> AD --> Wcó thể lặp vô hạn khi lô vẫn vi phạm quy tắc nhưng không bị chặn. Cho ngoại lệ đã duyệt đi qua kiểm tra tồn/chặn rồi tới ghi cấp phát, kèm tham chiếu phê duyệt.L[Không thêm yêu cầu pháp lý]vượt phạm vi bằng chứng. Đổi thànhKhông ghi nhận nghĩa vụ truy xuất áp dụng từ xác minh này.- Gate hiện cho phép đi tới thiết kế sau xác nhận nhưng không thể hiện O2 vẫn
IN_REVIEW. Giữ nhãn trạng thái trênFhoặc thêm đầu ra rõ ràng rằn -
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:1:16ef7d090a9827b3— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
E/F/G --> Hthể hiện Business Owner đã quyết định. Đổi thành trạng thái chờ xác minh rồi “Business Owner xem xét và quyết định”; khuyến nghị hiện chưa phải quyết định vận hành. - Bảng so sánh chỉ nêu rủi ro O1/O3 và lợi ích O2, chưa thể hiện tradeoff về thời gian xử lý, đối chiếu chứng từ, ảnh hưởng quy trình. Bổ sung đánh giá ngắn cho từng phương án theo tiêu chí đã nêu.
- Node artifact quá chung. Ghi rõ liên kết
CANONICAL_BUSINESS_RULES,CANONICAL_DATA_DICTIONARY,TRACEABILITY_ID_REGISTRY; trạng tháiIN_REVIEW,v0.9.0, ngày2026-08-07, chưa baseline/approval. - “BA không tự phê duyệt...” đặt sau quyết định gây lẫn outcome với ranh giới vai trò. Gắn ranh giới này trực tiếp vào node khuyến nghị BA.
-
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:22:a3f9ceb020da8b71— Codex requested revision: REVISE -
Luồng “Mỗi phương án” sai ngữ nghĩa: E1–E5 cùng trỏ vào một X/Y, làm mất kết quả riêng từng phương án và cho phép đi tới AC trước khi đánh giá hết. Tạo vòng lặp
Chọn phương án chưa đánh giá → Thu thập bằng chứng → Đánh giá → Ghi kết quả → Còn phương án?. - Thêm điều kiện đồng bộ trước AC: chỉ kiểm tra
Có phương án đáp ứng?sau khi mọi phương án trong phạm vi đã có kết quả. - Chuỗi E1 → E5 hiện vừa biểu diễn thứ tự ưu tiên vừa ngụ ý phải tiếp tục đánh giá dù phương án trước đã đáp ứng. Ghi rõ quy tắc dừng hoặc xác nhận phải đánh giá đủ để so sánh trade-off.
- Đổi ID subgraph
Esang ID riêng nhưOPTIONS; tránh dùng subgraph làm đích củaD --> EvàAH --> E, dễ tạo liên kết/render không ổn định. Trỏ vào node bắt đầu cụ thể. -
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:23:7b07a6ffcc1e1b23— Codex requested revision: REVISE -
owner phê duyệtgộp sai thẩm quyền. Business Owner quyết định; Warehouse Owner xác nhận quy trình; Architect đánh giá khả thi; BA chỉ ghi nhận. - Nhánh
có phương án, owner và bằng chứngquá mơ hồ. Ghi rõ cần quyết định Business Owner, xác nhận Warehouse Owner, đánh giá Architect và decision/approval reference. GhiArtifactgọi artifact “đề xuất/quyết định” dù quyết định chỉ hợp lệ khi có bằng chứng. Đổi thành “BA ghi lựa chọn, trạng thái và bằng chứng”; giữIN_REVIEWnếu thiếu reference.ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:24:ca19a5233b36b49d— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
Z --> C --> Oluôn ghi lại ngưỡng 30 ngày sau yêu cầu sửa. ChoZquay về bước cập nhật câu hỏi/assumption theo bằng chứng mới, không ép lại giá trị 30 ngày. - Bổ sung kiểm tra cụ thể cho ngưỡng cảnh báo, ngưỡng chặn, vai trò xử lý ngoại lệ và bằng chứng truy vết lô; nút
Dhiện quá chung, chưa thể hiện đủ nhu cầu trọng yếu. Y --> AA[Đổi trạng thái và phiên bản...]hàm ý luôn phải đổi trạng thái sau quyết định. Đổi thành cập nhật trạng thái/phiên bản đúng theo quyết định; cho phép tiếp tụcIN_REVIEW.- Làm rõ chỉ dừng test dựa trên quy tắc chưa xác minh.
RvàShiện dễ bị đọc thành vừa dừng mọi test vừa tiếp tục test. -
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:25:76ceb5866cf30395— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Owner đã quyết địnhthiếu owner, đầu vào/bằng chứng và trạng thái quyết định trong decision record. Bổ sung vàoJ. - Nhánh khuyến nghị
Mthiếu dữ liệu còn thiếu, owner cần quyết định và hậu quả nếu giả định sai khi khuyến nghị chưa được phê duyệt. - Làm rõ owner phù hợp tại
Gphải được xác định và ghi nhận, không chỉ liệt kê nhóm vai trò. - Giữ cảnh báo
IN_REVIEWáp dụng cho mọi khuyến nghị chưa được owner quyết định, không chỉ nhánhK. -
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:5:6f909252887256a5— Codex requested revision: REVISE -
Bổ sung
tiêu chí quyết địnhvào gate Analysis; section cấm chuyển Delivery khi thiếu tiêu chí. - Nhánh
GR -->|Gate chưa đạt| Tsai trạng thái: thiếu quyết định release không đồng nghĩa quay lại Testing. Giữ tạiGRhoặc chuyển tới bước bổ sung evidence/governance tương ứng. - Nhánh Testing không đạt chỉ quay về Delivery, bỏ trường hợp evidence làm option/recommendation mất hiệu lực. Thêm nhánh về Analysis khi cần xem lại option.
- Đổi nhánh Operations
Phù hợpthành kết quả cụ thể:Giữ recommendation; tiếp tục theo dõi. -
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:6:992e6b1bbd9e6e95— Codex requested revision: REVISE -
release decision packagechỉ đi tớiBusiness Owner; phải đi tới cảRelease Managernhư bảng handoff. RELRMvàRMlặp cùng actor. Gộp thành một nút quyết định/phê duyệt củaRelease Manager.DL -->|phần đã cập nhật| QAbỏ qua BA và traceability. Đổi thànhDL --> BA, rồi BA gửi acceptance criteria/traceability tới QA và Test Analyst.TESTESC[Process Owner và Delivery Lead cùng xử lý]biến actor thành nút mô tả. Nối escalation trực tiếp tớiPOvàDL, sau đó thể hiện PO làm rõ rule hoặc DL sửa phần đã xây.RECchỉ bàn giao choDelivery Lead; thêm handoff decision record tớiSolution Architect, đúng downstream owner của Analysis sang Delivery.- Nhánh dữ liệu cá nhân dùng
PERSnhư actor giả. Đổi thành điều kiện/nhánh đánh giá, nối trực tiếp tớiLegal OwnervàSecurity Owner, rồi hội tụ tại kết quả đánh giá chung. - Nhánh release hiện ép `Busi
ba:02-handbook/16-solution-options-tradeoffs-and-recommendations.md:7:dafdbb901fd7b0bd— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
Không — không chọn phương án --> Dlàm mất trạng thái dừng/hoãn và ngụ ý tự động quay lại Discovery. Thêm nút kết quảDừng/hoãn quyết địnhhoặc điều kiện kích hoạt khám phá lại. - Hai nhánh
KhôngtạiG5chưa có tiêu chí phân biệt. Đổi thành quyết định cụ thể nhưYêu cầu phân tích lạivàDừng/hoãn triển khai. G5đưa phê duyệt chính thức vào mô hình dù bằng chứng chỉ hỗ trợ bản đồ vòng đời, không xác nhận quy trình phê duyệt. Gắn rõ đây là gate minh họa/tùy governance hoặc đổi thànhQuyết định chọn phương án?.ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:14:c93fa657c683e036— Codex requested revision: REVISE- Bỏ
READY_FOR_DOWNSTREAM_REVIEW --> [*]: chuyển reviewer không kết thúc trạng thái artifact; mâu thuẫn nhãn “artifact giữ trạng thái này”. - Thể hiện “chuyển reviewer” như outcome/handoff sau khi gắn trạng thái, không như state terminal.
- Đổi
đạt đủ 5 nhómthành nhãn cụ thể hoặc liệt kê 5 nhóm: Nhận diện, Traceability, Nội dung, Thay đổi, Khả năng review. ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:16:0d38b0a599f42490— Codex requested revision: REVISE- Dead ends at
NandP. Add loops: evidence completion back toM; owner authorization decision back toO. Mconflates baseline evidence with generic approved status. Require explicit approved baseline or route non-baselined artifact back to review.Q[Thực hiện]too broad. Name permitted outcome, such asTriển khai theo baseline và quyền đã được ghi nhận.- Add negative/exception outcome when owner denies baseline approval or deployment authorization; current flow assumes eventual approval.
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:18:6ff84389d2d7ccd9— Codex requested revision: REVISEPARTIALLY_RELEASEDlà trạng thái mới chưa được phần Decision hoặc quy tắc phê chuẩn. DùngRELEASEDvớiacceptedQuantitytừ 1–500 kg, hoặc đánh dấu trạng thái này là quyết định mở cần QA Owner xác nhận.- Nhánh
acceptedQuantity=0chưa rõ: quy tắc cho phép 0–500 kg nhưng sơ đồ chỉ có “từ chối” và “chấp nhận 1–499/500”. Ghi rõ 0 kg dẫn đếnREJECTED. - Nhãn thẩm quyền thiếu Accounting Owner khi thiết kế ảnh hưởng ghi nhận tồn kế toán. Thêm điều kiện xác nhận này vào nhãn đề xuất hoặc note.
- Note truy vết ghi
QAmơ hồ. Đổi thành “người đổi trạng thái” để khớp quy tắc truy vết và không giả định mọi thay đổi đều do cùng tác nhân. -
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:19:3dd2425878c23ea3— Codex requested revision: REVISE -
Thêm gate sau
SA: mapping field và validation ERP chưa xác minh phải quay vềIN_REVIEW, không tự chuyển sang QA. - Thêm gate sau
LO: diễn giải pháp lý chưa xác minh phải giữIN_REVIEW; luồng hiện tại mặc định xem hoạt động xác minh là hoàn tất. - Đổi
Exception record type<br/>EXR-20260807-0007thànhException request<br/>EXR-20260807-0007; đây là ID bản ghi cụ thể, không phải loại bản ghi. - Rút phần
T --> U --> EX --> D --> Ohoặc chỉ giữ liên kết tới flow thực thi trước đó. Phần này lặp lại diagram ngay phía trên thay vì tập trung readiness/handoff. -
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:24:0a76bdc72ecc1ebd— Codex requested revision: REVISE -
Chủ sở hữu mappinglà actor chưa có trong evidence. Đổi thành bước trung tínhSửa mapping theo xác nhận...hoặc bổ sung nguồn xác định owner. Hđã xác nhận “kết quả và bằng chứng nhất quán”, nhưngLlại xác nhận cùng nội dung. Gộp hai bước hoặc đổiHthành kiểm tra kết quả, giữLcho QA phê chuẩn bằng chứng.- Nhánh
B -- Khôngsuy diễn thành “lỗi trình bày” khi evidence chỉ xác định không ảnh hưởng số lượng hoặc giá trị. Đổi thànhGhi nhận và phân loại vấn đề; không kích hoạt cảnh báo dừng. - Nhánh rủi ro xuất phát từ
C[Dừng nạp file...]làm luồng “bỏ qua kiểm soát” khó hiểu. Tạo nhánh ngoại lệ trực tiếp từ quyết định tiếp tục dù chưa đối soát, rồi nối tới hậu quả. -
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:25:54ad324f7e39d1c9— Codex requested revision: REVISE -
Hcó hai nhánh cùng tớiJ; điều kiện pháp lý/kế toán/bảo mật/production/an toàn thực phẩm/compliance không tạo hành vi khác. NhánhCóphải ghiVerification required, chuyển owner chuyên môn xác minh, rồi mới cho BA đánh giá trong ranh giới bằng chứng. - Luồng
T --> Zmặc định mọi chấp nhận rủi ro đều cần baseline/cấu hình. Thêm điều kiện “Cần baseline hoặc cấu hình?” sauT; nếu không, chỉ ghi nhận chấp nhận rủi ro và traceability. Ughi “quyết định đã phê duyệt” nhưng có thể nhận outcome từ quyết định trong phạm vi BA hoặc chấp nhận rủi ro. Đổi thành nhãn trung tính theo từng outcome, hoặc tách node.- Làm rõ
Chấp nhận rủi ro không là phê duyệt thay đổi; chỉ owner đúng thẩm quyền mới phê duyệt baseline/cấu hình. ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:26:8a43a64a640e5d88— Codex requested revision: REVISE- Thêm bước kiểm tra
ID canonicalvàtệp controlled; hiện chỉ nêu chúng như thuộc tính nguồn, chưa thể hiện kiểm soát. - Nối nhánh
Templatetới kết quả rõ ràng: chỉ dùng làm khung ghi nhận, không dùng làm evidence hoặc quyết định readiness/handoff. - Thêm nhánh xử lý khi ID, tệp, owner hoặc tiêu chí quality gate thiếu/không hợp lệ: giữ trạng thái nguồn, không cho consumer dùng artifact.
-
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:27:53b93586002304aa— Codex requested revision: REVISE -
Thay
mục 2bằng tiêu chí cụ thể hoặc bỏ; evidence không xác địnhmục 2là điều kiện readiness hay registry. - Thay
tham chiếu nguồnbằngartifact quản trị liên quan; section chỉ xác nhậnCANONICAL_BUSINESS_RULESvàCANONICAL_DATA_DICTIONARYlà nguồn quản trị liên quan, không phải nguồn đã được xác minh. - Nêu rõ
định danhcần kiểm tra là định danh nào; nhãn hiện tại mơ hồ, không cho đội review biết tiêu chí pass. - Đổi nhánh
D -->|Có| FIXthành xác nhận quyền và yêu cầu sửa; owner chuyên môn không nhất thiết trực tiếp cập nhật artifact. -
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:3:fef1e2c6bbc2f515— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
M -- Có --> N/Ocho phép cấu hình và kết luận kiểm thử dù artifact nguồn vẫnIN_REVIEW. Mâu thuẫn với nội dung: chưa đủ điều kiện kết luận. Mgộp “xác minh điểm mở” với “phê duyệt”. Tách hai điều kiện: điểm mở đã xử lý và artifact đã đạt trạng thái cho phép triển khai/kiểm thử kết luận.- Không mô tả approval như sự kiện đã xảy ra. Case xác nhận chưa có phê duyệt; nhánh hiện tại phải dừng ở
Phoặc hoạt động chuẩn bị. - Thêm bước owner cập nhật artifact nguồn/trạng thái review sau quyết định; không chỉ cập nhật trạng thái điểm mở. Chỉ nối tới cấu hình và kết luận khi trạng thái nguồn cho phép.
-
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:4:58bd627fc995b468— Codex requested revision: REVISE -
Mchưa định nghĩa. NhánhG -- Không --> Mtạo node rỗng, làm mất loạiStakeholder input. Đổi thànhG -- Không --> Q. Project assumptionđi thẳng tới decision gate, bỏ kiểm tra rủi ro. Giả định chưa đủ bằng chứng nhưng ảnh hưởng pháp lý, kế toán, thuế, an toàn thực phẩm, bảo mật hoặc vận hành phải đi qua kiểm traVerification-required claim.- Nhánh thiếu metadata hiện chỉ báo bổ sung, chưa thể hiện trạng thái chặn sử dụng. Ghi rõ “không dùng làm cấu hình, kiểm thử, quyết định hoặc cam kết cho đến khi bổ sung”.
-
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:6:5fba9b7e60831252— Codex requested revision: REVISE -
Không đồng nhất
escalationvớiTừ chối; escalation có thể tạm dừng, xin quyết định rồi tiếp tục bàn giao. Đổi nhánh thànhTạm dừng và escalation. - Bổ sung quyền downstream tại từng handoff: BA làm rõ/cấu trúc/truy vết; SA và DL đánh giá khả thi/ước lượng/đề xuất; QA lập test basis/kiểm thử/ghi defect; RM lập kế hoạch phát hành/rollback; OPS vận hành/giám sát/ghi incident.
- G5 lặp danh sách artifact thay vì điều kiện nhận có căn cứ. Đổi thành kiểm tra đủ release note, hướng dẫn vận hành và known limitation; giữ escalation vận hành tại nhánh OPS.
- Giữ tên tham chiếu chính xác:
CANONICAL_BUSINESS_RULES,CANONICAL_DATA_DICTIONARY. -
ba:02-handbook/17-implementation-readiness-and-handoff-pack.md:9:b657ff0c2c7df4b4— Codex requested revision: REVISE -
Làm rõ
Gắn VERIFICATION_REQUIRED; giữ phân loại ban đầu: táchphân loại nguồn gốckhỏitrạng thái kiểm chứng; tránh hai phân loại đồng thời. - Thêm kiểm tra theo loại artifact trước build/test/handoff: business rule truy
CANONICAL_BUSINESS_RULES, dữ liệu truyCANONICAL_DATA_DICTIONARY, ID có trongTRACEABILITY_ID_REGISTRY, API có contract/OpenAPI canonical. - Thêm owner cụ thể cho nhánh xác minh: Legal Owner, Business Owner, Data Owner/Architect, Technical Architect, QA Lead;
owner thẩm quyền tương ứngquá chung. - Mở rộng nhánh traceability: không chỉ requirement, mà cả acceptance criteria, rule, test data, mapping/interface và integration contract phải truy nguồn.
- Đổi
Giữ VERIFICATION_REQUIRED xuyên suốt kiểm trathành trạng thái không được tự nâng cấp; chỉ owner thẩm quyền mới xác minh hoặc tái phân loại. -
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:10:10e81459195ca3f9— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh PASS ghi
Ghi PASStrước khi kiểm tra lỗi chặn chưa phân loại, trái Decision Criteria. Chuyển kiểm traCó lỗi chặn chưa được phân loại?trước bước ghi PASS. - Khi có lỗi chặn, chưa được giữ trạng thái PASS. Dùng trạng thái
BLOCKEDhoặcpending classification; sau phân loại mới đánh giá lại điều kiện PASS. - Nhánh
E -- Córồi sau FAIL lại hỏiThiếu rulegây mâu thuẫn. ĐổiUthànhPhát hiện rule mơ hồ hoặc xung đột nguồn khi phân tích sai lệch?để thể hiện vấn đề mới phát hiện. - Nhánh clarification sau FAIL không nên handoff cố định
FAIL / clarification pendingnếu expected result không còn đáng tin. DùngBLOCKED / clarification pending, hoặc nêu rõ FAIL được giữ vì canonical rule vẫn hợp lệ. -
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:11:ed5ecc9025e33628— Codex requested revision: REVISE -
Thêm liên kết bắt buộc
B --> D1vàC --> D2; test data set phải liên kết test case tương ứng. - Tách nhánh
rerunvàcorrection entry; correction cần điều kiện có lý do, rerun tạo execution mới. - Nối
H1/H2vớiGkhi lần chạy mới phát hiện sai lệch; hiện defect chỉ nhận từ lần chạy đầu. - Tránh
Gnối đồng thời cả hai test case và execution. Tách defect/clarification theo artifact bị ảnh hưởng hoặc ghi rõ quan hệ tùy chọn để không ngụ ý một record luôn liên kết mọi nguồn. - Thể hiện nghĩa vụ lịch sử cho test case, test data, defect và traceability update; hiện sơ đồ chỉ thể hiện bảo toàn lịch sử execution.
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:13:b0bf63aa72b1ec50— Codex requested revision: REVISE- Xóa
H[Review finding]; trùng vớiIvà tạo hai kết quả review không phân biệt. - Đổi
Ithành hai nhánh rõ từG:Review findingvàQuyết định trong phạm vi thẩm quyền. - Thêm owner duy trì gate:
Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author; hiện thiếu actor governance material. - Gắn hậu quả với việc bỏ qua gate hoặc gắn readiness sai, không chỉ với nhánh
Không; quan hệ hiện tại làm sai phạm vi rủi ro. - Giữ rõ trạng thái
IN_REVIEW, v0.9.0trước và sau gate; hiện thiếu version nên chưa bảo vệ việc reviewer kiểm tra đúng phiên bản. -
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:14:9c095b07dce16630— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
RESULT -->|Khác| TRIAGEkhông tạoEVIDENCE. Mọi lần chạy, gồm Fail, phải ghi actual result và evidence trước triage. CHECKdùng tiêu chí sai phạm vi: “case và evidence có entry” chưa chứng minh coverage. Kiểm tra test case liên kết requirement, business rule, test data và evidence liên kết lần execution tương ứng.COVERAGEchỉ nên nhận Pass khi đồng thời actual đúng expected, evidence tồn tại và traceability đầy đủ. Fail vẫn có evidence nhưng đi triage/defect, không đi kết luận Pass.-
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:15:d3c380ae99d2f74c— Codex requested revision: REVISE -
C{Recipient role?}chỉ có Developer và QA. Thêm nhánh quyết định trực tiếp cho Architect, PM/Product Owner, Business Owner, Operations, Specialist owner; bảng cho phép mọi vai trò quyết định trong thẩm quyền. Ethiếu accessibility, legal, accounting, personal data, food safety, provenance, performance. Thêm toàn bộ điều kiện escalation; hiện QA có thể bỏ qua accessibility risk.Q --> Jghi nhận mà chưa có quyết định có thẩm quyền. ChuyểnQđếnHhoặc nút owner quyết định rồi mới đếnJ.S --> J[Do not change canonical source]mâu thuẫn trường hợp chính authorized owner quyết định canonical source. ĐổiJthành kết quả trung lập nhưApply authorized decision without unauthorized canonical changes.- Phân biệt rõ
security impactdo Architect đánh giá vàsecurity interpretation/personal datado Security specialist quyết định; nhánh hiện chồng lấn, không x -
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:18:46e11b7d8c16febf— Codex requested revision: REVISE -
Tách trạng thái hiện tại
IN_REVIEW / chưa có approval referencekhỏi kịch bản tương lai. Luồng hiện tại và luồng phê duyệt đang cùng hội tụ vàoL, gây mâu thuẫn thời gian. - Chỉ
Business Ownerquyết định chính sách giao một phần. Không nốiWarehouse Manager,Accounting Owner,QA Leadnhư nguồn tạo approval reference; ghi họ là xác nhận chuyên môn hoặc kiểm thử riêng. - Đặt nhánh hành vi lỗi từ thao tác Xác nhận giao hàng hoặc nhánh
Thiếu tồn, không từ nút điều kiện chungB; hiện tại có thể bị hiểu hành vi lỗi xảy ra cả khi đủ tồn. - Thêm rõ kết quả khi chưa phê duyệt: artifact vẫn là dự thảo, không dùng làm quy tắc vận hành. Tránh câu
Chưa áp dụng tạo phiếu giao, dễ bị hiểu hệ thống không được tạo bất kỳ phiếu giao nào. -
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:1:e6137ebbcd787768— Codex requested revision: REVISE -
nhập 100 thùng hoặc -1 thùngmâu thuẫn Decision yêu cầu ít nhất hai test condition. Đổi thành hai nhánh/test condition riêng và thực thi cả100lẫn-1. - Nhánh
Cóchỉ dẫn tớiPass; nhánhKhôngchỉ dẫn tớiFail, nhưng chưa thể hiện trạng thái riêng cho từng test condition. Ghi kết quả và bằng chứng cho từng trường hợp trước khi tổng hợp. Business Owner xác nhậnkhông đồng nghĩa artifact canonical đã được cập nhật. Thêm bước owner phù hợp cập nhật requirement/business rule, rồi BA/QA xác minh traceability; không gán quyền cập nhật mặc định cho Business Owner.Blocked hoặc Not Rungộp hai trạng thái khác nghĩa. DùngBlockedkhi thiếu test basis; chỉ dùngNot Runnếu test chưa được thực thi vì lý do khác đã xác định.- Thêm outcome của sai lệch: dữ liệu số lượng/trạng thái phiếu có thể sai và ảnh hưởng quy trình tồn kho tiếp theo. Không suy diễn production
-
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:25:26379d433b0713d9— Codex requested revision: REVISE -
Bỏ nhánh Legal và Architect. Section chỉ yêu cầu Business Owner xác định ngưỡng; Accounting Owner xác nhận công thức nếu ảnh hưởng hạch toán. Không có bằng chứng về nghĩa vụ pháp lý hoặc ràng buộc kỹ thuật cụ thể.
- Sửa
U[Owner phù hợp cập nhật và phê duyệt rule canonical]. Diagram không được ngụ ý mọi owner có quyền cập nhật/phê duyệtCANONICAL_BUSINESS_RULES; dùngGhi nhận xác nhận vào nguồn canonical theo governance. - Tách nhánh
B -- Thiếu hoặc sai --> S.Slà recovery cho expected result đã dùng sai; test basis mới còn thiếu phải quay vềVerification required, không giả định đã có test cũ. - Sửa liên kết cuối. Không khẳng định rule, requirement và test case đều liên kết tới cả ba file. Ghi rõ registry quản lý traceability; business rules chứa rule; data dictionary chứa định nghĩa dữ liệu liên quan.
- Thêm giới hạn test từ Decision: QA chỉ kiểm tra xử lý ngưỡng
-
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:27:4472c56b552a438b— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
S -- "Có" --> Tvượt bằng chứng: dependency xác minh không có filled artifact đã đăng ký. Đổi thành kết quả cố địnhChưa có location đã xác minh; bỏ nhánh giả định có artifact. B["Tra 12 H2..."]thiếu điều kiện và xử lý sai lệch. Thêm quyết định đủ 12 H2, đúng tên section 12; nếu không, sửa theoCHAPTER_MANIFEST.G{"ID canonical đã đăng ký?"}quá mơ hồ. Nêu rõ ID của requirement, acceptance criterion, business rule hoặc data field; ID chưa đăng ký phải giữVerification required, không tiếp tục xử lý như canonical.- Nhánh
O -- "Không" --> O1 --> Rvẫn tra completed artifact sau khi template chưa đăng ký. Dừng liên kết tại kết quả “chưa có template/location đã xác minh”. - Kết quả cuối cần phản ánh đúng trạng thái chapter: không liên kết template hoặc completed artifact cho tới khi
TEMPLATE_MANIFESThay template library có entry đã xác minh. ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:28:442263c6747df249— Codex requested revision: REVISE- Nút quyết định thiếu tiêu chí
vượt thẩm quyền; thông tin có thể nhất quán nhưng vẫn chưa được chủ thể có thẩm quyền xác minh. Đổi thànhMâu thuẫn hoặc vượt thẩm quyền?. - Thêm bước
Escalate đúng owner;Chủ thể có thẩm quyền xác minh mâu thuẫnchưa thể hiện hành động chuyển giao và owner xử lý. - Nhánh chưa xác minh cần nêu hậu quả rõ: chưa handoff và không dùng giả định làm test basis, đồng thời giữ nhãn
Verification required. J[Cập nhật artifact] --> K{Artifact đã cập nhật?}lặp logic. ChoJquay lại bước đối chiếu; chỉ cho handoff khi rà soát lại đạt.-
ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:3:cefca16492fb1815— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh không khớp chưa ghi
actual resulttrước khi kết luậnFail,Cần điều trahoặc đổi expected result. Thêm bước ghi bằng chứng quan sát được ngay sau D. K[Ghi Fail<br/>Xác nhận defect]gộp kết quả test với xác nhận defect. Tách hoặc đổi thànhGhi Fail và defect kèm bằng chứngsau khi quy tắc đã phê duyệt và bằng chứng đủ.Lthiếu điểm xử lý tiếp theo. NốiCần điều travề bước thu thập thêm bằng chứng hoặc đối chiếu lại; tránh nhánh cụt không có owner/hành động.ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:4:4483b04570a43240— Codex requested revision: REVISE- Tách xác minh theo loại claim: Domain Owner xác minh domain; Legal Owner xác minh legal/an toàn thực phẩm theo thẩm quyền. Hiện sơ đồ bắt cả hai xác minh mọi claim “domain hoặc legal”, vượt evidence.
- Thêm nhánh tại
Hcho artifact có baseline/approval nhưng không ghi fact hay decision hợp lệ; không ép phân loại nhị phân. - Đổi option thành
Chặn toàn bộ xuất lô theo ngày hết hạnđể giữ đúng phạm vi nghiệp vụ. ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:5:b1cce20295556238— Codex requested revision: REVISE- Đổi
RV{Kết quả review<br/>Đạt?}thành tiêu chí cụ thể, tránhĐạtbị hiểu thành approval hoặc quyền triển khai. - Gắn rõ gate sau review là
Entry Delivery; nêu review chỉ xác nhận requirement đủ rõ để Delivery. - Đổi
GODthànhExit Operations / Entry Discoveryđể nhất quán mô hình entry/exit gate. - Nhánh
GOD -->|Không| Otạo vòng lặp tức thời; đổi thành trạng thái tiếp tục monitoring/chờ evidence. ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:6:b19f48f9f8fa7e07— Codex requested revision: REVISEART -->|Build và thay đổi| DLgán hành động cho artifact. Đổi nhãn thànhRequirement, acceptance criteria, traceability; giữ build/thay đổi thuộcDL.BO -->|Quyết định nghiệp vụ hoặc chấp nhận rủi ro| BAquá rộng, dễ hiểu BO được chấp nhận mọi loại rủi ro. Giới hạn thànhQuyết định nghiệp vụ; quyết định rủi ro pháp lý, kế toán, bảo mật, kiến trúc, domain phải thuộc owner tương ứng.- Luồng chưa thể hiện rõ quyền kết luận release. Thêm
RM -->|Quyết định release theo thẩm quyền| OPShoặc tách quyết định khỏiRelease package, tránh ngụ ý QA/BA phê duyệt release. ba:02-handbook/18-testing-fundamentals-for-ba.md:8:953bfe2915d40469— Codex requested revision: REVISE- Tách
Canonical IDthành node riêng nối tớiArtifact nguồn; hiện nodeBằng chứng có liên kết tới Canonical IDlàm mờ vai trò ID và quan hệ truy vết. - Đổi
Defect/finding cần reviewthànhSai lệch quan sát được cần review; chưa đủ cơ sở phân loại defect khi artifact nguồn cònIN_REVIEW. - Thể hiện rõ Canonical ID chỉ định danh artifact, không chứng minh nội dung đúng, baseline hoặc được phê duyệt.
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:10:3976ac6bfb131ad8— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
J -->|Chưa có| Lchặn toàn bộ luồng. Thiếu quy tắc ngưỡng chỉ làm ca biênBlocked; caNF10vàNF99vẫn phải đi tới kiểm tra môi trường và thực thi. - Ghi trạng thái theo từng ca kiểm thử, không gộp cả bộ thành một
Pass,FailhoặcBlocked. - Thêm nhánh rõ cho sản phẩm bị loại trừ: có quy tắc thì tạo ca; chưa có thì không tự đặt kỳ vọng và escalation tới Business Owner.
- Sau review Accounting Owner hoặc Legal Owner, thêm nhánh khi quy tắc chưa được xác minh:
Blockedvà bàn giao đúng owner; không mặc định luôn chuyển sang QA. - Nhánh
Failcần chuyển sai lệch tới vai trò có thẩm quyền theo loại vấn đề, không chỉ QA reviewer. -
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:11:d553fa6118235c40— Codex requested revision: REVISE -
Change historythiếu giá trị bắt buộc2026-08-07vàv0.9.0choTest condition register; ghi rõ trên node hoặc nhánhB. Test case specificationchưa thể hiện cấm sửa đè expected result cũ; thêm nhãnkhông sửa đè; tạo dòng lịch sử.Test execution logchưa thể hiện cấm đổi trạng thái lịch sử im lặng; thêm nhãnlần chạy mới hoặc correction có lý do; không sửa im lặng.Test data setthiếu nghĩa vụ ghi nguồn giả định và nhãn synthetic data; thêm vào nodeD.ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:12:3ba31a367a63004d— Codex requested revision: REVISE- Nút
Test casechỉ nhậnTest case ID,Test objective,Test basis,Technique; thiếuPreconditions,Test data,Test steps,Expected result, trái anatomy trong bảng. Nối đủ thành phần vàoTest casehoặc bỏ nút tổng hợp. - Luồng chọn kỹ thuật chưa có căn cứ. Nối
Test basisvàTest objectivevàoTechnique được chọn, rồi dùng technique để sinhTest data. Cập nhật test recordthiếu liên kết trực tiếp vớiExpected resultvà thông tin thực thi. Nối bản ghi với test case, expected, actual, evidence, kết quả pass/fail và defect khi fail.-
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:14:92034e8bc4928c40— Codex requested revision: REVISE -
Add
BAas artifact producer/owner; current flow starts at artifacts without showing who creates test basis, conditions, cases, expected results, data, summary, and traceability. - Remove duplicate trace links. Keep
REQ --> TRplusTRrelationships toCON,TC,XR; current directREQ --> CON/TC/XRduplicatesTR. - Fix specialist flow.
ER -->|nội dung còn Verification required| SPOwrongly limits expected results to unresolved content. Send domain-specificCONandERtoSPO; show “Verification required” as review outcome, not edge condition. - Move
LIMITto package-level note or dashed boundary link.LIMIT --> TSfalsely implies limitation feeds test summary. - Clarify
TC --> TS: summary aggregates execution results and coverage, not individual test case directly. UseTC --> TRfor coverage andXR --> TSfor run status; add explicit unexecuted-sco -
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:15:7a073e84695ce71b— Codex requested revision: REVISE -
Xóa
Production action decision?cùngApproved/Rejected/Deferred; section chỉ yêu cầu chuyển cấp thao tác production, không xác định người phê duyệt hay ba trạng thái quyết định. - Cho
Escalate production action to authorized decision ownerthành kết quả kết thúc; không nối lại luồng sửa lỗi khi chưa có quyết định được ghi nhận. - Sửa nhánh Architect để thể hiện đủ kết quả: chấp nhận hướng khắc phục trong phạm vi kiến trúc hoặc yêu cầu thiết kế lại.
- Sửa
PM/Product Owner prioritizes or decides scope and riskthànhprioritizes fix, adjusts release scope, or accepts owner-stated risk; tránh ngụ ý PM tự sở hữu mọi rủi ro. - Mở rộng điều kiện specialist bằng các trigger vật chất còn thiếu: thuế, dữ liệu cá nhân, hóa đơn, truy xuất nguồn gốc.
-
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:16:3d0b1f88dc04e5eb— Codex requested revision: REVISE -
Replace
Owner chịu trách nhiệm theo artifact hoặc RACIwithOwner có thẩm quyền trả lời clarification; current branch invents RACI and weakens section’s authority requirement. - Make approval checks distinguishable: show
IN_REVIEWandv0.9.0do not count as approval, baseline, compliance confirmation, or deployment authority. - Assign owner for
Kiểm tra từng xác nhận áp dụng; current actor unclear. - Split
Kinto explicit checks for deployment authority, compliance confirmation, and authorized owner. Combined condition obscures which missing confirmation causes stop outcome. -
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:20:692a31f4f43fdd0c— Codex requested revision: REVISE -
Sửa luồng template:
G --> H --> EhoặcH --> F;H --> Jhiện ngụ ý chọn template tự tạo output. - Sửa
K -.-> J;CHAPTER_MANIFESTgiới hạn phạm vi chapter, không trực tiếp tạo test artifact. NốiKtớiEhoặc boundary chung. - Làm rõ nhánh rủi ro:
L -. "cấm" .-> SrồiS --> Mdễ hiểu rằng boundary vẫn dẫn tới sao chép. Đổi thànhS -. "nếu vi phạm" .-> M, cònL -. "ngăn" .-> S. - Thêm
CHAPTER_MANIFESTvào nhóm nguồn được liên kết tạiL, hoặc đổi nhãnLđể không ngụ ý liệt kê đầy đủ nguồn canonical. -
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:24:09c2c2dbd636c153— Codex requested revision: REVISE -
Bỏ điều kiện “owner chức năng đã xác nhận cách hoàn tác”; actor này không có trong bằng chứng. Gate chỉ cần Architect xác định phạm vi đồng bộ và chức năng hoàn tác được hỗ trợ trong môi trường test.
- Tách rủi ro “Sửa DB” và “Xóa phiếu”. Sửa DB phá bằng chứng, che lỗi, vượt thẩm quyền; xóa phiếu chỉ có thể làm mất bằng chứng và không rõ trạng thái đồng bộ.
- Giảm trùng lặp Architect giữa nhánh gate
E/Fvà nodeN; giữ một luồng trách nhiệm rõ. - Ghi rõ Accounting Owner chỉ xác định cách phục hồi khi có tác động kế toán, không phê duyệt hoàn tác hoặc production.
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:25:7083d9021e45560e— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
H -- Khônglặp yêu cầu xác nhận:T --> X --> Y --> Z. Gộp thành một bước Business Owner xác nhận/bổ sung rule; nếu chưa xử lý, kết thúc ở trạng thái không đủ test basis. Ugán Principal IT Business Analyst / Technical Curriculum Author hành động “ghi nhận authority”, vượt ranh giới quyền hạn. Đổi thành duy trì liên kết nguồn và nhãn xác minh; Business Owner xác nhận authority nghiệp vụ.K --> Lđặt “Không sao chép rule chưa xác minh” sau nhánh rule đã được xác nhận. Chuyển ràng buộc này sang nhánh thiếu test basis hoặc đổiLthành kết quả cụ thể: test artifact chỉ liên kết nguồn canonical.Z --> Bgiả định Business Owner luôn bổ sung được rule. Thêm kết quả chưa giải quyết: giữTC-ORD-017ở trạng thái không đủ test basis, không kết luận pass/fail.-
ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:3:70175c8c6bef65cd— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
V -->|Nghiệp vụ| VBkhông thể tới được:Hchỉ hỏi pháp lý, kế toán, thuế, an toàn, bảo mật. Bổ sung “nghiệp vụ” vàoHhoặc bỏ nhánh này. V{Loại claim?}ép chọn một loại, nhưng claim FIFO mẫu kết hợp nghiệp vụ và pháp lý. Cho phép chuyển đồng thời tớiLegal OwnervàBusiness Owner, rồi chỉ phân loại lại sau khi đủ xác nhận cần thiết.Dkiểm tra stakeholder trước bằng chứng, nên phát biểu stakeholder đã được artifact hỗ trợ vẫn bị giữ ởStakeholder input. Kiểm tra bằng chứng trực tiếp trước, hoặc ghi rõ stakeholder input được phân loại lại khi có bằng chứng.U{Dùng nhãn hoặc trạng thái sai?}thiếu bước/tiêu chí kiểm tra. Đổi thành kiểm tra cụ thể: nguồn, trạng thái, thẩm quyền và ảnh hưởng đến expected result.ba:02-handbook/19-black-box-testing-techniques-for-ba.md:4:c95f25204aa027ed— Codex requested revision: REVISE- Bổ sung Discovery output: actor, sự kiện, kết quả nghiệp vụ, ngoại lệ quan sát được; chưa coi chúng là rule đã phê duyệt.
- Bổ sung Analysis output
expected result; hiện node chỉ có rule, data, boundary, test condition. - Tách trạng thái release thành
Approved,Rejected,Blocked,IN_REVIEW; ghi rõIN_REVIEWkhông phải approval. - Không suy diễn
Approvedthành “đủ điều kiện deployment” nếu test basis không quy định quan hệ này. Giữ outcome là quyết định release, hoặc nêu thêm điều kiện deployment có nguồn. - Gắn owner cho quyết định release và deployment, hoặc bỏ các bước vượt ngoài ownership được section xác lập.
-
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:11:eb1e69236d8658a3— Codex requested revision: REVISE -
Di chuyển kiểm tra
ID test cycletrước bước chạy UAT; hiện sơ đồ chỉ kiểm tra sau khi đã có evidence, sai thứ tự kiểm soát traceability. - Tách điều kiện “evidence canonical được cung cấp” khỏi câu hỏi “có bằng chứng chạy”; nhãn hiện tự mâu thuẫn.
- Không dùng thiếu dataset canonical để chặn tạo test case. Dataset synthetic được phép dùng khi lập kế hoạch; chỉ phải chặn execution và kết luận.
- Tách readiness thiết kế khỏi readiness thực thi: business rule/data definition/test case ID hỗ trợ thiết kế; dataset, masking rule, data owner, test cycle ID hỗ trợ chạy.
- Bổ sung nhánh thiếu template defect canonical nếu luồng giữ nội dung defect; hiện chỉ kiểm tra template UAT dù bảng nêu cả UAT/defect.
- Thể hiện regression scope hoặc bỏ các nhánh defect/retest vượt phạm vi sơ đồ readiness. Hiện regression không xuất hiện, còn defect closure xuất hiện nhưng thiếu điều kiện chọn reg
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:17:761888193b7d8f21— Codex requested revision: REVISE- Escalation routing contradicts table. QA, Operations, Architect, PM/Product Owner, Business Owner, and Specialist owner are shown handling or concluding issues their rows say they “Phải escalation khi”. Route such cases to generic
Owner có thẩm quyền; show listed actor only supplying assessment/evidence unless authority is established. W[QA xử lý và kết luận kiểm thử]wrongly makes QA final owner for Blocker, missing test basis, ambiguous criteria, or unstable UAT. Change to QA assessment/escalation, then authorized-owner decision.I[PM Product Owner kết luận]wrongly resolves priority disputes, scope changes, and release risks despite mandatory escalation. Change to impact/prioritization recommendation.H[Business Owner xác nhận diễn giải]wrongly resolves price, discount, approval, or customer-commitment thresholds. These require further escalation per table.- A
-
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:24:7736fec73f1ef56b— Codex requested revision: REVISE -
Add synchronization gateway before
RR; current merge lets process continue after only REQ or DATA review, before both reviews finish. - Split
NEEDinto independent decisions: “Cần cập nhật test basis / TC?” and “Cần chạy regression?”. Current “Có” branch always forcesCập nhật TC, even when only regression needed. - Connect “Không” branches to review closure/evidence.
REASONcurrently dead-ends, so recorded rationale never becomes part of review result. - Clarify canonical-reference direction: use
UATPLAN -. "Tham chiếu" .-> SRC; current arrow implies canonical source references UAT plan. ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:27:18a0f40cd5412e7b— RuntimeError: Kroki HTTP 400: Font, -apple-system, 'Segoe UI', Roboto, Oxygen, Ubuntu, Cantarell, 'Fira Sans', 'Droid Sans', 'Helvetica Neue', 'Helvetica', Arial, sans-serif" font-size="16px" x="0" y="5" dy="0">Error 400: SyntaxError: Parse error on line 15: ...Có" --> L["Escalate ----------------------^ Expecting 'SQE', 'DOUBLECIRCLEEND', 'PE', '-)', 'STADIUMEND', 'SUBROUTINEEND', 'PIPE', 'CYLINDEREND', 'DIAMOND_STOP', 'TAGEND', 'TRAPEND', 'INVTRAPEND', 'UNICOD… Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:29:e93f80a871ac97d8— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
B -- Khôngthiếu trạng thái bắt buộcIN_REVIEW; nốiHtới bướcGiữ IN_REVIEW. - Nhánh không đạt quality gate cần nêu rõ không cho consumer dùng artifact trước khi sửa và kiểm tra lại.
Consumer dùng artifact...mơ hồ; đổi thànhConsumer dùng template đúng phạm viđể khớp đối tượng đang được kiểm tra.-
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:4:9d1be2c4d42bdde7— Codex requested revision: REVISE -
Add defect closure after successful retest and regression; current flow never closes resolved defect.
- Add owner and non-fix outcomes for
Triaging defect và quyết định xử lý; currentQhas onlySửa, implying every valid defect is automatically fixed. - Do not route
Lỗi cũ tái diễndirectly from regression to Dev. Add QA confirmation/reopen step, then triage or authorized fix decision. - Clarify
QA/BA kiểm tra...ownership: BA coordinates evidence; QA validates test result. Current shared label blurs stated authority boundary. -
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:5:274671c04707e294— Codex requested revision: REVISE -
Fix verification closure:
Ymust require all applicable owner validations, not only linked canonical rule/test basis and generic owner decision. Current path can move failed accounting/legal verification back toNwithout successful re-verification. - Make
Wallow multiple applicable checks. Policy, accounting impact, and legal interpretation can coexist; current single-choice branch implies exclusivity. - Add explicit path for missing canonical source/test basis.
Vcan originate fromB -- Không, butWoffers only owner topics and no action to locate, establish, or link controlled test basis. - Keep governance boundary: establishing missing rule stays owner decision/clarification, not QA-created rule, approval, or baseline reference.
-
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:6:d71b3507fe3dab2d— Codex requested revision: REVISE -
Thêm cổng vào Testing: môi trường, dữ liệu tổng hợp, test basis và build được xác định.
- Thêm đầu ra Delivery: build sẵn sàng kiểm thử nội bộ; thay đổi được ghi nhận để đánh giá regression.
- Thể hiện regression sau thay đổi hoặc sửa defect. Diagram hiện chỉ có kiểm tra sửa lỗi, thiếu phần trọng tâm “regression”.
- Nhánh
T -- Không: defect blocking UAT --> Blàm mất trường hợp cần quyết định đúng thẩm quyền. Tách nhánh “sửa defect” và “xin quyết định/risk acceptance”, rồi quay lại cổng Testing exit. -
ba:02-handbook/20-uat-planning-defects-and-regression.md:8:e0aadf52e704de3c— Codex requested revision: REVISE -
Luồng
RT -- Đạt --> RG --> Gbỏ qua xác nhận UAT sau sửa lỗi. ChoRR -- Đạtquay lạiThoặcU; chỉ tớiGkhi có kết quảUAT đạt. - Cạnh
DV -. Build hoặc bản sửa cần hồi quy .-> RGtạo đường tắt từ Delivery qua regression tới gate, bỏ qua Testing/UAT. Đổi thành bằng chứng đầu vào không tạo luồng xét duyệt, hoặc nối bản sửa vàoRT. - Nhánh
E -- Không --> Uchỉ hỏi “có lỗi mới”, không xử lý lỗi tồn đọng/chấp nhận có điều kiện. Đổi điều kiện thành trạng thái defect đủ điều kiện tiếp tục, với nhánh chưa đủ quay về phân loại/xử lý. - Gate ghi “trạng thái defect” nhưng thiếu tiêu chí quyết định. Nêu rõ trạng thái phải được đóng hoặc được release authority chấp nhận theo quy định; tránh ngụ ý mọi trạng thái đều đủ bằng chứng.
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:10:fc09e0902cf69e74— ValueError: managed block not found for fc09e0902cf69e74ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:11:34d639d57650d842— ValueError: managed block not found for 34d639d57650d842-
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:12:3a6d63551bd0e755— Codex requested revision: REVISE -
Tách baseline khỏi nhánh nghiệm thu triển khai. Baseline có thể làm mốc cho review, build hoặc test; không chỉ sau triển khai đạt.
- Bỏ hoặc đổi “nghiệm thu kết quả triển khai”. Phần này không xác lập quy trình triển khai hay thẩm quyền nghiệm thu production. Dùng “xác nhận outcome thay đổi” nếu cần.
- Thêm ranh giới rõ tại nhánh baseline: chỉ thiết lập khi có
baseline referenceđược ghi nhận và quyết định đúng thẩm quyền;IN_REVIEW/v0.9.0hiện tại không đủ. - Đổi vòng
V -- Không đạt --> W --> I. Không đạt xác minh không mặc nhiên quay về phân tích tác động; cần ghi nhận sai lệch, xác định bước xử lý có thẩm quyền, rồi mới quay về bước phù hợp. - Làm rõ owner tại
NQ: vai trò có thẩm quyền quyết định; BA chỉ ghi nhận, không quyết định thay. -
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:13:9110b3c0ec1084e0— Codex requested revision: REVISE -
R --> Nbuộc mọi CR, kể cả đã chấp nhận hoặc từ chối, quay lại tái xem xét. Chỉ nối nhánhHoãntớiN, rồiN --> G. R --> Jlàm trộn ba kết quả sau khi đã ghi nhận. NốiHtới kiểm tra baseline; nốiLtới outcome từ chối; nhánh hoãn giữ trạng thái và chờ tái xem xét.- Ghi rõ owner cho bước cập nhật artifact và lịch sử truy vết. Ví dụ:
Chủ sở hữu artifact cập nhật...;BA cập nhật liên kết và lịch sử truy vết. - Nhánh
K -->|Không| P[Giữ trạng thái IN_REVIEW...]gán trạng thái tài liệu hiện tại cho mọi CR thiếu baseline. Đổi thành outcome trung tính:Không xác lập baseline; giữ trạng thái artifact hiện hành. GiữV[v0.9.0<br/>IN_REVIEW] --> Pđể thể hiện trường hợp hiện tại. ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:14:9ad506629f80874e— Codex requested revision: REVISEA --> IMP: Bắt đầu thực hiệnmâu thuẫn trạng tháiIMPLEMENTED; thêmIN_IMPLEMENTATIONhoặc đổi nhãn thànhHoàn tất thực hiện.IMP --> C: Hoàn tất thực hiện, đónggộp hoàn tất triển khai với đóng yêu cầu; tách điều kiện đóng/xác nhận kết quả.- Thêm
[*] --> DvàC --> [*]để thể hiện điểm bắt đầu, kết thúc vòng đời. - Ghi rõ chủ thể cho bước gửi, thực hiện, xác nhận đóng; hiện chỉ nhánh quyết định có chủ thể
CCB. -
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:15:9600a61e58403017— Codex requested revision: REVISE -
Nút
Ehỏi Có/Không nhưng nhánh là kết quả quyết định. Đổi thànhQuyết định của vai trò có thẩm quyềnhoặc thêm bước kiểm tra thẩm quyền trước quyết định. - Nhánh
Hoãn hoặc cần làm rõchỉ lặp vềE, không thể hiện outcome hoãn. Thêm trạng thái CRHoãn/Cần làm rõkèm lý do, bằng chứng truy vết; chỉ quay lại đánh giá khi có thông tin mới. - Nhánh chấp nhận kiểm tra baseline sau cập nhật, làm mờ thứ tự so sánh tác động. So sánh với baseline đã ghi nhận trước cập nhật; sau cập nhật chỉ ghi lịch sử và không tạo baseline mới nếu thiếu baseline reference hoặc thẩm quyền.
- Nút
Ochỉ nói “trạng thái quyết định”, chưa bao quát trạng thái hoãn. Đổi thành outcome gồmChấp nhận,Từ chối, hoặcHoãn/Cần làm rõ, mỗi trạng thái có lý do và bằng chứng truy vết. -
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:17:2a9235095378a8ee— Codex requested revision: REVISE -
REJECT --> TRACEvàDEFER --> TRACElàm nhánh từ chối/hoãn tiếp tục sangTEST, vìTRACEcó cạnh ra tới kiểm thử. Sai luồng: CR chưa được chấp nhận không nên kích hoạt cập nhật artifact hay kiểm thử. - Tách
TRACEthành hai bước:Ghi nhận quyết định trong lịch sử truy vếtcho mọi quyết định;Cập nhật liên kết artifact bị ảnh hưởngchỉ cho nhánh chấp nhận. - Nối
REJECTtrực tiếp tớiRESULTsau khi ghi lý do, trạng thái và bằng chứng quyết định. - Nối
DEFERtớiFOLLOW;Cóquay lạiBA,KhôngtớiMONITOR. Không cho nhánh hoãn đi tớiTESThoặcBASE. MONITORđang là điểm cụt. Thêm điều kiện tái xét hoặc xác định đây là outcome đang hoãn có trách nhiệm theo dõi.- Nhánh chấp nhận cần ghi nhận quyết định trước
UPDATE, rồi mới cập nhật artifact, traceability và kiểm thử. Hiện bằng chứng quyết định chỉ được ngầm hiểu qua cạnhChấp nhận. -
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:18:1d80db158b92cd66— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
CHECK -->|Không| MISS --> OUTkết thúc tại lỗi dù quy trình kiểm soát phải khắc phục. Thêm vòng lặp từMISSvềUPDhoặc bước cập nhật artifact/test bị thiếu, rồi kiểm tra lại. - Nhánh chấp nhận thiếu trạng thái kết thúc của CR. Sau cập nhật và kiểm tra truy vết, ghi rõ
CR = CHẤP_NHẬNhoặc trạng thái hoàn tất tương đương. DEC{"Đủ liên kết và tác động?"}mơ hồ. Đổi thành tiêu chí kiểm chứng được, nhưĐã xác định đủ artifact bị ảnh hưởng và tác động kiểm thử?.-
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:1:ded5476471bcb5fa— Codex requested revision: REVISE -
NOTEđứng rời, không thể hiện quan hệ với luồng. Nối trạng tháiv0.9.0: IN_REVIEWtớiBDhoặcNO_BLđể làm rõ hiện chưa có approval/baseline reference. OWNER -.-> DCmơ hồ. Gắn nhãnCó thẩm quyền quyết địnhhoặc đổi thành bướcNgười có thẩm quyền ra quyết định.LOG_REJECTvàLOG_DEFERthiếu tham chiếu ngược tới đề nghị thay đổi và artifact bị ảnh hưởng. Thêm liên kết truy vết nhưLOG_ACCEPT.- Nhánh
Hoãnkết thúc tạiWAITnhưng không thể hiện điều kiện quay lại quyết định. ThêmWAIT -->|Được đưa ra xem xét lại| DC. END[Kết thúc thay đổi]dễ hiểu sai thành xóa dấu vết. Đổi thànhĐóng đề nghị, giữ lịch sử quyết định.-
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:3:0742e6f938125127— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Verified factđặt trước làm nuốtDecisionvàStakeholder inputcó bằng chứng trực tiếp. Artifact quyết định hoặc biên bản stakeholder không đổi bản chất phát biểu thành fact. - Phân loại theo nguồn gốc/bản chất trước; sau đó kiểm tra bằng chứng tối thiểu cho từng loại. Chỉ dùng
Verified factcho nội dung được nguồn kiểm soát xác nhận trực tiếp, không phải việc “đã ghi nhận lời nói”. - Nhánh
Decisioncần tiêu chí “lựa chọn giữa các phương án đã được authority ghi nhận”, không chỉ kiểm tra đủ metadataauthority, tiêu chí, artifact và ngày. - Giữ fallback
Chưa phân loại, nhưng dẫn mọi loại thiếu bằng chứng bắt buộc về trạng thái cần làm rõ thay vì mặc định chuyển sang loại khác. ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:4:885f907d8fd0123d— Codex requested revision: REVISE- Tách exit gate khỏi điều kiện entry giai đoạn sau.
GDLđang gántest basischo Exit Delivery, trái bảng;GTđang gánphạm vi releasecho Exit Testing. - Bổ sung bước/owner tạo hoặc xác nhận
phạm vi releasetrước Entry Release; hiện phạm vi xuất hiện không nguồn. - Đồng bộ
GD: Output Discovery chưa nêu “đầu vào đã phân loại” nhưng gate yêu cầu thuộc tính này. Thêm phân loại vào hoạt động/output hoặc bỏ khỏi Exit Discovery. - Giữ exit gate đúng cột “Exit gate chính xác”; đặt điều kiện còn thiếu thành entry check riêng trước giai đoạn kế tiếp.
-
ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:6:a7cd8429a3bb0811— Codex requested revision: REVISE -
Luồng artifact mâu thuẫn:
Deliverychỉ cập nhật thiết kế/cấu hình, nhưngBRtạo baseline mới cho requirement/rule/data dù không có bước cập nhật và xác minh các artifact này. Thêm bước cập nhật requirement/rule/data trước Delivery hoặc mở rộng rõ phạm vi Delivery. - Testing thiếu phiên bản test basis/build được kiểm soát. Thêm baseline/candidate version trước
Testing; không tạo toàn bộ baseline chỉ sau quyết định phát hành. - Chuỗi
BR --> BDC --> BRLngụ ý ba baseline phụ thuộc tuần tự nhưng không nêu hành động hay tiêu chí. Gắn nhãn quan hệ cụ thể hoặc gom thành một bước thiết lập baseline phát hành gồm các artifact/version ID. G,AD,ACthiếu owner hoặc nguồn tiêu chí. Ghi rõ owner theo governance ngoài phạm vi và tham chiếu approval authority/acceptance criteria, không ngụ ý sơ đồ tự cấp thẩm quyền.- Nhánh
NA,NG,NHkết thúc nhưng thiếu trạng thái cha ba:02-handbook/21-change-control-traceability-and-baselining.md:7:ed26c52bad327974— Codex requested revision: REVISED -->|nối tới artifact liên quan| Hsai ngữ nghĩa: đích làLiên kết truy vết, không phải artifact liên quan.- Sơ đồ chưa thể hiện liên kết truy vết nối
Đề xuất thay đổivớiArtifact nguồn; hiệnCkhông tham gia liên kết này. D -->|dùng| Emơ hồ. Đổi thành quan hệ cụ thể nhưĐề xuất thay đổi -->|tham chiếu bằng| Canonical ID, rồi dùng ID nối tới artifact.- Giữ
Bằng chứnglà nội dung nằm trong artifact; tránh mô tảCanonical IDnhư bằng chứng hoặc đích cuối của thay đổi. -
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:10:df710b699190a507— Codex requested revision: REVISE -
Approval gateway incorrect. Two independent approval arrows entering
APPROVEDdo not guarantee both approvals. Add explicit join/state showingBO approved AND IM approved; include rejected/requested-changes paths. - CR timing conflicts with section. BA recommendation precedes authorization; authorized decision then gets recorded in
NF-REQ-20260801-001. Split draft recommendation/change request from approved CR, or move final CR recording after both approvals. - Test/deployment states ambiguous.
Cập nhật cấu hìnhbefore test andTriển khai cấu hìnhafter test need explicit test environment vs production. - Failed test loop incomplete. Show correction followed by rerun of
NF-TC-20260801-001, not direct generic return toDEV. - Post-deployment verification missing. Add production validation that alert triggers at
D-3; route failure to rollback/correction and retest -
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:11:d341c141023467e1— Codex requested revision: REVISE -
Bổ sung nhánh quá hạn hoặc Vendor không phản hồi;
VW --> VWtạo trạng thái chờ vô hạn, thiếu owner, SLA và escalation. - Bổ sung quy trình Post Go-Live Analysis: thu thập KPI, dữ liệu giao dịch, mức tuân thủ quy trình, phản hồi người dùng; so sánh mục tiêu ban đầu; Business Managers/Data Analysts review; tạo đề xuất cải tiến.
- Hoàn thiện
F: đánh giá hiệu quả sau xử lý, xác nhận với người dùng, đóng sự cố hoặc quay lại phân tích khi vấn đề tái diễn/chưa đạt mục tiêu. - Làm rõ kết quả
CR: business case/change request cần review và approval có thẩm quyền; không ngầm thể hiện BA tự quyết định cải tiến hoặc production deployment. - Thêm nhánh lỗi nghiêm trọng cần escalation/khôi phục dịch vụ; luồng hiện tại không thể hiện downtime, tác động vận hành hoặc ưu tiên xử lý.
-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:12:2aa30c39c1992a1f— Codex requested revision: REVISE -
NGLđồng thời dẫn tớiR,PDvàEND, tạo trạng thái vừa tiếp tục chu kỳ vừa kết thúc phạm vi. Thêm quyết định rõ: tiếp tục hỗ trợ/phân tích hay kết thúc khi đạt ổn định dài hạn hoặc hoàn tất chu kỳ cải tiến lớn. - Thiếu đường kết thúc trực tiếp khi hệ thống đạt ổn định và hiệu quả mong muốn mà không cần phiên bản cải tiến tiếp theo. Nối kết quả vận hành/phân tích tới điều kiện đánh giá kết thúc phạm vi.
GL -. "Ngoài phạm vi" .-> Xngụ ý Go-Live dẫn đến hoạt động bị loại trừ. Đổi thành liên kết ranh giới không mang nghĩa luồng, hoặc đặtXnhư chú thích độc lập.GL --> Rkhiến Go-Live trông như tác nhân báo cáo sự cố. Dùng nút bắt đầu “Bắt đầu giai đoạn sau Go-Live” dẫn vào hai luồng; giữ báo cáo sự cố doNgười dùng cuốikhởi tạo.-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:13:14245f5ab8cbe084— Codex requested revision: REVISE -
ALL_CHECKsai logic: chỉ nhận đầu vào từ các trạng thái đã đạt, nên nhánh"Không"không có căn cứ; nhiều cạnh vào cũng không biểu diễn cơ chế đồng bộ trong Mermaid. BỏALL_CHECK, hoặc thêm bước tổng hợp có owner và tiêu chí kiểm tra sauTEST_OK. TEST_RISKghi “giao đúng owner” nhưng đồng thời chuyển tớiDEV_API,DEV_UI,QA_TC. Thêm decision phân loại nguyên nhân rồi định tuyến riêng: API → Developer API, UI → Developer UI, Test Case → QA, yêu cầu/Acceptance Criteria → BA.- Thiếu xử lý khi BA xác định Change Request không hợp lệ, ngoài phạm vi hoặc Acceptance Criteria chưa đủ. Thêm decision trước phát triển và vòng quay lại bên yêu cầu.
READYthiếu owner và điều kiện đầu ra. Ghi rõ vai trò lập đề nghị phát hành; không ngụ ý BA/Developer/QA có quyền phê duyệt production.API_RISKvàUI_RISKđang mô tả hậu quả nhưng chưa nêu cách kiểm soát hoặc owner x-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:14:a21903015ca5e357— Codex requested revision: REVISE -
Change Authority, QA, đội triển khai và các cổng phê duyệt chưa được thiết lập trong phạm vi nội dung cung cấp. Bổ sung căn cứ/định nghĩa vai trò hoặc thay bằng vai trò đã được tài liệu xác nhận. - Nhánh Dữ liệu, Cấu hình, Quy trình và Tích hợp đi thẳng đến xác nhận ổn định, thiếu kiểm chứng kết quả, điều kiện thất bại và xử lý ngoại lệ. Thêm bước kiểm tra kỹ thuật/nghiệp vụ và nhánh không đạt.
G --> AAcho phép xác nhận dịch vụ ổn định sau xử lý dữ liệu nhưng chưa đối soát sai lệch dữ liệu/giao dịch. Dùng luồng đối soát tương đươngAF–AG.I --> ABthiếu xác nhận dịch vụ hoặc kết quả hướng dẫn người dùng. Thêm tiêu chí hoàn tất và nhánh vấn đề còn tồn tại.Shỏi “Kết quả kiểm thử đạt?” nhưng hai nhánh không đạt dùngSửa bản vávàKhôi phục môi trường, không thể hiện tiêu chí chọn nhánh. Thêm quyết định phân loại lỗi kiểm thử hoặc gắn điều kiện cụ thể.- `Z -
-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:15:5fc4b1ffe86968bf— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Kết quả không đạtlần hai vàKhắc phục thành công? = Khôngvẫn nhập vào luồng phân tích sau Go-Live rồistop; ticket chưa giải quyết bị thể hiện như hoàn tất. Dùng vòng lặp quay lại phân tích/khắc phục hoặc kết thúc bằng trạng tháiTicket mở/đã escalate. - Luồng thử lại bị sao chép đúng một lần, tạo giới hạn hai lần khắc phục không có căn cứ. Thay bằng loop với điều kiện
Kết quả đạt?và lối thoát escalation rõ ràng. - Thiếu trạng thái/kết quả cho nhánh
Tiếp tục phân tích và khắc phục; bổ sung xác nhận lại, đóng ticket khi đạt, hoặc giữ ticket mở khi chưa đạt. Business Manager Nova Foodstrực tiếp phê duyệt change request chưa được bằng chứng trích dẫn xác lập thẩm quyền. Đổi thành vai trò có thẩm quyền/phù hợp quy trình quản lý thay đổi, hoặc bổ sung căn cứ trong nội dung.- Bước hậu kiểm KPI đang áp dụng cả khi sự cố còn mở. Chỉ nối sang bước này sau kết
-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:1:dec11893ddec6ba1— Codex requested revision: REVISE -
U,V,W,Y,Z: SLA approval authority, owner liability, risk-acceptance authority chưa có bằng chứng trong section. Bỏ hoặc bổ sung nội dung nguồn xác lập vai trò, tiêu chí, trạng thái. W -->|Không| Y: “Không tiếp tục theo dõi theo SLA” tạo đường ngừng theo dõi sự cố chưa giải quyết. Đổi thành điều kiện cụ thể như “Sắp/đã vi phạm SLA?” và dẫn tới escalation.AF: Gán BA phân tích toàn bộ nguyên nhân gốc rễ mâu thuẫn ranh giới BA. Tách nguyên nhân nghiệp vụ cho BA; nguyên nhân kỹ thuật cho IT/nhà cung cấp.AKvàAL: “review và approval” rồi hỏi “Được phê duyệt?” trùng quyết định. ĐổiAKthành “Bên có thẩm quyền đánh giá yêu cầu thay đổi”, giữALlàm decision.AM: “Kế hoạch triển khai thay đổi được phê duyệt” thêm approval thứ hai không rõ. Đổi thành “Lập kế hoạch triển khai theo phê duyệt” hoặc thể hiện approval kế hoạch riêng cùng owner.AW: G-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:3:ce19bfc8ff9a9713— Codex requested revision: REVISE -
Add Business Owner outputs:
Quyết định ưu tiên cải tiến,Phê duyệt yêu cầu nghiệp vụ. Current diagram shows only requests flowing into owner. - Send
Yêu cầu thay đổi (CR)from IT BA to Tech Lead too; table lists CR as Tech Lead input. - Add Tech Lead output
Phê duyệt thiết kế kỹ thuật; current edge shows onlyKế hoạch triển khai. - Change
chỉnh phần cứng/mạngtođiều chỉnh cấu hình phần cứng/mạng; current wording broadens authority beyond table. - Add end-user escalation to Helpdesk explicitly, or label normal A→B flow as both reporting and escalation. Table lists Helpdesk and direct business manager as escalation points.
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:6:07ea482f0267a77c— Codex requested revision: REVISE- Luồng xác minh sai ngữ nghĩa: V1–V4 đang là đầu vào độc lập cho PA, không thể hiện nguồn nào được kiểm tra. Nối nguồn liên quan → hoạt động xác minh → PA.
- Thiếu nhánh kết quả xác minh: đạt tiếp tục phân tích; không đạt cần bổ sung, làm sạch hoặc xác nhận lại dữ liệu.
- Thiếu chủ sở hữu thực hiện/xác nhận hoạt động và báo cáo. Thêm vai trò nếu tài liệu nguồn có bằng chứng; không tự đặt.
- “Độ tươi mới”, “toàn vẹn” chưa có tiêu chí quyết định. Thêm tiêu chí tham chiếu hoặc bỏ nếu section không cung cấp bằng chứng.
-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:7:b39719b2fd99b474— Codex requested revision: REVISE -
Bước 1 sai ngữ nghĩa tương tác:
BA->>BOthể hiện gửi dữ liệu cho BO, không phải BA thu thập từ SAP/WMS/báo cáo sự cố/BRD. Đổi thành tác vụ tự thân hoặc thêm nguồn dữ liệu phù hợp. - Thiếu vai trò Development Team tại bước 4 RCA. Thêm DEV kiểm tra bằng chứng kỹ thuật về độ trễ đồng bộ WMS-SAP trước SME xác nhận nguyên nhân gốc.
- Thiếu Business Owner tại bước 5. Thêm BO đánh giá tính khả thi nghiệp vụ của phương án kiểm tra cân; DEV đánh giá phương án API.
- Thiếu Quản lý kho/nhân viên kho tại bước 7 và đội vận hành kho tại bước 9. Không dùng BO thay cho toàn bộ nhóm vận hành; thêm participant vận hành kho để phản hồi, nhận quy trình, đào tạo.
- Bước 9 chưa thể hiện Development Team xác nhận hiểu yêu cầu như tiêu chí kiểm soát, chỉ xác nhận “đủ thông tin”. Ghi rõ cả đủ thông tin và hiểu yêu cầu.
- Bước 10 thiếu Project Team/DEV trong đo lường sau triển khai. Thêm bên cung cấp
-
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:8:153a59d94d77bbde— Codex requested revision: REVISE -
Gộp
MvàQ; hai bước cùng kiểm thử khắc phục/toàn vẹn dữ liệu, tạo trùng lặp khái niệm. - Thay nhánh
K -- Không --> F; từ chối phê duyệt không đồng nghĩa điều tra lại. Thêm kết quả rõ: yêu cầu bổ sung phân tích, chọn biện pháp khác, hoặc đóng/hoãn theo quyết định có thẩm quyền. - Không dùng
Business Owner,escalation theo SLA,tiêu chí SLAnếu phần tài liệu không định nghĩa vai trò, SLA và tiêu chí đóng. Dùng actor/điều kiện đã có hoặc bổ sung bằng chứng trong nội dung. - Thêm trạng thái khôi phục dịch vụ trước kiểm tra và đóng sự cố; hiện sơ đồ có “giảm thiểu tác động” nhưng không xác nhận vận hành đã ổn định.
- Làm rõ owner quyết định đóng ticket.
IT Operationstheo dõi nhưngZkhông nêu chủ thể phê duyệt/đóng. - Thêm nhánh xử lý khi Vendor/API provider chưa khắc phục hoặc phụ thuộc ngoài kéo dài: giảm thiểu, escalation, thông báo tác động và tiếp tục theo dõi
ba:02-handbook/22-operations-support-and-post-go-live-analysis.md:plantuml-deployment— RuntimeError: Kroki HTTP 400:-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:10:cc050a7fe91e4e83— Codex requested revision: REVISE -
Business Ownerbị gán quyền quyết định từng lần giao lại/dừng xử lý, trong khi bằng chứng chỉ xác nhận họ phê duyệt tập trạng thái và chuyển đổi. Đổi sang tiêu chí nghiệp vụ trung tính hoặc chủ thể vận hành có nguồn xác nhận. DELIVERY_FAILED --> [*]vàPENDING_REATTEMPT --> [*]che mất kết quả nghiệp vụ. Dùng trạng thái kết thúc có tên rõ ràng hoặc ghi rõ hậu quả xử lý, nhưng không tự invent trạng thái.- Làm rõ điều kiện phân nhánh sau
DELIVERY_FAILED: khi nào giao lại, khi nào kết thúc. Hiện nhãn chỉ nêu người quyết định, không nêu tiêu chí. -
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:11:d037588689133f65— Codex requested revision: REVISE -
I1phân loại sai: “Đặc tả tích hợp API” là nội dung Delivery Pack, không phải nguồn tham chiếu. Chuyển vào nhóm nội dung; chỉ ghi điều kiện nếu phạm vi tích hợp chưa xác nhận. S1vàL1thêm điều kiện “khi ... áp dụng” không có căn cứ rõ trong ví dụ, vốn nêu yêu cầu bảo mật áp dụng luật và OWASP. Giữ bắt buộc hoặc dẫn nguồn cho tính điều kiện.Reviewthiếu owner, tiêu chí và kết quả quyết định. Gắn vai trò rà soát/phê duyệt được nêu trong section; phân biệt rõ rà soát với phê duyệt.OwnervàBAdễ tạo hai chủ thể độc lập dù Owner mang vai trò BA. Hợp nhất hoặc ghi rõ quan hệ để tránh ownership mơ hồ.- Luồng chỉ thể hiện phân phối artifact, chưa thể hiện outcome quản trị: giữ
IN_REVIEW, chuyển baseline/phê duyệt, hoặc trả về chỉnh sửa. Thêm nhánh quyết định và kết quả trạng thái. -
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:12:22bf9e8276cd5515— Codex requested revision: REVISE -
Bổ sung giới hạn Owner: “Không diễn giải pháp lý, kế toán, thuế”.
- Bổ sung trách nhiệm Owner: bảo toàn cấu trúc, metadata, ngôn ngữ; ghi lịch sử phiên bản.
- Bỏ hoặc gắn rõ là đề xuất chưa được phê duyệt cho quy trình “khi tham chiếu quản trị thay đổi”; metadata không quy định quy trình này.
- Bỏ nhánh “Ghi nhận kết quả không tác động” và rủi ro “nội dung hoặc truy vết lỗi thời”, hoặc thêm nguồn hỗ trợ; nội dung hiện tại không nêu các quy tắc này.
- Thể hiện điều kiện tăng phiên bản đúng metadata: thay đổi nội dung, cấu trúc, metadata hoặc truy vết; không chỉ sau cập nhật chung chung.
-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:14:bb91d8cccaa2ae0c— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh UAT dùng tiêu chí mơ hồ
Phí khớp nghiệp vụ?. Ghi tiêu chí kiểm tra cụ thể: khoảng cách, trọng lượng, loại hàng vàBR-SHIPPING-001. - Bổ sung hậu quả định lượng đã có bằng chứng: thiếu 5.000 VND/đơn Quận 1 khi thu 20.000 VND nhưng chi phí thực 25.000 VND.
- Bổ sung hậu quả
chi phí reworkvàtrì hoãn dự án; sơ đồ hiện bỏ sót kết quả vật chất nêu trong section. - Làm rõ
Trưởng phòng Vận hànhphê duyệt công thức/quy tắc trước khi cập nhật artifact và triển khai;phê duyệt quy tắc và quyết địnhhiện trùng nghĩa, thiếu đối tượng phê duyệt cụ thể. -
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:15:4d8ac00167f5acbc— Codex requested revision: REVISE -
C_Loi --> D_Loibiến “Khách chưa nhận” thành kết quả tất định. Thêm nút quyết định xác nhận giao hàng; tách nhánh đã nhận/chưa nhận. N_PheDuyetPhatHanh,O_TrienKhai,P_XacMinhSauTrienKhaidùng “Owner” mơ hồ, dễ nhầm với Owner artifact vốn không có quyền phê duyệt hoặc triển khai. Đổi thành “Vai trò chưa xác định” hoặc gắn role có nguồn xác minh.- Các nhánh lỗi API kết thúc cụt tại “Cần xử lý và truy vết”. Thêm owner, hành động xử lý, điều kiện retry/đóng lỗi và trạng thái đơn hàng sau lỗi; nếu chưa có bằng chứng, gom thành ngoại lệ cần xác minh thay vì dựng bốn luồng cụ thể.
- Nhánh
N_PheDuyetPhatHanh -->|"Không"| L_PhatTrienmặc định mọi từ chối phát hành quay về phát triển. Thêm nhánh đúng nghĩa: sửa lỗi, bổ sung bằng chứng, hoãn hoặc đóng thay đổi; đánh dấu requirement ID cần xác minh. D_API -->|"Chấp nhận"| E_TheoDoi --> J_VanChuyenngụ ý mọi cập nhật API đ-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:16:f113d9a31de5a13f— Codex requested revision: REVISE -
Luồng quản trị, trạng thái
PENDING_AUTHORITY,CLOSED_PENDING_DECISION, escalation, điều kiện mở lại không có nguồn trong phần bao quanh. Bổ sung nguồn kiểm soát hoặc bỏ. Product Owner, Trưởng bộ phận nghiệp vụ,Solution Architectchỉ được nêu là thẩm quyền cho quyết định áp dụng Delivery Pack; sơ đồ mở rộng thành thẩm quyền xác nhận mọi requirement. Giới hạn đúng quyết định hoặc dẫn nguồn ma trận thẩm quyền requirement.- Trách nhiệm Owner trong metadata không gồm điều phối escalation hay ghi bằng chứng quyết định. Sửa theo trách nhiệm đã công bố hoặc cập nhật metadata có nguồn.
- Nhánh escalation thành công quay về bước “Chuyển” nhưng không thể hiện quyết định/xác nhận nhận được. Thêm bước nhận quyết định từ đúng thẩm quyền trước khi vào
H. Hgộp xác nhận requirement và quyết định pháp lý thành một loại bằng chứng. Tách nhãn để tránh ngụ ý Owner xử lý hoặc diễn-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:17:be8ece66f40586ff— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
N -- Căn cứ pháp lý --> Zbiến Legal Owner thành Decision Maker. Section chỉ giao Legal Owner xác minhSRC-IDvà xác nhận phạm vi áp dụng; Compliance Owner mới quyết định tuân thủ. ĐưaZvề bước xác minh bằng chứng trướcK, không quaU{Quyết định}. - Nhánh
U -- Từ chối --> W --> Jtạo vòng lặp mà không có bước sửa, đóng hoặc loại bỏ đề xuất. Thêm outcome rõ: cập nhật yêu cầu/phương án theo quyết định, hoặc đóng vấn đề. AB --> AC -- Không --> ABlà vòng chờ vô hạn, không có sự kiện thay đổi trạng thái. Thêm điều kiện tái đánh giá như đến hạn, có bằng chứng mới hoặc Decision Maker phản hồi.R -- Không hoặc vượt thẩm quyền --> S --> AA --> Rchưa kiểm tra Decision Maker mới theo loại quyết định. Ghi rõ escalation phải gán đúng owner có thẩm quyền nghiệp vụ, tuân thủ hoặc kiến trúc.-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:1:45df7a02095f2040— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
X -->|Chưa| Wtạo vòng lặp không có hành động, owner hoặc điều kiện thoát. Thêm bước xác định đầu vào thiếu, giao owner bổ sung/xác minh, rồi quay lạiW; thêm nhánh loại khỏi phạm vi nếu không thể hoàn tất. QvàRtrùng ý cập nhật Delivery Pack. Gộp thành một bước do BA thực hiện, hoặc phân biệt rõQcập nhật requirement vàRghi nhận quyết định phạm vi đã được chủ thể có thẩm quyền xác nhận.- Nhánh
M -->|Không chọn hoặc đánh giá chưa đạt| Tgộp nhiều nguyên nhân. Tách ít nhất: không khả thi, không đạt tuân thủ, chất lượng dữ liệu không đạt; ghi tác động tương ứng. Ucho phép quyết định không triển khai phạm vi nhưng thiếuSolution Architect, trái nhóm thẩm quyền nêu trong section đối với quyết định phạm vi. Thêm actor này hoặc giới hạnUchỉ xử lý dữ liệu, chuyển quyết định loại phạm vi vềM.- Thêm kết quả cuối rõ ràng sau
RvàT: phạm vi -
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:3:32f0400e124c6b61— Codex requested revision: REVISE -
Allkhông bảo đảm đủ bốn phê duyệt; mỗi nhánh riêng đều đi thẳng vào trạng thái “Đủ tất cả”. Tách thành bốn trạng thái phê duyệt rồi hội tụ bằng bước kiểm tra completeness của Release Manager, hoặc đổi nhãn thành “Phê duyệt đã ghi nhận”. - Các nhánh
PSC/ARB/HQA/HOPS/CAB --> Phê duyệt...tự gán thẩm quyền phê duyệt ngoại lệ/sign-off. Bảng chỉ xác định đây là điểm leo thang. Đổi thành “Xử lý leo thang / đưa ra quyết định theo thẩm quyền”, rồi quay về owner tương ứng để ghi nhận phê duyệt. HBA --> Phê duyệt ngoại lệ... --> Dcũng vượt evidence boundary. Giữ HBA như điểm xử lý leo thang; kết quả quay về BA Lead.Ready --> Không: Cần hoàn thiện hoặc sửa --> Dlàm mất owner và artifact lỗi. Route về owner/phê duyệt tương ứng, hoặc ghi rõ Release Manager trả Pack về BA Lead để điều phối sửa.- Bổ sung kết quả cuối “Hệ thống vận hành Nova Foods” nếu sơ đồ vẫn bao qu
-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:4:3321bd3ca58730fe— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
DA --> Tgán Product Owner, Trưởng bộ phận nghiệp vụ, Solution Architect quyền phê duyệt artifact; nguồn chỉ xác nhận họ có thẩm quyền với quyết định áp dụng Delivery Pack. Xóa liên kết hoặc bổ sung nguồn xác lập quyền phê duyệt. - Luồng
IN_REVIEWsangĐã baseline?thiếu bước chuyển trạng thái, tiêu chí baseline, owner và quyền baseline. Thêm nút hành động/quyết định có căn cứ hoặc bỏ toàn bộ nhánh giả định. K/L/M/N --> Odiễn đạt đội nhận tạo ra “Nguồn yêu cầu tập trung”. Đổi thànhC --> O; nốiOtới các đội để thể hiện Delivery Pack là nguồn dùng chung đang rà soát.- Thiếu kết quả nghiệp vụ trong phạm vi ví dụ: khách hàng xem được trạng thái đơn hàng. Thêm outcome dự kiến, nhưng tách rõ khỏi trạng thái artifact để không ngụ ý tính năng đã được phê duyệt hoặc triển khai.
-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:5:a12fcbb609b36920— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
N -- Lệchkết thúc sauQ[Xử lý chênh lệch]nhưng không cập nhật số lượng đã xác minh vào ERP/tồn kho. Thêm bước cập nhật ERP rồi mới kết thúc. Q[Xử lý chênh lệch]quá mơ hồ. Nêu kết quả cụ thể: xác nhận số lượng đúng, điều chỉnh bản ghi ERP, hoặc chuyển xử lý ngoại lệ.F[Cập nhật số lượng thực thu vào ERP]chưa khớp phạm vi đã mô tả làERP di động. Đổi nhãn để làm rõ giao diện tài xế dùng.- Nhánh lệch thiếu trạng thái chưa giải quyết hoặc chủ thể có thẩm quyền nếu tài xế và kho không thống nhất. Thêm nhánh leo thang hoặc giữ giao dịch chờ xác minh.
-
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:6:1493468e3a06e1fd— Codex requested revision: REVISE -
Verifykhông phải owner. Gán từng quyết định cho vai trò cụ thể hoặc ghiOwner cần xác minh. CXLchỉ là yêu cầu hủy nhưng luồng tự đi đếnS2. Thêm bước phê duyệt/từ chối hủy, thẩm quyền và nhánh kết quả.S3 --> S2trộn trạng thái giao vậnĐã hoànvới trạng thái đơn hàngĐã hủy. Tách đối tượng trạng thái hoặc xác định quy tắc chuyển trạng thái.STGvàOUTchồng lấn, thứ tự logic mơ hồ. Kiểm tra xuất kho trước bàn giao, hoặc định nghĩa rõ “xuất kho” khác “bàn giao”.- Nhánh thiếu tồn kho mặc định dẫn đến hủy. Thêm các lựa chọn cần xác minh như chờ bổ sung, giao một phần, thay thế hoặc hủy; không áp đặt kết quả chưa có bằng chứng.
- Nhánh giao lại quay thẳng về
F, bỏ kiểm tra tồn kho và khả dụng kiện hàng. Quay về bước kiểm tra phù hợp hoặc nêu điều kiện tái sử dụng kiện hàng. - Thiếu outcome cho yêu cầu hủy bị từ chối và rủi ro hàng hoàn không cập nhật t
ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:8:2990f296992e36fe— Codex requested revision: REVISE- Sửa chuỗi
A --> B --> C --> D: quan hệ trách nhiệm, artifact, trạng thái không phải quy trình tuần tự. Dùng nhánh từ Owner và Artifact. - Bổ sung trách nhiệm Owner còn thiếu: bảo toàn cấu trúc/metadata/ngôn ngữ, ghi thay đổi và lịch sử phiên bản.
- Bổ sung giới hạn thẩm quyền còn thiếu: không diễn giải pháp lý, kế toán, thuế.
- Ghi rõ
Không xác nhận requirement Nova Foods; tránh nhãn chung chung. - Bổ sung hệ quả trạng thái
IN_REVIEW: không dùng artifact làm bằng chứng chấp thuận, requirement đã xác nhận, hoặc quyền triển khai production. - Phân biệt chính xác hai trạng thái song song:
Chưa baselinevàChưa phê duyệt; không biểu diễn như bước phát sinh sauIN_REVIEW. ba:02-handbook/23-capstone-nova-foods-delivery-pack.md:9:9ce9089a79859fa1— RuntimeError: Kroki HTTP 400: em, 'Segoe UI', Roboto, Oxygen, Ubuntu, Cantarell, 'Fira Sans', 'Droid Sans', 'Helvetica Neue', 'Helvetica', Arial, sans-serif" font-size="16px" x="0" y="5" dy="0">Error 400: SyntaxError: Parse error on line 16: ...nhận email] W[warehouse@novafood ----------------------^ Expecting 'SEMI', 'NEWLINE', 'SPACE', 'EOF', 'subgraph', 'end', 'acc_title', 'acc_descr', 'acc_descr_multiline_value', 'AMP', 'COLON', 'STYLE', 'LINKSTYLE', 'CL… Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:11:e21aeb779728f2bc— Codex requested revision: REVISER[Kiểm tra lại lô hàng]thiếu chủ thể. Ghi rõ người dùng/nhân viên kho kiểm tra và chọn lại lô trước khi gửi lại WMS.E[WMS cập nhật tồn kho ERP]thiếu kết quả lỗi giao tiếp ERP. Thêm nhánh cập nhật thất bại với trạng thái không hoàn tất xuất kho và xử lý lỗi.AR -. Trạng thái artifact .-> Dchưa giải thích tác động củaIN_REVIEW. Ghi rõ quy tắc chưa được phê duyệt, tránh ngụ ý WMS đã vận hành chính thức theo artifact này.-
ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:12:0eac9662fd2c690a— Codex requested revision: REVISE -
Nút
E{Có rủi ro chặn Go-live?}không khớp nhánhRủi ro cần chấp nhận. Đổi thành phân loại ba trạng thái rõ:Không có rủi ro chặn,Phải khắc phục,Đề nghị chấp nhận rủi ro. I[Business Owner và Head of IT quyết định Go-live]trùng quyết định tạiM{Quyết định Go-live?}. ĐổiIthànhTrình hồ sơ readiness và rủi ro được chấp nhậnhoặc bỏMvà nối quyết định trực tiếp tới kết quả.- Nhánh chấp nhận rủi ro thiếu tiêu chí và thẩm quyền theo từng miền. Ghi rõ risk owner đề nghị; người có thẩm quyền phê duyệt hoặc từ chối; không mặc định
Business OwnervàHead of ITđủ quyền cho pháp lý, kế toán, bảo mật. Cdùng từxác nhậndễ tạo approval ngầm định. Đổi thànhcung cấp kết quả review và bằng chứng theo miền; giữ quyết định tại đúng cấp có thẩm quyền.- Nhánh Go-live có điều kiện thiếu vòng kiểm tra điều kiện. Thêm trạng thái theo dõi điều kiện, owner, hạ
-
ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:13:ee7097cef394c711— Codex requested revision: REVISE -
Nhánh
Htỏa ra sáu kiểm tra nhưng từng nhánh đều đi thẳng tớiO; sơ đồ cho phép tiếp tục khi mới hoàn tất một nhóm artifact. Thêm điểm đồng bộ yêu cầu hoàn tất đủ sáu kết luận, hoặc nối kiểm tra tuần tự. Tnói “đánh giá lại tác động” nhưng chỉ đi tới review lại tạiU. Nếu finding làm thay đổi phân tích tác động, thêm nhánh quay vềH; nếu không, điU.Odùng chữ “Xác nhận” nhưng chưa nêu actor chịu trách nhiệm. Gán rõArtifact ownerhoặcReviewer/QAtheo cơ chế kiểm soát mong muốn.ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:14:874bc537e6a43f4e— ValueError: managed block not found for 874bc537e6a43f4e-
ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:1:86cb3618dc9b7aef— Codex requested revision: REVISE -
Xóa hoặc định nghĩa
Owner hạng mục; actor này không có trong bằng chứng quanh sơ đồ. - Tách nhánh quyết định tại
QthànhGo-Live,Hoãn để khắc phục,No-Go.Chưa sẵn sàng hoặc HoãnvàNo-Go hoặc đóng quyết địnhđang chồng nghĩa. - Đổi
No-Go hoặc đóng quyết địnhthành trạng thái cụ thể, nhưKhông triển khai; “đóng quyết định” mơ hồ. - Nêu owner cho nhánh khắc phục và đánh giá lại bằng actor đã có căn cứ. Không gán BA quyền xác nhận tuân thủ nếu BA chỉ kiểm tra bằng chứng.
- Bổ sung đầu ra thất bại còn thiếu từ phạm vi nêu trên: người dùng không sử dụng/quay lại quy trình cũ hoặc dự án không đạt mục tiêu.
- Rút gọn câu hỏi tại
Q; đưa tiêu chí thành node kiểm tra riêng để nhánh quyết định dễ đọc và render ổn định. -
ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:2:c0a38871d25f6775— Codex requested revision: REVISE -
Nêu rõ người có thẩm quyền phê duyệt Go-Live và chấp nhận rủi ro;
phê duyệt có thẩm quyềnchưa xác định actor, mâu thuẫn ranh giới thẩm quyền quản trị. - Tách bước
Jthành ghi nhận điều kiện/rủi ro và quyết định phê duyệt. Thêm nhánh từ chối quay vềF; hiện luồng mặc định mọi chấp nhận có điều kiện đều dẫn tới Go-Live. - Nêu owner xác nhận đóng review tại
P; hiện trạng thái đóng không có quyết định hoặc trách nhiệm phê chuẩn. - Rút gọn hai node đánh giá dài
C,M, nhưng giữ khác biệt:Cđánh giá mức sẵn sàng trước Go-Live;Mđánh giá kết quả thực tế sau vận hành. ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:3:13a7972c9efc7b2b— Codex requested revision: REVISE- Đổi
Delivery - Triển khai; “Triển khai” trùng nghĩa Release/deployment. DùngDelivery - Phát triển/Bàn giao giải pháp. - Gộp
LvàQ; hai nút đánh giá lại cùng lợi ích, hiệu suất. Nhánh trực tiếp từ đánh giá Operations sangR, rồi tạoPkhi chưa đạt. - Bỏ hoặc chứng minh nhánh
Business Case không được phê duyệt; section chỉ nêu chấp thuận sơ bộ, không xác lập kết thúc dự án khi thất bại. - Gắn nhãn quan hệ
BA -.->với từng cổng, nhưĐiều phối đánh giá; đường nét đứt hiện chưa nói rõ trách nhiệm. ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:4:73699ece79402bc5— Codex requested revision: REVISE- Thêm chủ thể quyết định
Business Owner / Head of IT; hiện nhánhGO/NO-GOkhông có thẩm quyền sở hữu. - Đổi
Dữ liệu review khách quanthành đầu vào cụ thể trong phạm vi đoạn: yêu cầu, kết quả kiểm thử/tích hợp, dữ liệu tuân thủ, mức sẵn sàng vận hành. - Gắn owner cho
Khắc phục thiếu sótvàTái review; tránh vòng lặp vô chủ. - Thể hiện
NO-GOduy trì trạng thái chưa triển khai cho đến khi đạt tiêu chí; hiện sơ đồ không nêu chốt ngăn Go-live. - Đổi
Sẵn sàng Go-livethànhPhê duyệt Go-livehoặc thêm bước phê duyệt; “sẵn sàng” không tự tạo quyền triển khai. -
ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:6:08800c39551d4e1d— Codex requested revision: REVISE -
Thiếu actor/owner cho thu thập bằng chứng, đánh giá, xử lý thiếu sót và cập nhật bằng chứng. Gắn trách nhiệm cụ thể theo vai trò governance.
- Nhánh
H -- Không --> Inhảy thẳng tới cập nhật bằng chứng nhưng không có bước xử lý thiếu sót. Thêm bước giao owner, khắc phục, xác minh lại. - Điều kiện
Egộp yêu cầu, dữ liệu, tích hợp và tuân thủ vào một nút nên không chỉ ra tiêu chí nào thất bại. Tách kiểm tra hoặc ghi rõ mọi tiêu chí đều phải đạt. K --> Lcho phép đi tớiChấp thuậndù còn rủi ro tồn dư nhưng không thể hiện điều kiện chấp nhận rủi ro. Thêm quyết địnhChấp nhận rủi ro tồn dư?; nhánh không chấp nhận phải hoãn hoặc từ chối.Bthiếu bằng chứng vận hành quan trọng đã nêu trong section: mức sẵn sàng vận hành và phản hồi/nghiệm thu người dùng. Bổ sung nếu thuộc phạm vi review.- Nhãn
Bên có thẩm quyềnchưa đủ cụ thể. Dùng vai trò phù hợp như `Business Owne -
ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:7:7e18e97dd94e0dd5— Codex requested revision: REVISE -
Thay actor mơ hồ
Stakeholders,Action owner,decision owner,nguồn nêu issuebằng vai trò cụ thể hoặc quy tắc gán owner rõ ràng. - Bổ sung trách nhiệm riêng cho
Dev Lead; hiện chỉ dự họp nhưng không có bước xác nhận tính khả thi phát triển/tích hợp. - Tách
baselinevàphát triểnthành hai quyết định/trạng thái. Hai quyết định có thẩm quyền, tiêu chí, hậu quả khác nhau. - Đổi
Compliance authority xác nhận yêu cầu tuân thủ?thành xác nhận phạm vi review và bằng chứng tuân thủ; tránh hàm ý diagram tự tạo phê duyệt pháp lý. - Sau
M -->|Có| G, ghi rõ quyết định được lưu, issue được xử lý hoặc rủi ro được chấp nhận. Luồng hiện tại làm mất kết quả quyết định. - Thêm đường quay lại từ trạng thái hoãn khi có quyết định/bằng chứng mới;
Thiện thành ngõ cụt không nêu điều kiện mở lại. - Làm rõ
Wchỉ là trạng thái sẵn sàng xem xét, không phải baseline, phê duyệt hoặc ba:02-handbook/24-capstone-review-and-evaluation.md:9:ed3b80fac9b9776e— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
Jkết thúc tại hành động leo thang, thiếu quyết định hoặc trạng thái cuối. Thêm bước cấp quản lý cao hơn ra quyết định, rồi nối vềI. Owner/Stakeholdersgộp nhiều chủ thể, làm mờ quyền quyết định. Đổi thànhOwner có thẩm quyềnhoặc tách Owner và Stakeholders nếu cả hai có vai trò quyết định.- Nhãn
Không quyết định / Cần cấp cao hơntrộn kết quả và điều kiện. Đổi thànhChưa đủ thẩm quyềnhoặcKhông đạt được quyết định, rồi thể hiện từng nhánh riêng nếu cách xử lý khác nhau. -
ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:10:a4ef784480bafe1a— Codex requested revision: REVISE -
Remove invented validation criteria
đúng định dạng FSD; tồn tại hoặc duy nhất. Evidence only requiressố lô hợp lệ; “tồn tại hoặc duy nhất” is ambiguous and conflicts with creatingINV_LOT. - Replace decision with evidence-bound wording:
Đã nhập số lô hợp lệ tại thời điểm nhập kho? - Connect
Hto explicit successful receipt outcome. Current flow ends at lot creation, leaving inventory-receipt state unclear. - Clarify
F:Không áp dụng yêu cầu bắt buộc số lô của BR_INV_005; current text may imply no other rule can require lot tracking. ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:11:0cfe925453b95bbd— ValueError: managed block not found for 0cfe925453b95bbdba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:12:b0a73c822b911572— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
J -- "Có" --> Ksai quan hệ: test đạt không tạo báo cáo/hóa đơn. ThêmG --> Kcho đầu ra; để nhánh “Có” biểu thị trạng thái xác minh. L --> Mkhẳng định rủi ro tuân thủ nhưng không có bằng chứng trong phạm vi đoạn. Đổi thành “Rủi ro tính VAT sai/không tuân thủ” hoặc bỏ nhánh.A[Cơ quan quản lý]lặp tên subgraph, không thêm giá trị. Bỏ nútA; nối luật/nghị định trực tiếp tới quy tắc VAT.- Làm rõ trách nhiệm xử lý khi test không đạt, như quay lại
Gđể sửa hoặcFđể điều chỉnh thiết kế; hiện nhánh lỗi kết thúc mà không có bước xử lý. ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:13:ba36d9bf03566fab— ValueError: managed block not found for ba36d9bf03566fabba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:1:f7754dcac86c2c0b— ValueError: managed block not found for f7754dcac86c2c0bba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:2:821b074db17b2f85— ValueError: managed block not found for 821b074db17b2f85ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:3:55d435635edc8038— ValueError: managed block not found for 55d435635edc8038ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:4:a8a4898080f0c2e7— Codex requested revision: REVISE- Bỏ “xác thực lại”; section chỉ xác nhận đăng nhập tập trung, không nêu cơ chế re-authentication.
- Bỏ trạng thái “bản nháp” hoặc đổi thành “Bổ sung thông tin” và “Sửa định dạng”; draft chưa có trong evidence.
ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:5:613c5d6c308766ac— RuntimeError: Kroki HTTP 400: ont-family="BlinkMacSystemFont, -apple-system, 'Segoe UI', Roboto, Oxygen, Ubuntu, Cantarell, 'Fira Sans', 'Droid Sans', 'Helvetica Neue', 'Helvetica', Arial, sans-serif" font-size="16px" x="0" y="5" dy="0">Error 400: SyntaxError: Parse error on line 15: ...-> F H -- Có -->|NF-AI-DRAFT-002: Bả ----------------------^ Expecting 'AMP', 'COLON', 'DOWN', 'DEFAULT', 'NUM', 'COMMA', 'NODE_STRING', 'BRKT', 'MINUS', 'MULT', 'UNICODE_TEXT', got 'PIPE' Error: Syntax error in graph at Worker.convert (file:///usr/local/kroki/src/worker.js:44:15) at async file:///usr/local/kroki/src/index.js:31:28 -
ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:7:e25d9628e20944c3— Codex requested revision: REVISE -
Bước 1 thiếu điều kiện “được Business Owner phê duyệt” và bằng chứng
Source Document Register. - Bước 3 thiếu đầu ra chính: danh sách thực thể, bản tóm tắt, yêu cầu tiềm năng; nhánh lỗi cần nêu AI bỏ sót hoặc nhận diện sai yêu cầu trọng yếu.
- Bước 5 chỉ kiểm tra Business Owner; tiêu chí yêu cầu phê duyệt chính thức từ cả Business Owner và Trưởng phòng BA.
- Các tuyến leo thang dùng dấu phẩy, làm mất thứ tự. Thể hiện rõ
Trưởng phòng BA → Business OwnervàTrưởng nhóm BA → SME. - Nhánh
J1 --> Jcó thể lặp vô hạn mà không thể hiện xử lý bất đồng hoặc quyết định sau leo thang. Thêm trạng thái xử lý rồi quay lại phê duyệt. ba:02-handbook/25-ai-assisted-ba-workflow.md:8:3715e5c814dfd173— Codex requested revision: REVISE- Nhánh
Dữ liệu không hợp lệcó thể nằm trong laneKhách hàngdo lane cuối trướcelselàKhách hàng. Thêm|Hệ thống ERP Nova Foods|trước bước hiển thị lỗi. - Nhánh
Khách hàng có email? = Khôngkết thúc trong laneKhách hàng, dù khách hàng không tham gia. Chuyển về lane ERP trướcstop, hoặc gộp hai nhánh trước điểm kết thúc. Cơ sở dữ liệuđang được mô hình như chủ thể tự lưu dữ liệu. Đổi thành hành động ERPLưu thông tin ... vào Cơ sở dữ liệu, hoặc thể hiện rõ giao tiếp ERP–CSDL.- Artifact mang nhãn
[BPMN]và IDNF-BPMN-*, nhưng nguồn là PlantUML activity diagram, không phải BPMN 2.0.2. Đổi nhãn/ID hoặc dùng ký pháp BPMN thực. -
ba:04-cheatsheets/diagram-cheatsheets.md:1:8b79a4218d7ebec9— Codex requested revision: REVISE -
Luồng thanh toán sai thứ tự:
Ghi nhận Thanh toánxảy ra trướcThanh toán thành công?. Đổi thành kiểm tra/xác nhận kết quả; chỉ ghi nhận thanh toán ở nhánhCó. - Nhánh thất bại thiếu kết quả cuối rõ ràng. Thêm trạng thái
Đơn hàng còn công nợ/chờ thanh toán lạihoặc điểm kết thúc phù hợp. Ghi nhận Doanh thulà quyết định kế toán chưa có căn cứ nghiệp vụ trong phạm vi học liệu. Bỏ hoặc gắn điều kiện/chính sách kế toán mô phỏng và owner phê duyệt.- Nghị định 123/2020/NĐ-CP đặt tại
Xác nhận đơn hàngkhông đúng ngữ cảnh chính. Chuyển sang bước lập/gửi hóa đơn; bỏ nếu không giải thích quy tắc được áp dụng. - Luật Kế toán 88/2015/QH13 chưa chứng minh trực tiếp logic
Lập Hóa đơn. Ghi rõ tiêu chí liên quan hoặc bỏ citation trang trí. - Tên
@startuml bpmngây hiểu đây là BPMN, nhưng ký pháp là UML activity diagram với swimlane. Đổi tên/tiêu đề loại biểu đồ hoặc dùng BPM